1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử đại học môn toán năm 2015 đề số 169

6 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 228,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1.. b Xét các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau.. Tìm xác suất để số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau lấy ra từ các số trên thảo mãn: Chữ

Trang 1

SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015

Môn: TOÁN THPT

ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y  x3  6x2  9x 1  (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Tìm m để phương trình x(x 3)  2  m có 3 nghiệm phân biệt

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình: (sinx cosx)  2   1 cosx

b) Giải bất phương trình: log x log (x 1)0,2  0,2   log (x 2)0,2 

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân:

1

0

6x+7

3x 2

Câu 4 (1,0 điểm)

a) Cho z , 1 z là các nghiệm phức của phương trình 2 2z24z  Tính giá trị của biểu 11 0

thức A =

2

z z

b) Xét các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau Tìm xác suất để số tự nhiên có 5 chữ số khác

nhau lấy ra từ các số trên thảo mãn: Chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d có

phương trình

3

1 1

2

x Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng

cách từ d tới (P) là lớn nhất

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 8a, tam giác

ABC đều cạnh bằng 4a; M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và BC Tính theo a thể tích khối

chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AMN)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 6), phương trình

đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2x  y130 và 6x  y13 290 Viết phương

trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:



2

2

(x, y R)

Câu 9 (1,0 điểm) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x (y z)2 y (z x) z (x y)2 2

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….; Số báo danh:………

Trang 2

SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015

Môn: TOÁN THPT

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

a) 1yx36x29x

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên

 Chiều biến thiên: y'3x212x93(x24x3)

Ta có 

1

3 0

'

x

x

y , y'01 x3

0,25

Do đó:

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (,1) và (3,)

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1,3) 0,25

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x1 và y CD  y(1)3; đạt cực tiểu tại x3 và

1 ) 3 ( 

 y

 Giới hạn:  





x

0,25

 Bảng biến thiên:

0,25

1a

(1,25)

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm )(0, 1

-1

1 2 3

x y

O

0,25

Ta có: x(x 3)  2  m  x3  6x2  9x 1   m 1  0,25

Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng y = m – 1 cắt (C) tại 3

1b

(0,75)

2a

(0,5) Ta có: (s inx cosx)  2   1 cosx   1 2 sin xcosx   1 cosx

x y’

y

3

-1

3

Trang 3

 

 



cosx 0

1

s inx=

2

2

6 5

6

0,25

Điều kiện: x  0 (*)

log (x x) log (x 2) 0,25

2b

(0,5)

 x2    x x 2   x 2 (vì x > 0)

Vậy bất phương trình có nghiệm x  2

0,25

1

0

6x+7

3x 2 

1

0

(6x+4)+3

dx

1

0

3

1 1

3

1 1

1

3

(1,0)

  2 ln 5

0,25

0,25

4a

(0,5) Giải pt đã cho ta được các nghiệm: 1 2

z   i z   i

Suy ra

2 2

      

Đo đó

2

11

4

z z

 

Các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau: a a a a a1 2 3 4 5 trong đó aiaj với i j

a1 0 Có 9 cách chọn a1

Mỗi cách chọn a1 có 9 cách chọn a2

Mỗi cách chọn a1, a2 có 8 cách chọn a3

Mỗi cách chọn a1, a2, a3 có 7 cách chọn a4

Mỗi cách chọn a1, a2, a3, a4 có 6 cách chọn a5

9.9.8.7.6

0,25

0,25

4b

(0,5)

Xét biến cố A: “ Số có năm chữ số lấy ra thoả mãn chữ số đứng sau lớn hơn chữ số

đứng trước” Vì chữ số 0 không thể đứng trước bất kỳ số nào nên xét tập hợp:

X= 1;2;3;4;5;6;7;8;9  Mỗi bộ gồm 5 chữ số khác nhau lấy ra từ X có một cách sắp

0,25

Trang 4

xếp theo thứ tự tăng dần  A C95

( )

27216 216

P A

5

(1,0)

Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và (P)//d, khi đó khoảng cách giữa

d và (P) là khoảng cách từ H đến (P)

Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AHHI=> HI lớn nhất khi AI

Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến

) 3 1

;

; 2 1 ( t t t H

d

H    vì H là hình chiếu của A trên d nên

) 3

; 1

; 2 ( ( 0

d AH u u

) 5

; 1

; 7 ( )

4

; 1

; 3

H AH Vậy (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0

 7x + y -5z -77 = 0

0,5

0,5

*) Ta có:

2 2 2a 3

ANABBN

Diện tích tam giác ABC là:

2 1

4a 3 2

ABC

S  BC AN

0,25

Thể tích hình chóp S.ABC là:

2

4a 3.8a

S ABC ABC

VSSA

3 32a 3 3

 (đvtt)

0,25

*) Ta có:

.

.

1

4

B AMN

S ABC

VBA BS BC

3

B AMN S ABC

0,25

6

(1,0)

2

2

AMSB

Gọi H là trung điểm AN thì MHAN, MHAM2AH2 a 17

2a 3.a 17 a 51

AMN

Vậy khoảng cách từ B đến (AMN) là:

3

2

( , ( ))

17

a 51 17

B AMN AMN

V

d B AMN

S

0,25

S

A

B

N

C M

H

Trang 5

- Gọi đường cao và trung tuyến kẻ từ C là CH và CM

Khi đó

CH có phương trình 2x  y130,

CM có phương trình 6x  y13 290

0 29 13 6

0 13 2

C y

x

y x

-ABCHn ABu CH (1,2)

pt AB:x2y160

0,25

0 29 13 6

0 16 2

M y

x

y x

)

4

; 8 (

B

- Giả sử phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC:x2y2mxnyp0

Vì A, B, C thuộc đường tròn nên

0 7

50

0 4

8 80

0 6

4 52

p n m

p n m

p n m

72 6 4

p n

m

7

(1,0)

Suy ra pt đường tròn: x2y24x6y720 hay (x2)2(y3)2 85 0,25

Giải hệ:          



2

2

x y x y 3 (x y) 2 x y (1)

(x, y R)

Điều kiện: 0

0

x y

x y

 

  

 (*) Đặt t x y  0, từ (1) ta có: t  t 3   t2  2 t

0,25

  t t2  t 3 2 t    0

 

3(1 t)

t 3 2 t

 

3

t 3 2 t

 

3

0,25

Suy ra x y    1 y 1 x (3)

Thay (3) vào (2) ta có: 2    

 ( x2   3 2) ( 2x 1 1)     0     

 

 

2

2

0 2x 1 1

 

 

2x 1 1

  x 1 (Vì 

 

 

2

0, x

2 2x 1 1

0,25

8

(1,0)

Suy ra (x = 1; y = 0), thoả mãn (*)

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( x = 1; y = 0) 0,25

M(6; 5) A(4; 6)

C(-7; -1)

B(8; 4)

H

Trang 6

Ta có : P x2 x2 y2 y2 z2 z2

      (*) Nhận thấy : x2 + y2 – xy  xy x, y  R

Do đó : x3 + y3  xy(x + y) x, y > 0 hay x2 y2 x y

y  x   x, y > 0

0,25

Tương tự, ta có : y2 z2 y z

z  y   y, z > 0

2 2

z x

x  z   x, z > 0

0,25

Cộng từng vế ba bất đẳng thức vừa nhận được ở trên, kết hợp với (*), ta được:

P  2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1 0,25

9

(1,0)

Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1

3 Vì vậy, minP = 2 0,25

Chú ý: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa

Ngày đăng: 31/07/2015, 12:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục tung tại điểm ) ( 0 ,  1 . - đề thi thử đại học môn toán năm 2015 đề số 169
th ị cắt trục tung tại điểm ) ( 0 ,  1 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w