Viết phương trình các tiếp tuyến của C đi qua M.
Trang 1Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN TOÁN – KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút.
*****
Mỗi học sinh phải ghi đầy đủ tên lớp cùng họ và tên vào phần phách và ghi “ Ban A, B” hay
“ Ban D, SN” vào phần đầu bài làm tùy theo loại lớp của mình
Ban A, B : Làm các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điểm các câu lần lượt là: 2; 1; 1,5; 1,5; 3; 1 Ban D, SN: Làm các câu 1, 2, 3, 4, 5 Điểm các câu lần lượt là: 2; 1,5; 1,5; 2; 3.
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
a) 2x2 7x 16 x2 11x16 b) x2 x 7 x2 3x 1
Câu 2: Định m để bất phương trình sau có tập nghiệm là R:
2 2
2 0 2
Câu 3: Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 6y – 3 = 0 và M(–2; –3) Viết phương trình các
tiếp tuyến của (C) đi qua M
Câu 4: a) Viết phương trình chính tắc của elíp (E) có tâm sai e = 3
5 và (E) đi qua điểm 4
2 6;
5
K
b) Gọi F1, F2 là các tiêu điểm của (E) tìm được ở câu a); A và B là hai điểm thuộc (E) Biết rằng F2A + F1B = 12, hãy tính tổng F1A + F2B
Câu 5: a) Rút gọn biểu thức: cos7 2cos5 cos3
cos6 cos 4
A
x x x x
c) Chứng minh biểu thức:
không phụ thuộc vào x
Câu 6: Giải phương trình: 5x 3 5 x x2 1 x24
*** HẾT ***
Trang 2Đáp án Toán khối 10
0.25 0.25
2
2
0.25 0.25
x
0.25 0.25
1b b) x2 x7 x2 3x 1
(1) x2 x7 x2 3x1
x2 – 3x + 1 + 2 x2 3x ≥ x2 – x + 7 x2 3x x 3 0.25 0.25
hay
0.25 0.25
hay
x x
2
Định m để bpt sau có tập nghiệm là R:
2 2
2 0 2
(1) có tập nghiệm là R x2 + 2x + m ≠ 0, x
' = 1 – m < 0 m > 1 (*)
0.25 0.5
Khi đó x2 + 2x + m > 0, x nên:
(1) mx2 + 2mx + 10 – 2x2 – 4x – 2m ≥ 0
(m – 2)x2 + 2(m – 2) –2m + 10 ≥ 0 (2)
0.25 0.25
* m ≠ 2: (2) thỏa x R 2 0 2
m
m
4
m m
2 < m ≤ 4 (thỏa (*)) 0.25
0.5
* m = 2: (2) 6 ≥ 0 m = 2 nhận
Vậy (1) có tập nghiệm là R 2 ≤ m ≤ 4
0.25 0.25
3 Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 6y – 3 = 0 và M(–2; –3) Viết phương trình
(C) có tâm I(2; 3) và bán kính R = 22 32 3 4 0.25 0.25 Gọi (d) là tiếp tuyến của (C)
(d) qua M và có VTPT là n
= (A; B) (A2 + B2 > 0)
(d): A(x + 2) + B(y + 3) = 0 (d): Ax + By + 2A + 3B = 0
0.25 0.25
d(I; (d)) = R
4
Trang 3 4A6B 4 A2 B2 2A3B 2 A2 B2
4A2 + 12AB + 9B2 = 4(A2 + B2)
12AB – 5B2 = 0 B = 0 hay B = 12
5
A
0.25 0.25
Khi B = 12
5
A
, chọn A = 5 (vì A2 + B2 > 0)
B = 12 (MF): 5x + 12y + 46 = 0
0.25 0.25
Khi B = 0, chọn A = 1 (ME): x + 2 = 0
Vậy có hai tiếp tuyến của (C) đi qua M là (ME): x + 2 = 0
(MF): 5x + 12y + 46 = 0
0.25 0.25
4a Viết pt chính tắc của elíp (E) có tâm sai e = 3
5 và qua điểm
4
2 6;
5
K
Ptct của (E) có dạng: (E):
a b (b
2 = a2 – c2 và a > b > 0) 0.25 0.25
3
5
c e
a
c = 3
5
a
2
25
a
c a2 – b2 =
2
9 25
a
16a2 – 25b2 = 0 0.25 0.5
K (E) 242 162
1 25
1 16
2 = 25 a = 5 b = 4 0.25 0.5 Vậy (E):
1
25 16
4b Gọi F1, F2 là các tiêu điểm của (E); A và B là hai điểm thuộc (E)
Biết F2A + F1B = 12 Tính F1A + F2B ∑=0,5 ∑=0,5
A và B là hai điểm thuộc (E) nên 1 2
FA + F A =2a =10
FB + F B =2a =10
FA + F A + FB + F B = 20
Mà F2A + F1B = 12 F1A + F2B = 8 0.25 0.25
5a Rút gọn biểu thức: cos7 2cos5 cos3
cos6 cos 4
A
A cos7 cos3 2cos5
cos6 cos 4
2cos5 cos 2 2cos5 2cos5 cos
2cos5 (cos 2 1)
2cos5 cos
2
2cos
2cos cos
a
a a
x x x x
2
Trang 41
cos (4cos 3)
1
cos3
5c B sin8 xcos8x 2sin cos2x 4x2sin cos2x 6x4sin cos2x 2x
B = sin8xcos8x 2sin cos (1 cos ) 4sin cos2 x 4 x 2x 2 x 2 x
= sin8xcos8x 2sin cos4 x 4 x4sin cos2 x 2 x 0.25 0.25
sin4 x cos4x2 4sin cos2x 2x
sin2 x cos2x2 4sin cos2x 2x
Vậy: B không phụ thuộc vào x. 0.25 0.25
6 Giải phương trình: 5x 3 5 x x2 1 x2 4 (1) ∑=1 ∑=0
Đk: 3
5
2
2 2
0.25
2
1