ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT LỚP 12 LẦN 4 NĂM 2013 MÔN TOÁN
Trang 1http://baigiangtoanhoc.com Luyện thi đại học
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT LỚP 12 LẦN 4 NĂM 2013
-
Câu 1
1 (1 điểm)
- Tập xác định: P\ 2
- Sự biến thiên:
+ Giới hạn tại vô cực: Ta có: lim 1, lim 1
Giới hạn vô cực:
Suy ra đồ thị (H) có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1, tiệm cận đứng là đường thẳng x
= 2
+ Chiều biến thiên: Ta có ' 1 2 0, 2
( 2)
x
Suy ra, hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (; 2) và (2; ) + Bảng biến thiên:
'
y
- Đồ thị:
Đồ thị cắt Ox tại (1;0), cắt Oy tại 0;1
2
và nhận giao điểm I(2; 1) của 2 tiệm cận làm tâm
đối xứng
2 (1 điểm)
0
1
2
x
x
là tiếp điểm Khi đó, phương trình tiếp tuyến tại M là:
0 0 2
0 0
1 1
:
2 2
x
x x
Suy ra, vecto chỉ phương của d là: 2
d
Ta có I2;1 nên 0
0
1 2;
2
x
0 0
3 1
1 2
d
x
x x
1
1
-∞
+∞
Trang 2http://baigiangtoanhoc.com Luyện thi đại học
Với x , phương trình tiếp tuyến là 0 3 y x32 hay y x 5
Với x , phương trình tiếp tuyến là 0 1 y x1 hay y x 1
Vậy, có 2 tiếp tuyến thỏa mãn bài toán là y x 5 và y x 1
Câu 2
Phương trình đã cho tương đương với
2
2
3 cos 2 os 3 cos 2 sin sin
2
2 2
2
2
2
x c x
x
c
Vậy, phương trình có 2 nghiệm: xk2 và 2
2
, kZ
Câu 3
2
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với: 2
2
4
2
x
Với x , thế vào phương trình thứ 2 ta được: 4
1
10 3 10
10 3 10
y
y y
Với x y22, thế vào phương trình thứ 2 ta được: y2y 5 3 2y1 (*)
Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:
Trang 3http://baigiangtoanhoc.com Luyện thi đại học
Do đó, phương trình (*) vô nghiệm
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x 4,y10 3 10
Câu 4
t x t x xdx tdt Khi x 0 t 2,x 1 t 3
Suy ra:
2
3
t
Câu 5
Suy ra:
3
SABCD
Vì BC AB BC, SH nên BCSAB Do đó: 0
90
CBS
(1)
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông CED, SAE, SBC ta có:
21 5
Từ đó suy ra: SC2SE2CE2 Do đó: 0
C
(2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ diện SBCE nội tiếp mặt cầu đường kính SC Do đó, mặt cầu này có tâm là
trung điểm SC, có bán kính bằng 21
Áp dụng định lý cosin trong tam giác SAB
2 os120
Kẻ SH AB tại H Vì SAB ABCD nên
SH ABCD Ta có:
0
14
SAB
SH
Trang 4http://baigiangtoanhoc.com Luyện thi đại học Câu 6
Từ giả thiết và áp dụng BDT cosi ta có: 2
16 a 4 2b4a2b2 4 2a b
Suy ra: 0ab Do đó, 8
2 2
P
Đặt t a b
Khi đó t 2 và 1 2 5 1 1 2 5 1 1
Xét hàm số 1 2 5 1 1
t
trên 2; Ta có:
2
2
t
2
x x
2;
Min f t f
Suy ra: 27
64
P , dấu bằng xảy ra khi a2,b4
Vậy, giá trị nhỏ nhấ của P là 27
64 đạt được khi a2,b4
Câu 7a
2
4
3 25
AH
x
Gọi phương trình đường thẳng BC là: a x 5b y 10a2b20
Gọi H là trung điểm MC Khi đó AH BC và
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông ABH, AMH ta có:
Trang 5http://baigiangtoanhoc.com Luyện thi đại học
0
a
Với a , đường thẳng BC có hệ số góc 0 k0(tm) Khi đó BC: y = 1
Với 5a12b0, đường thẳng BC có hệ số góc 12
5
k (không tm)
Ta có: A R; 5 : x12y3225 Khi đó, tọa độ điểm C và M là nghiệm của hệ phương trình:
Vì M nằm trên đoạn thẳng BC nên C 4;1
Câu 8a
Vì MOxzM a ; 0;b Mặt khác M a2bM2 ; 0;b b
Vì I t b I b b b ; 2 ;3 Ta có: , 9 3 1
3
b
Với b 1 Sx12y22z329
Với b 1 S x12y22z32 9
Câu 9a
z x yi x yR x y Ta có:
0(*) 0 1
1
1(2)
xy
với x 0, ta có 2
2 y y 1 y 1 (thỏa mãn (1)) Suy ra: z i
Trang 6http://baigiangtoanhoc.com Luyện thi đại học
với y 0, ta có 2
2 x x 1 x 1 (không thỏa mãn (1))
Vậy: z i
Câu 7b
Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta được: 6 3 m x Dm2y D7m180(3)
Hoàn toàn tương tự ta có: 6 3 m x Em2y E7m180(4)
Từ (3) và (4) suy ra đường thẳng DE có phương trình:
6 3 m x m2y7m180
Vì F2;3DEm0 Do đó A(3; 0)
Câu 8b
Nhận thấy A P B, P ,AB 6 Áp dụng định lý cosin trong tam giác MAB ta có:
MA MB BA MB MA c Suy ra MB2 MA2AB2 Do đó, tam giác MAB vuông tại A
Ta có: u AM AB n, P0; 5;5
1
2
x
Ta có: MA2 2t2t22 t 1
Với t 1 M1; 2;3
Với t 1 M1; 4;1
Câu 9b
Ta có HD2x D32y D22 4
Vì Ad A3m3;m Ta có
Trang 7http://baigiangtoanhoc.com Luyện thi đại học
Áp dụng công thức khai triển nhị thức Newton ta có:
1x n 1 C x C x n n C x n n n,x
2nx 1x n C x n 2C x n C x n n n,x
Lấy tích phân trên 1; 0 hai vế của đẳng thức ta được:
2 1
n
n
n
Theo bài ra ta có: 1 1 1006
2n1 2013n