HÓA SINH dinh dưỡng, ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
Trang 1HÓA SINH DINH DƯỠNG
Trang 2Chế độ dinh dưỡng thiết yếu cho cơ thể gồm 4 nhóm chính:
glucid, lipid, protein và nhóm các vi lượng vai trò quan trọng giúp
cơ thể phát triển và hoạt động tốt
MỞ ĐẦU
Trang 3MỞ ĐẦU
Trang 41 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.1 Năng lượng
- Là nhiên liệu cần thiết cho quá trình sống, tăng trưởng, vận
động và tiêu hóa thức ăn
- Các chất sinh năng lượng sẽ tham gia vào các chu trình chuyển hóa tạo năng lượng
1g glucid 4 kcalo1g lipid 9 kcalo1g protein 4 kcalo
Trang 51 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.1 Năng lượng
Các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu năng lượng:
- Diện tích bề mặt cơ thể, cân nặng
- Tuổi
- Giới: do đặc điểm sinh lý của từng giới
- Lao động thể lực
Nhóm tuổi, giới tính và hoạt
Nam 75 kg, hoạt động tích cực 4000
Nữ 55 kg, hoạt động tích cực 2700
Trang 61 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.2 Protein
Vai trò
Trang 71 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.2 Protein
Các acid amin cần thiết
- Có 8 a.a “cần thiết” là Lys, Thr, Met, Val, Leu, Ile, Phe, Trp
2 a.a “nửa cần thiết” Arg và His (trẻ em)
- Protein động vật có giá trị sinh học cao hơn (chứa đầy đủ a.a cần thiết)
- Có thể kết hợp các nguồn protein thực vật để cho thực phẩm có giá trị sinh học cao
Trang 81 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.2 Protein
Nhu cầu protein trong cơ thể
- Nhu cầu: 0,75 g/1kg thể trọng (protein trong sữa bò/trứng)
Nhu cầu thực thế =Nhu cầu an toàn protein theo chuẩn x 100
Chỉ số chất lượng protein thực tế (%)
- Nhu cầu protein thực tế ở Việt Nam: 0,75 x 100 =1,25g/kg/24h 60
Trang 91 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.2 Protein
Nhu cầu protein trong cơ thể
- Có 2 loại suy dinh dưỡng trên lâm sàng:
+ Thể Marasmus: hay gặp, do chế độ ăn thiếu cả năng lượng và protein VD: trẻ bị cai sữa quá sớm hoặc chế độ ăn không hợp lý + Thể Kwashiorkor: hiện nay ít gặp hơn, do chế độ ăn quá
nghèo protit mà glucid tạm đủ
Trẻ suy dinh dưỡng
Trang 101 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
Thiếu
Tân tạo đường
Tăng thoái hóa lipid
hoặc protid Thừa
1 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.3 Glucid
Trang 11 Cơ chế bệnh sinh đái tháo đường
1 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.3 Glucid
TUÝP I
TUÝP II
Trang 12Dịch tễ học bệnh tiểu đường đến năm 2025
1 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.3 Glucid
Trang 131 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
Cơ chế bệnh sinh bệnh thiếu lactase (trẻ em)
Trang 141 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.4 Lipid
Lipid
Glycerid (TG, DG, MG)
Sterid (Cholesterol) Phospholipid Glycolipid
- Là dung môi hòa tan các chất tan trong lipid (vitamin A, D, E, K,
Trang 151 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.4 Lipid
Nhồi máu não
Nhồi máu cơ tim
Trang 161 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TUÝP II
GAN NHIỄM MỠ
CAO HUYẾT ÁP
VỮA XƠ ĐỘNG MẠCH
Trang 171 GLUCID, LIPID, PROTID VÀ CHẤT XƠ
1.5 Chất xơ
- Là những thành phần không bị phân hủy bởi enzym tiêu hóa
- Có nhiều trong các loại rau củ quả và ngũ cốc
- Có loại di chuyển nhanh trong ruột già (cellulose, hemicellulose, lignin) tăng khối lượng phân chống táo bón và ung thư đại trực tràng
- Có loại là chậm tiêu hóa (pectin, gums) giảm hấp thu đường
và giảm cholesterol máu
Trang 182 KHOÁNG CHẤT VÀ VI LƯỢNG
2.1 Chất khoáng
Vai trò - Cấu tạo Hem (Hb)
- Cấu tạo cytochrom
- Cấu tạo các enzym
- Tuyến giáp
Nhu cầu Khoảng 1 mg/24h
(tùy tuổi, giới, sinh lý)
400-500 mg/24h Tăng gần gấp đôi ở phụ nữ mang thai, trẻ em
0,1-0,14 mg/24h
Nguồn
thực phẩm Thịt nạc, hạt họ đậu, các loại rau Sữa, gạo, ngô, rau, đậu Hải sản, muối có trộn iod
Trang 19- Liền vết thương
- Cấu tạo enzym cytochrom oxydase, …
- Cấu tạo enzym glutathion peroxydase
- Cấu tạo enzym
Phân bố Cơ quan sinh
dục, một số cơ quan thần kinh
Ceruloplasmin trong máu
Các loại thịt, ngũ cốc, thịt,
cá và trứng
Rau xanh, ngũ cốc, bánh mì đen, sữa
Trang 203 VITAMIN
- Vitamin là một chất rất cần thiết cho cơ thể mà cơ thể không thể
tự cung cấp được, phải nhờ nguồn bên ngoài từ thực phẩm hay
là từ ánh sáng mặt trời
- Vitamin: vita là sự cần thiết cho cơ thể, amin là chất protein
- Một khoa học gia Thuỵ Sĩ vào năm 1920 đã tìm thấy trong gan heo có một chất mà ông nghĩ rằng đó là chất chính để chữa bệnh không thấy về ban đêm (bệnh quáng gà) và ông đặt tên cho
chất đó là vitamin A
Trang 213 VITAMIN
3.1 Vitamin tan trong lipid
đỏ, hồng, đu đủ, xoài, v.v.), gan lợn, gan bò
D - Hấp thu và chuyển hóa calci và
K - Vai trò trong đông máu
- Kết hợp với calci giúp xương chắc
- Rau cải xoăn, củ cải tươi, cải bẹ xanh, súp lơ, ngò tây, rau diếp, gan bò…
E - Duy trì chức năng của cơ quan
sinh dục nam và nữ
- Chống lão hóa và ung thư
- Đậu tương, giá đỗ, vừng, lạc, mầm lúa mạch, hạt hướng
dương
Trang 223 VITAMIN
3.2 Vitamin tan trong nước
B1 - Là coenzym của pyruvatdehydrgenase Ngũ cốc, hạt họ đậu
B2 - Tham gia cấu tạo NAD, NADP các
phản ứng OXH và phosphoryl OXH Sữa, rau, đậu, bia, ngũ cốcB12 - Sinh tổng hợp acid nucleic
- Tham gia tạo máu