1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Download Đề thi thử ĐH môn hóa học - mã đề 2012

8 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 115,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tỉ khối của Y so với métn bằng 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom.CTPT của hiđrocacbon là :. A.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT

TRƯỜNG THPT LIM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC NĂM 2012

MÔN: Hóa học

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 2012

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến

câu 40)

Câu 1: Biết tổng số hạt trong nguyên tử Y là 155 hạt Số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt lhong mang điện là 33 hạt số hiệu nguyên tử và số khối Y là

A 61 và 108 B 47 và 108 C 45 và 137 D 47 và 94

Câu 2: Phần trăm về khối lượng của nguyên tố R trong oxit cao nhất và

trong hợp chất khí với hiđro tương ứng là a% và b%, với a:b = 0,425 Tổng

số electron trên các phân lớp p của nguyên tử R là

Câu 3: Cho cân bằng: 2SO2 + O2 SO3 Δ H<0

Cho một số yếu tố : (1) Tăng áp suất ; (2)Tăng nhiệt độ ;(3)Tăng nồng độ O2 và SO2 ; (4)Tăng nồng độ SO3 ; (5) Tăng xúc tác Các yếu tố làm tăng hiệu xuất của phản ứng trên là :

A (2),(4),(5) B (1),(3),(5)

C (2),(5),(1) D (3),(5),(4)

Câu 4: Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng)  b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) 

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng)  d) AgNO3 + dung dịch Fe(NO3)2 

e) HCHO + H2   t Ni0,  f) Cl2 + Ca(OH)2 

g) C2H4 + Br2  h) glixerol + Cu(OH)2 

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là

A a, b, d, e, g, h B a, b, c, d, e, g. C a, b, d, e, f, g D a, b, c, d,

e, h

Câu 5: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì

Trang 2

A độ điện li tăng B độ điện li giảm

C độ điện li không đổi D độ điện li tăng 2 lần

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa-1, flo và clo còn có số oxi hóa+1,+3,+5,+

B muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

C Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo

D dung dịch HF hoà tan được SiO2

Câu 7: Cho 6,272 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết trong 2,5lít dung dịch Ba(OH)2

thu được 26,04 gam kết tủa Vậy CM của dung dịch Ba(OH)2? (Cho Ba=137; S=32; O=16; H=1)

Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit CO2(đktc) vào 100ml dd X gồm KOH 1M

và K2CO32M thì thu được dd Y chúa muối tan có khối lượng là :

C 40,7g D 35g

Câu 9: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2.

Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng Nung 50 gam X trong bình kín không có oxi đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 10: Cho 7,2 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp

nhau trong nhóm IIA Hoà tan hết hỗn hợp hai muối đó trong dung dịch HCl thu được khí B B được hấp thụ hoàn toàn bởi 450ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thấy xuất hiện 15,76 gam kết tủa hai kim loại đó là:

A Mg - Ca hoặc Ca – Sr B Be – Mg.

C Be - Mg hoặc Mg – Ca D Mg – Ca.

Câu 11: Cho 7,1g hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm X và 1 kim loại kiềm thổ Y

tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng thu được 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại X và Y lần lượt là:

Câu 12: Hiđroxit nào mạnh nhất trong các hiđroxit Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, Be(OH)2?

A Al(OH)3 B NaOH C Mg(OH)2 D Be(OH)2

Câu 13: Cho 7,22 g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi

Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 hòa tan hết trong dd HCl dư thu được 2,128 lít H2 (đktc)

Trang 3

- Phần 2 hào tan hết trong dd HNO3 dư thu được 1,792 lít khí NO

(đktc) Kim loại M là

Câu 14: Cho m gam hỗn hợp X gồm kim loại M và MO oxit kim loại ấy X

tác dụng vừa đủ với 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M cho ra 1,12 lít H2 (ĐKTC) Biết được khối lượng M trong X bằng 0,6 lần khối lượng MO Kim loại M và khối lượng hỗn hợp X là?

A Mg và 3,2g B Mg và 14g C Ca và 4,8g D Ca và

7,2g

Câu 15: Câu X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?

A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2

B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2

C KOH, KHCO3, CO2, K2CO3

D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3

Câu 16: Cho dung dịch X gồm 0,09 mol Na+; 0,05 mol Ca2+; 0,08 mol Cl-; 0,1 mol HCO3-; 0,01 mol NO3- Để loại bỏ hết ion Ca2+ trong X cần dùng 1 lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a là:

Câu 17: Cho 6g hỗn hợp Mg, Al,Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu

được 3,36 lít khí (ĐKTC)

Cho 6g hỗn hợp trên tác dụng với khí Cl2 khối lượng muối thu được 17,289g % khối lượng của Sắt trong hỗn hợp đầu là:

Câu 18: Cho lượng khí CO qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng sau một

thời gian thu được 19,32g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 (hỗn hợp X) hòa tan hết X bằng HNO3 đặc nóng thu được 5,824 lít khí NO2 (ĐKTC) giá trị của

m là:

Câu 19: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:

- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội

- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH

- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội Vậy X, Y, Z lần lượt là

Trang 4

A Zn, Mg, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Fe,

Mg, Zn

Câu 20: Hoà tan hết 6,96 gam hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O (không có sản phẩm khử khác) Y có tỉ khối so với hiđro bằng 17,625 Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch X cho tới dư NH3 Kết thúc các phản ứng, thu được 6,24 gam kết tủa Giá trị của V là

A 1,120 lít B 1,792 lít.

C 2,016 lít D 0,672 lít.

Câu 21: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là :

A 0,120 và 0,020 B 0,012 và 0,096

C 0,020 và 0,120 D 0,020 và 0,012

Câu 22: Chia 0,30 mol hỗn X gồm C2H6, C2H4, C2H2 thành hai phần bằng

nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,40 gam H2O Cho phần 2 lội qua dung dịch brom (dư) thấy khối lượng bình nước brom tăng 2,70 gam Phần trăm khối lượng của C2H6 có trong hỗn hợp X là

Câu 23: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH,

C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

Câu 24: Cho m gam một ancol, đơn chức X đi qua bình đựng CuO dư ,

nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn , chất rắn trong bình giảm 0,48 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối hơi đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là

Câu 25: Brom hoá p-nitrophenol thu được sản phẩm chính là

A

OH

NO 2

Br

B

OH

NO2

Br Br

C

OH

NO 2

Br

D

OH

NO2 Br Br

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm

CH3COOH ,CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2

Trang 5

Cũng cho 29,6 gam X tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 27: Làm bay hơi 8,7g một hợp chất hữu cơ A thì tu được 7,84 lít hơi

(109,20C, 0,6atm) Mặt khác cho 8,7g A tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thì thấy tạo thành 64,8g Ag CTCT A là

A CH3CHO B HOC-CH2-CHO

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este no đơn chức cần 3,976 lít O2 (đktc) thu được 6,38g CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu kế tiếp và 3,92 gam muối của 1 axit hữu cơ Công thức của 2 este đó là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H6O2 và C4H8O2

C C2H4O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C3H6O2

Câu 29: Muối Na+, K+ của các axit béo cao được dùng làm

C sản xuất Na2CO3 D chất xúc tác

Câu 30: Cho một -aminoaxit A mạch thẳng có công thức phân tử H2NR(COOH)2 phản ứng vừa hết với 0,1 mol NaOH tạo ra 9,55 gam muối khan A là

A axit 2-aminpropanđioic B axit 2-aminbutanđioic

C axit 2-aminpentanđioic D axit 2-aminhexanđioic

Câu 31: Alanin (axit -amino propionic) là một

A chất lưỡng tính B bazơ

C chất trung tính D axit

Câu 32 : Protit tự nhiên là chuỗi poli peptit được tạo thành từ các

Câu 33 : Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng tráng gương

B Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)n

C Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)m

D Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều là các polime có trong thiên nhiên Câu 34: Polime có tên là polipropilen có cấu tạo mạch như sau:

CH2CH

CH3

CH2CH

CH3

CH2CH

CH3

CH2CH

CH3

CH2 Công thức chung của polime đó là

Trang 6

n

CH3

B.

CH2 n A.

CH2CH

n

CH2

CH3

n

CH2

CH3

CH CH2

CH3 D.

Câu 35: Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0,5lít dung dịch NaOH 1M, cô cạn thu được 47 gam muối khan Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2 Công thức cấu tạo phù hợp của X là

A CH2=CHCOOH B CH2=CHCH2COOH

Câu 36: Nitro hóa benzen thu được 2 hợp chất nitro X, Y hơn kém nhau một nhóm NO2 Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O

và 0,224 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của X, Y là

A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3

C C6H5NO2 và C6H3(NO2)3 D không xác định được

Câu 37: Cho biết số đồng phân nào của rượu no, đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân?

A C3H7OH: 2 đồng phân; C4H9OH: 3 đồng phân; C5H11OH: 3 đồng phân

B C3H7OH: 1 đồng phân; C4H9OH: 4 đồng phân; C5H11OH: 4 đồng phân

C C3H7OH: 3 đồng phân; C4H9OH: 4 đồng phân; C5H11OH: 3 đồng phân

D C3H7OH: 2 đồng phân; C4H9OH: 3 đồng phân; C5H11OH: 4 đồng phân Câu 38 X là một anđehit mạch hở, một thể tích hơi của X kết hợp được với tối đa 3 thể tích H2, sinh ra ancol Y Y tác dụng với Na dư được thể tích H2 đúng bằng thể tích hơi của X ban đầu ( các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) X có công thức tổng quát là

A CnH2n – 1CHO B CnH2n (CHO)2

C CnH2n + 1CHO D CnH2n – 2 (CHO)2

Câu 39: Trong số các phát biểu sau:

1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm -OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm -C2H5 lại đẩy electron vào nhóm -OH

2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH, còn C2H5OH thì không

3) Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic, vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH

4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hoá đỏ

Các phát biểu đúng là:

A 1, 2 và 3 B 2 và 3

Trang 7

C 1, 3, và 4 D 2 và 4.

Câu 40: Chất hữu cơ Y mạch thẳng có công thức phân tử C3H10O2N2 Y tác

dụng với NaOH tạo khí NH3; Mặt khác, Y tác dụng với axit tạo muối của amin bậc 1, nhóm amino nằm ở vị trí α Công thức cấu tạo đúng của Y là:

II PHẦN RIÊNG (10 câu) - Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần

(phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Tính thể tích dd Ba(OH)2 0,01M cần cho thêm vào 100ml

Al2(SO4)31M để thu được 4,275g kết tủa

Câu 42: Mắc nối tiếp hai bình điện phân chứa lần lượt hai dung dịch NaCl

và AgNO3 Sau một thời gian điện phân thì thu được ở catot của bình 1 là 2,24lit khí (đktc) Khối lượng bạc bám trên catot của bình 2 và thể tích khí thoát ra ở anot bình 2 là :

A 10,8g; 0,56(l) B 5,4g; 0,28(l) C 21,6g; 1,12(l) D 43,2g; 2,24(l)

Câu 43: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất đôc, nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân

bị vỡ thì chất dùng để khử độc thuỷ ngân là:

Câu 44: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu với tỉ lệ % về khối lượng là 4:6.Cho m

gam X tác dụng với dd HNO3 thu được 0,448 lit khí NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc), dung dịch Y và có 0,65m gam kim loại không tan Khối lượng muối khan trong dung dịch X là :

Câu 45: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm sacarozơ và

mantozơ thu được hỗn hợp Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 0,015 mol Brom Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam X cho phản ứng với lượng dư

AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là :

Câu 46: Oxi hoá 3,6 gam metanal thành axit với hiệu xuất h% được hõn hợp

X Cho X tham gia phản ứng tráng gương thu được 32,4 gam bạc Giá trị của h là:

Câu 47: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nóng 14,56 lit

hỗn hợp X (đktc) có Ni,xt đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam Biết tỉ khối của Y so với métn bằng 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom.CTPT của hiđrocacbon là :

Trang 8

Câu 48: Cho các chất sau: dd Na2CO3 , dd KAlO2 , dd HCl, CO2(k),

Ba(OH)2, KHCO3, tác dụng với nhau từng đôi một Số phản ứng xảy ra là :

Câu 49: Cho 3,6g axit cacboxylic no đơn chức A tác dụng hoàn toàn với

500 ml dd gồm NaOH 0,12M và KOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan CTPT của A là :

A C3H7COOH B C2H5COOH C HCOOH D

CH3COOH

Câu 50: Cho dãy các chất : SO2, H2SO4, H2O2, HCHO, CH4, KMnO4, FeCl2,

Fe3O4, Cl2, H2S Số chất trong dãy vừa có tính oxi hoá ,vừa có tính khử là :

Ngày đăng: 21/02/2021, 11:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w