a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số.. b Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.. Chứng 3 CDuuur= uuur uuurBA CA+.. Tính GB GCuuur uuur... Ta tìm được a ≤2 thì phương trình có
Trang 1Đề số 8
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2014 – 2015
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 7,0 Điểm)
Câu 1 (2 điểm)
1) Tìm tập xác định của hàm số sau: 2 3
1
+
−
x
x
2) Giải phương trình 4x− −9 2x= −3
Câu 2 (2.5 điểm) Cho hàm số y=2x2+5x−3 có đồ thị là (P)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D): y=8x−2
Câu 3 (2.5 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 3 điểm ( 1; 4), ( 2; 3), (2,3) A − B − − C
a) Chứng minh , ,A B C là ba đỉnh của một tam giác.
b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
2) Cho tam giác ABC,G là trọng tâm tam giác, D là điểm đối xứng của B qua G Chứng
3
CDuuur= uuur uuurBA CA+
II PHẦN RIÊNG: ( 3,0 Điểm)
A – Theo chương trình chuẩn
Câu 4A (1 điểm) Giải phương trình x+ 2x− =3 2
Câu 5A (1 điểm) Giải hệ phương trình:
11
+ −
− = −
+ −
Câu 6A (1 điểm) Tam giác ABC đều cạnh a có trọng tâm G Tính GB GCuuur uuur.
B – Theo chương trình nâng cao
Câu 4B (1 điểm) Giải hệ phương trình 2 2 3
1
x y xy
x y xy
+ + =
Câu 5B (1 điểm) Xác định a để phương trình 2
2x −4x a+ = −x 1 có nghiệm:
Câu 6B (1 điểm) Cho tam giác ABCcó a BC b CA c AB= , = , = Chứng minh rằng:
b − =c a b C c− B
C – Theo chương trình chuyên
Câu 4C (1 điểm) Giải hệ phương trình 3 5 3
xy x y
+ + =
Câu 5C (1 điểm) Cho phương trình x + 9 −x = −x2+9x m+
a) Giải phương trình khi m = 9
b) Xác định m để phương trình có nghiệm
Câu 6C (1 điểm ) Cho tam giác đều ABC cạnh 3a Trên các cạnh BC, CA, AB lấy các điểm M, N,
P sao cho MB = a, NC = 2a, AP = x (0 < x < 3a) Tìm x để AM ⊥PN
––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––
Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 2Đề số 8
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2014 – 2015
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
1.1
Điều kiện
2 0
1 0
x x x
+ ≥
− ≥
− ≠
Tập xác định D =[–2;1)∪(1;3]
0.5 0.5 1.2
|4x – 9| = 2x –3 đk: 3
2
x≥
− = −
⇔ − = −
x x
⇔ = = (thỏa điều kiện)
Kết luận nghiệm của phương trình là x = 2, x = 3
0.25 0.25 0.25
0.25
y= x + x− Đỉnh 5; 49
I− −
Trục đối xứng 5
4
x= −
Hệ số a=2 > 0 nên bề lõm hướng lên trên
Bảng biến thiên
x −∞ 5
4
− +∞
y
+∞ +∞
49
8
− Bảng giá trị
Đồ thị
0.25 0.25
0.5
0.25
0.5
2.2 Phương trình hoành độ giao điểm 2x2+5x− =3 8x−2 ⇔2x2− − =3x 1 0
3 17, 3 17
Suy ra tọa độ giao điểm ( 3 17;4 2 17 ) (, 3 17; 4 2 17 )
0.25 0.25 0.25 3.1 a Ta có: uuurAB= − −( 1; 7),uuurAC=(3; 1)−
− ≠ −
− suy ra hai vec tơ AB AC,
uuur uuur
không cùng phương
Vậy , ,A B C không thẳng hàng, Suy ra điều phải chứng minh
0.25 0.25
Trang 33.1b Gọi ( ; )H x y ⇒uuurAH = +(x 1;y−4), BHuuur= +(x 2;y+3)
(4;6), (3; 1)
BC= AC= −
AH BC AH BC
BH AC BH AC
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
( ) ( )
x y
x y
⇔ − = −
Giải ra x = , y = KL H 1 36;
11 11
0.25 0.25 0.25
0.25 3.2 Gọi M là trung điểm của BC, ta có CDuuur= −2GMuuuur
21
3AM
= − uuuur
2 1
= − uuur uuur+ 1( ) 1( )
= − uuur uuur+ = uuur uuur+
0.25 0.25 0.25 4A
x+ x− = ⇔ 2x− = −3 2 x đk: 2 3 0 3 2
x
x x
− ≥
− ≥
2
2x 3 4 4x x
x x
x
⇔ = ±
So điều kiện, chọn nghiệm x= −3 2
0.25 0.25 0.25
0.25 5A
Điều kiện: x≠ −1,y≠1đặt được 1 1
,
Đưa về hệ phương trình 3 4 11
− = −
Tìm được X =1,Y =2
1
1
3 1
1
x x
y y
+
−
0.25
0.25 0.25
0.25
6A Xác định được góc giữa 2 vec tơ GBuuur và GCuuurbằng 120o
3
a
GB GC= = Viết được công thức tính vô hướng
Thay vào và ra đáp số
2 6
a
−
0.25 0.25 0.25 0.25 4B
3 1
x y xy
x y xy
+ + =
3
x y xy
x y xy
− + =
Đặt S = x – y; P = xy, ta có:
2
3
S P
S P
− =
+ =
Giải hệ tìm được : S = 2 ; P = –1 và S = –5; P = –8
Giải tìm x, y.
0.25
0.25
Trang 4S = 2; P = –1: ta có hệ: 2
1
x y xy
− =
= −
Giải tìm được
1 1
x y
=
= −
Với S = –5; P = –8 ta có hệ vô nghiệm
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: S = {(1; 1)− }
0.25
0.25
5B
2
2x −4x a+ = −x 1 2 2
1 0
x
− ≥
(1) ⇔ − +x2 2x+ = 1 a
Vẽ đồ thị hàm số y = − +x2 2x+ 1(P), rồi tìm giao điểm của (P) và y = a.
Ta tìm được a ≤2 thì phương trình có nghiệm thỏa điều kiện x 1≥
0.25 0.25
0.25
0.25 6B
Theo định lý cosin, ta có
2 cos ;
2 cos ;
b a c ac B
c a b ab C
Trừ vế theo vế ta được b2− =c2
Suy ra b2− =c2 a b( cosC c− cos )B
0.25 0.25 0.25 0.25 4C
Biến đổi ( 1)( 1) 63
[(x+1)+(y+1)] 3[( 1) ( 1)]( 1)( 1) 35
x y
Đặt S = + + +(x 1) (y 1);P= +(x 1)(y+1)
Hệ trở thành
2
S S P
0.25 0.25
0.25 0.25 5C a Với m = 9 phương trình trở thành x + 9−x = − +x2 9x+9 (1)
Điều kiện : 0 ≤ x ≤ 9 Bình phương hai vế của (1) ta được
(1) ⇔ 2 x(9−x) = x(9 – x)
⇔ x(9 − x) = 0 hay x(9 − x)= 2
⇔ x = 0; x = 9 hay x2 – 9x + 4 = 0
⇔ x = 0; x = 9 hay x = 9 65
2
Đối chiếu với điều kiện , cả bốn nghiệm trên đều thích hợp
0.25đ
0.25đ
b Điều kiện x
x2 x m
Lúc đó phương trình đề bài tương
đương với x(9 – x) – 2 x(9−x) + m – 9 = 0 (2)
Đặt t = x(9 − x) , thế thì 0 ≤ t = x(9−x) = x
2
− − ÷
≤
9
2 0.25đ
Trang 5phương trình đề bài có nghiệm khi (3) có nghiệm t sao cho 0 ≤ t ≤ 9
2 (3) ⇔ – t 2 + 2t + 9 = m
Lập bảng biến thiên của hàm số y = – t 2 + 2t + 9 với 0 ≤ t ≤ 9
2 Căn cứ bảng biến thiên : phương trình có nghiệm khi –9
4 ≤ m ≤ 10
0.25đ 6C
AM = AB+ AC
uuuur uuur uuur
3
x
PN AC AB
a
uuur uuur uuur
Điều kiện AM ⊥PN ⇔uuuur uuurAM PN. =0 Tính được 4
5
x= a
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
……HẾT……