1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử đại học môn toán năm 2015 đề số 154

4 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 216,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa cạnh bên SC và đáy bằng 600.. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SA

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Trường THPT Nguyễn Thái Học MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

-

   Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 36x29x  1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 1 3 2 9

2xx 2x m  có một nghiệm duy nhất:

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình: cos2x(12cosx)(sinxcosx)0

b) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1i z)    Tìm phần ảo của số phức 1 3i 0 w    1 zi z

Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình: 2log (3 x 1) log (23 x 1) 2

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2

1 3

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân 1   2 

0

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa cạnh bên SC và đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SA

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC có

phương trình: x y  1 0, phương trình đường cao kẻ từ B là: x2y 2 0 Điểm M(2;1) thuộc

đường cao kẻ từ C Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;-2;1), B(-1;0;3), C(0;2;1) Lập phương trình mặt cầu đường kính AB và tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC

Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1,2,3, ,9 Rút ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân 3 số ghi trên

ba thẻ với nhau Tính xác suất để tích nhận được là một số lẻ

Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z  và x y z    3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x z 3y

   -Hết -

 

Trang 2

   Trường THPT Nguyễn Thái Học        ĐÁP ÁN  THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 

      Môn:Toán 

1.a

(1,0 điểm)

TXĐ:D  ,y/ 3x212x 9 ' 0 3

1

x y

x

   

 Hàm số nghịch biến trên các khoảng(- ;1) và (3;+  ), đồng biến trên khoảng (1;3) lim , lim

     

BBT x  1 3 

y + 0 – 0 + '

y 3 

 - 1

Đồ thị : đi qua các điểm (3;-1), (1;3), (2;1), (0;-1)

0.25

0.25

0.25

0.25

1.b

(1,0 điểm)

Pt : 1 3 2 9

2xx 2x m   x36x29x 1 2m (*) 1

Pt (*) là pt hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng d y2m (d cùng phương 1 trục Ox) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của (C) và d Dựa vào đồ thị (C), để pt có một nghiệm duy nhất thì : 2 1 1

2 1 3

m m

  

  

0 2

m m

 

0.25 0.25 0.25 0.25

2.a

(0,5 điểm)

0 ) cos )(sin

cos 2 1 ( 2 cos x  x xx

(sinx cos )(sinx x cosx 1) 0

sin cos 1

sin( ) 0

4 2 sin( )

x x



4 2 2 2

  

  

  



(k)

0.25

0.25

2.b

(0,5 điểm)

(1 )i z    1 3i 0 1 3 2

1

i

i

=> w = 2 – i Số phức w có phần ảo bằng - 1

0.25

0.25

3

(0,5 điểm)

ĐK: x > 1 , 2log (3 x 1) log (23 x 1) 2 log [(3 x1)(2x1)] 1

2

2x 3x 2 0

     1 2

2 x

   => tập nghiệm S = (1;2]

0.25 0.25

Trang 3

4

(1,0 điểm)

Điều kiện: x+y  0, x-y  0

Đặt: u x y

v x y

 

  

2

3 (2) 2

uv

Thế (1) vào (2) ta có:

2

uvuv  uv uvuv   uvuv

Kết hợp (1) ta có: 0 4, 0

4

uv

u v

  

(vì u>v)

Từ đó ta có: x =2; y =2.(Thỏa đ/k)

KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2)

0.25

0.25

0.25

0.25

5

(1,0 điểm)

Đặt 1 2

(2 x)

 

 

 => 2 12 2x

 

2

1

1

0

I  x xe   e dx

4

e

0.25

0.25

0,5

6

(1,0 điểm)

Gọi H là trung điểm AB-Lập luậnSH (ABC) -Tính đượcSHa 15

Tính được

3

4 15 3

S ABC

a

Qua A vẽ đường thẳng / /BD ,gọi E là hình chiếu của H lên  ,K là hình chiếu H

lên SE

Chứng minh được:d(BD,SA)=d(BD,(S,  ))=2d(H, (S,  ))=2HK

Tam giác EAH vuông cân tại E, 2

2

a

15 ( , ) 2

31

0.25

0.25

0.25

0.25

7

Gọi H là trực tâm  ABC.Tìm được B(0;-1),cos 1 cos

10

Trang 4

(1,0 điểm) Pt đthẳng HC có dạng:a(x-2)+b(y-1)=0( n ( ; )a b là VTPT vàa2b2  ) 0

1

10

   

2

a

b

b

  

      



, phương trình CH: -2x + y + 3 = 0

AB CH.Tìm được pt AB:x+2y+2=0

Tìm được : ( ;2 5)

3 3

C  ,pt AC:6x+3y+1=0

0.25

0.25

0.25

8

(1,0 điểm)

Tìm được tọa độ tâm I của mặt cầu I(0;-1;2),bán kính mặt cầu:R 3 Phương trình mặt cầu (S):x2(y1)2 (z 2)2  3

Giả sử H(x;y;z),AH  (x 1; y 2; z 1),  BC(1; 2; 2), BH (x1; ;y z3)

AHBCAH BC  x yz 

   

BH



3

x y BC

y z

  

   



, Tìm được H( 7 4 23; ;

9 9 9

 )

0.25 0.25

0.25

0.25

9

(0,5 điểm)

Số phần tử của không gian mẫu là n( ) = C3

9 = 84

Số cách chọn 3 thẻ có tích là số lẻ là n(A) = C5

9 = 10

=> Xác suất cần tính là P(A) = 10

84 =

5

42

0.25

0.25

10

(1,0 điểm)

Ta có x xz 2 ,x

y  Từ đó suy ra

2(x z ) y x y z(   ) xz yz 2(x z ) y2x y z(  )

Do x0 và y z nên (x y z  Từ đây kết hợp với trên ta được ) 0

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 5 đạt khi x=y=z=1

0.25

0.25

0,25

0.25

Chú ý: Mọi cách giải đúng đều đạt điểm tối đa

Ngày đăng: 31/07/2015, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w