Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn C B, C là hai tiếp điểm saocho tam giác ABC vuông... Tìm m để trên đường thẳng d
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
*** ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2014
dx x
π
∫
Câu IV (1 điểm):
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = a, các mặt bên là
các tam giác cân tại đỉnh S Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600 Tính cụsin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)
Câu V: (1 điểm) Cho a,b,c là các số dương thỏa măn a + b + c = 1 Chứng minh rằng:
PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương tŕnh Chuẩn
Câu VI.a (1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;1) và đường thẳng ∆ : 2x + 3y + 4 = 0 TTm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng ∆ sao cho đường thẳng AB và ∆ hợp với nhaugúc 450
Câu VII.a (1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-1;1)
Trang 2Chứng minh: điểm M, (d), (d’) cùng nằm trên một mặt phẳng Viết phương tŕnh mặt phẳng đó.
Câu VIII.a (1 điểm)
(24 1) (24 +1) +log (24 +1) =log x+
Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thỏa mãnṛ ( ) :C x2+y2 =1, đường thẳng( ) :d x y m+ + =0 TTìm m để ( ) C cắt ( ) d tại A và B sao cho diện tích tam giác
ABO lớn nhất
Câu VII.b (1 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng:
1
+
y
= 3
Câu 2: 1, *Biến đổi phương trình đó cho tương đương với
Trang 3(1;0) và (-2;-3) *Từ đó giải được nghiệm (x;y) là (1;0) và (-1;0)
Câu 3: *Đặt t=cosx Tính dt=-sinxdx , đổi cận x=0 thỡ t=1 ,
1 1
*Gọi H là trung điểm BC , chứng minh SH ⊥(ABC)
*Xác định đúng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) , (SAC) với mặt đáy là
tan
33
10
a AH
Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) => 1-a,1-b,1-c dương
*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được
Trang 4Câu 7a: *(d) đi qua M1(0; 1;0)− và có vtcp uuur1 = − −(1; 2; 3)
(d’) đi qua M2(0;1; 4) và có vtcp uuur2 =(1; 2;5)
*Ta có u uuur uur1; 2 = − − ( 4; 8; 4)≠Our , M Muuuuuuur1 2 =(0; 2; 4) Xét
*TH2 : xét x≠1 , biến đổi phương trình tương đương với
1 2log (241 1) 2 log (242 1) log (241 1)
Trang 5Câu 6b:*(C) có tâm O(0;0) , bán kính R=1 *(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt( ; ) 1
Từ đó diện tích tam giác AOB lớn nhất khi và chỉ khi AOB =900 ( ; ) 1
giải được x>log 739
Vì x>log 739 >1 nên bpt đó cho tương đương với log (93 x−72)≤x ⇔9x−72 3≤ x
3 8
x x
Trang 6BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
*** ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2014
Đề chính thức
Môn thi : Toán , khối MÃ A-A1-B-D 102 Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 2,0điểm) Cho hàm số y = x3− (m + 1)x + 5 − m2
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2;
2) Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu, đồng thời các điểm cực
đại, cực tiểu và điểm I(0 ; 4) thẳng hàng
Câu II:(2.0điểm) 1, Giải phương trình: ( 3 )
24cos2sin2cossin
theo a
PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRINH ( 3 điểm )
A/ Phần đề bài theo chương trinh chuẩn
Câu VI.a: (2.0điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x-1)2 +
(y+2)2 = 9
và đường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A
mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) saocho tam giác ABC vuông
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d có phương
t
y
t x
31
21
Lập phương trình mp (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất
Trang 7Câu VII.a: (1.0điểm)
Cho đẳng thức:Cn 12n 1+ Cn 22n 1+ Cn 32n 1+ C2n 12n 1- C2n2n 1 28 1
Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển ( 3 4)n
1 x- +x - x
B/ Phần đề bài theo chương trình nâng cao Câu VI.b: (2 0 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x-1)2 + (y+2)2 = 9 và đường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông 2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d có phương trình + = = + = t z t y t x 3 1 2 1 Lập phương trình mp(P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất Câu VII.b: (1.0 điểm) Giải bất phương trình: 3 2 4 ) 3 2 ( ) 3 2 ( 2 2 1 2 2 1 − ≤ − + + x − x+ x − x−
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN ĐÊ 102 Câu 1 : 1, Cho hàm số y = x3− (m + 1)x + 5 − m2 Khảo sát hàm số khi m = 2; Hàm số trở thành: y = x3− 3x + 1 1* TXĐ: D = R 2* Sự biến thiên của hàm số: * Giới hạn tại vô cực: lim ( ) x f x →−∞ = −∞ : ( ) =+∞ +∞ → f x xlim
* Bảng biến thiên: Có y’ = 3x2− 3 , ' 0y = ⇔ = ±x 1 x -∞ -1 1 +∞
y’ + 0 - 0 +
y 3 +∞
-∞ - 1
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−1) và (1;+∞), Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−1;1)
Hàm số đạt đạt cực đại tại x= −1;y CD =3, cực tiểu tại x=1;y CT = −1,
Trang 83* Đồ thị: * Điểm uốn: '' 6y = x, các điểm uốn là: U( )0;1 * Giao điểm với trục Oy tại: U( )0;1
* Đồ thị:
Câu 1: 2: Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu, đồng thời các
điểm cực đại, cực tiểu và điểm I(0 ; 4) thẳng hàng Có y’ = 3x2 − (m + 1) Hàm số có
CĐ, CT ⇔ y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt: ⇔ 3(m + 1) > 0 ⇔ m > −1 (*)
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số là
Chứng minh pt (*) có nghiệm duy nhất t = 3
Vậy phương trình có nghiệm x = 343
24cos2sin2cossin
2sin
)1(2
4cos2sin2cossin
xcosxsin2
=
−+
⇔
2
xcos2
xsin2.2
xcos2
xsinxsin01xsin2
xcos2
xsin
xsin212
xsin
ππ
1 3
-1 -2
y
O
Trang 9t t
11
2( 1) 2 ( 1)
12
t
dt dt
Câu 5: Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh
bên và mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc
đường thẳng B1C1 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1 và B1C1 theo a
Do AH ⊥(A1B1C1) nên góc ·AA H là góc giữa AA1 1 và (A1B1C1), theo giả thiết thì góc
vuông góc với B1C1 Mặt khác AH ⊥B1C1 nên B1C1 ⊥(AA1H)
A1 111111111
C
C1
B1K
H
Trang 10Kẻ đường cao HK của tam giác AA1H thì HK chính là khoảng cách giữa AA1 và B1C1
Ta có AA1.HK = A1H.AH
4
3
1
AA
AH H A
và đường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A
mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) saocho tam giác ABC vuông Từ pt ct của đường tròn ta có tâm I(1;-2), R = 3, từ A kẻ được
2 tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn và AB⊥ AC=> tứ giác ABIC là hình vuông cạnhbằng 3⇒IA=3 2
72
m m
t y
t x
31
21 Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d
và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P)
đi qua A và (P)//d, khi đó khoảng cách giữa d và (P) là khoảng cách từ H đến (P)
Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH ≥ HI=> HI lớn nhất khi A≡I
Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến.
)31
;
;21
;1
;2((0
;1
;7()
Trang 11Ta có hệ số của x10 là: 1 3 4 2
4 4 4 4
Câu 6b: 1, Giống chương trình chuẩn
Câu 7b: Giải bất phương trình:
3 2
4 )
3 2 ( )
3 2
−
≤
− + + x − x+ x − x−
2 2
≤
−++
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
*** ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2014
Đề chính thức
Môn thi : Toán , khối MÃ A-A1-B-D 103 Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y=x3−3x2 +4
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 4) và có hệ số góc là m Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với
=+++
y y
x x
y y x y x
)2)(
1(
4)(1
2 2
(x, y ∈R )
Trang 122 Giải phương trình: 8
13
tan6tan
3coscos3sin
Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình
chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm O của tam giác ABC Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo một thiết diện có
diện tích bằng
8
3
2
a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1 Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức
32
13
2
13
2
1
2 2 2
2 2
=
a c c
b b
a P
PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: Phần 1 hoặc Phần 2)
Phần 1 Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho parabol (P): y=x2 −2x và elip
đường tròn Viết phương trình đường tròn đi qua 4 điểm đó
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình
011642
2 3
2 2
2
2
1 2
3 1
2
0
+
= + + + +
n
C n C
C
n n n
n
n (C là số tổ hợp chập k của n phần tử) n k
Phần 2 Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0, d2: x + 2y - 7= 0 và tam giác ABC có A(2 ; 3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d1 vàđiểm
C thuộc d2 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P): x – y – z – 3 = 0 Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2 +MB2 +MC2
Câu VII.b (1 điểm) Giải hệ phương trình
y x e
x e
e
y x
y x y x
(x, y ∈R )
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN ĐỀ 103
Câu 1: 1, Khảo sát hàm số y=x3 −3x2+4
Trang 132 3 x x
b) Bảng biến thiên: y' = 3x2 - 6x, y' = 0 ⇔x = 0, x = 2
Bảng biến thiên:
x -∞ 0 2 +∞
y' + 0 - 0 +y
4 +∞
-∞ 0
- Hàm số đồng biến trên (-∞; 0) và (2; +∞), nghịch biến trên (0; 2)
- Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 4, đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = 0
3 Đồ thị: Đồ thị giao với trục tung tại (0; 4), giao với trục hoành tại (-1; 0),(2; 0) Nhận
điểm uốn I(1; 2) làm tâm đối xứng
Câu1 : 2,Tìm m để hai tiếp tuyến vuông góc
3x0)mx)(
3x(4)3x(m4
Câu 2: 1, Giải hệ phương trình đại số
Ta thấy y = 0 không phải là nghiệm của hệ
xy
4
2
1
Trang 14Hệ phương trình tương đương với
=
−+++
1)2yx(y
1x
22yxy
1x
2
−+
2vu
=+
12yx
1y
1
x2
Giải hệ trên ta được nghiệm của hpt đã cho là (1; 2), (-2; 5)
Câu 2: 2,Giải phương trình lương giác
3xcos6xcos3xsin6x
xtan6x
1xcos2
1)xcosx2cosx
x
(lo¹i) k
=
2/xv
dx1xx
1x2duxdx
dv
)1xxln(
u
2 2 2
2
2 0 0
++
−
−
0 2 1
0 2 1
dx4
3dx1xx
1x24
1dx)1x(
1 0
4
33ln4
3I4
3)1xxln(
4
1xx
1
2
32
1x
dxI
2
,2ttan2
321x
Trang 15Suy ra
9
3t
3
32ttan1
dt)ttan1(3
32
I
3 /
6 /
3 /
6 / 2
2 1
π
=
=+
3
Câu 4: Gọi M là trung điểm của BC, gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên AA’, Khi
đó (P) ≡ (BCH) Do góc ·A' AM nhọn nên H nằm giữa AA’ Thiết diện của lăng trụ cắt
bởi (P) là tam giác BCH Do tam giác ABC đều cạnh a nên
3
3aAM3
2AO
3aBC.HM2
18
3a
4
a316
a34
a3HM
AM
AH
2 2 2
O'
suy ra
3
aa3
44
3a3
3aAH
HM.AOO
3a3
a2
1BC.AM.O'A2
1S
.O'AV
12
121bba
13
ba
1
2 2 2 2
Tương tự
1aca
12
13a2c
1,1cbc
12
13c2b
1
2 2 2
2
1 b ab 1
b ab
1 b
ab 1
b ab
1 2
1 1 a ca
1 1 c bc
1 1 b
+ + +
+ + +
= + +
+ + +
+ + +
Câu 6a: 1,Viết phương trình đường tròn đi qua giao điểm của(E) và (P)
Hoành độ giao điểm của (E) và (P) là nghiệm của phương trình
09x37x36x91)x
f(0)f(1) < 0, f(1)f(2) < 0, f(2)f(3) < 0 suy ra (*) có 4 nghiệm phân biệt, do đó (E)
cắt (P) tại 4 điểm phân biệt Toạ độ các giao điểm của (E) và (P) thỏa mãn hệ
A’
H
Trang 16y
x
yx16
8
9
161 Do đó 4giao điểm của (E) và (P) cùng nằm trên đường tròn có phương trình (**)
Câu 6a: 2,Viết phương trình mặt phẳng (β)
D3)2(21
2
2 2
2 n
1 n
0 n 2
0
ndx C C x C x C x dx)
x1(
2
0
1 n n n 3
2 n 2 1 n
0
1n
1x
C3
1xC
+
n n
1 n 2
n
3 1 n
2
0
1n
2C
3
2C
+
Mặt khác
1n
13)
x1(1n
1I
1 n 2 0 1 n
+
−
=+
n
3 1 n
2 0
1n
2C
3
2C2
2C2
++++
+
1n
65601
k 7
k 7 k 7 7
2
1x
2
1x
Cx
2
1x
−
−
=
−++
0.3n5m3
2.3n7m2
1m2nm
3nm
Suy ra B = (-1; -4), C= (5; 1)
Giả sử đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình
0cby2ax
2
y
Trang 17+
=+
−
−
+
=++
+
+
27/338c
18/17b
54/83a0cb2a
10
1
25
0cba
2
16
1
0cba
17x27
83y
MA
2 2 2 2 2
2 2
191
11
333/83/7))P(,G(d
++
1049
329
56GCGB
Vậy F nhỏ nhất bằng
9
5533
643
3
19.3
2
=+
Câu 7b: Giải hệ phương trình mũ
+
−
1yxe
1yxe1
y
x
e
)1x(2e
e
y x
y x
)1(1
ue1ve
1ue
v u
v
u v
- Nếu u > v thì (2) có vế trái dương, vế phải âm nên (2) vô nghiệm
- Tương tự nếu u < v thì (2) vô nghiệm, nên (2) ⇔u=v
Thế vào (1) ta có eu = u+1 (3) Xét f(u) = eu - u- 1 , f'(u) = eu - 1
Bảng biến thiên:
u - ∞ 0 +∞
f'(u) - 0 +f(u)
0Theo bảng biến thiên ta có f(u) = 0 ⇔u=0
⇒
=
⇒
0y
0x0yx
0yx0vVậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm (0; 0)
Trang 18BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn thi : Toán , khối MÃ A-A1-B-D 104 Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y=x3−3x2 +4
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 4) và có hệ số góc là m Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với
=+++
y y
x x
y y x y x
)2)(
1(
4)(1
tan6tan
3coscos3sin
Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình
chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm O của tam giác ABC Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo một thiết diện có
diện tích bằng
8
3
2
a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1 Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức
32
13
2
13
2
1
2 2 2
2 2
=
a c c
b b
a
P
PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: Phần 1 hoặc Phần 2)
Phần 1 Câu VI.a (2 điểm)
Trang 191 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho parabol (P): y=x2 −2x và elip
đường tròn Viết phương trình đường tròn đi qua 4 điểm đó
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình
011642
2 3
2 2
2
2
1 2
3 1
2
0
+
= + + + +
n
C n C
C
n n n
n
n
C là số tổ hợp chập k của n phần tử)
Phần 2 Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0, d2: x + 2y - 7= 0 và tam giác ABC có A(2 ; 3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d1 vàđiểm
C thuộc d2 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P): x – y – z – 3 = 0 Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2 +MB2 +MC2
Câu VII.b (1 điểm) Giải hệ phương trình
y x e
x e
e
y x
y x y x
2 3 x x
b) Bảng biến thiên: y' = 3x2 - 6x, y' = 0 ⇔x = 0, x = 2
Bảng biến thiên:
x -∞ 0 2 +∞
Trang 20y' + 0 - 0 +y
4 +∞
-∞ 0
- Hàm số đồng biến trên (-∞; 0) và (2; +∞), nghịch biến trên (0; 2)
- Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 4, đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = 0
3 Đồ thị: Đồ thị giao với trục tung tại (0; 4), giao với trục hoành tại (-1; 0),(2; 0) Nhận
điểm uốn I(1; 2) làm tâm đối xứng
Câu1 : 2,Tìm m để hai tiếp tuyến vuông góc
3x0)mx)(
3x(4)3x(m4
Câu 2: 1, Giải hệ phương trình đại số
Ta thấy y = 0 không phải là nghiệm của hệ
Hệ phương trình tương đương với
=
−+++
1)2yx(y
1x
22yxy
1x
1uv
2vu
=+
12yx
1y
1
x2
Giải hệ trên ta được nghiệm của hpt đã cho là (1; 2), (-2; 5)
Câu 2: 2,Giải phương trình lương giác
3xcos6xcos3xsin6x
4
2
1