b Tìm ảnh của hình vuông AOBE qua phép quay tâm A, góc AO ; AD.. Tìm ảnh của M qua phép đối xứng qua trục Ox.. Tìm ảnh của M qua phép đối xứng qua trục Oy.. Viết pt ảnh của đường tròn qu
Trang 1SỞ GD – ĐT TIỀN GIANG TỔ TOÁN
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN HOÀI GV: TRỊNH THỊ KIM LOAN
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT TOÁN 10 ( CHƯƠNG I )
Năm học:2009-2010
-* Đại Số:
1/ Tìm mệnh đề sai:
a) Số 20 chia hết cho 5 và 2 b) Số 35 chia hết cho 9 c) 17 là số nguyên tố d) Số chẵn chia hết cho 2 2/ Cho A = { x ∈ Z / - 2 ≤ x ≤ 2 } Viết A dưới dạng liệt kê:
a) A = {-2,-1,0,1,2} b) A = {-2,0,2} c) (-2;2) d) [-2;2] 3/ Cho B = {1,4,9,16,25,36} Viết B dưới dạng nêu tính chất đặc trưng:
c) B = {n ∈ N*/ n2 +1 < 49} d) B = {n ∈ N / n2 -1 < 49} 4/ Cho A = (-5;1) , B = (0;4] Tìm A ∩ B
a) [0;1) b) (0;1] c) (0;1) d) [0;1] 5/ Điền vào chỗ trống:
Cho A = (0;3] , B = [1;5) Khi đó: A ∪ B = ………
6/ A = {-2,0,2} có số tập con là:
a) 6 b) 8 c) 4 d) 10 7/ Cho A = (0;3] , B = [1;5) Tìm A \ B
a) (0;1] b) [0;1) c) (0;1) d) [0;1] 8/ Phủ định của mệnh đề: “ ∃ x ∈ R , x2 + x + 1 = 0 ” là:
a) ∃ x ∈ R , x2 + x + 1 ≠ 0 b) ∃ x ∈ R , x2 + x + 1 > 0 c) ∀ x ∈ R , x2 + x + 1 ≠ 0 d) ∀ x ∈ R , x2 + x + 1 ≤ 0 9/ Tìm mệnh đề sai:
a) a, b lẻ thì a + b chẵn b) ∀ x ∈ N : x3 > x
c) ∀x ∈ R : x2 ≥ 0 d) ∀x ∈ R : x2 + 1 > 0
10/ Cho A = [-3; + ∞) CR A là:
a) (- ∞ ; -3) b) [2 ; + ∞) c) (3 ; + ∞) d) (- ∞ ; 3)
Đáp án: (mỗi câu 1 đ)
1b 2a 3a 4c 5/ (0;5)
6b 7c 8c 9b 10a
* Hình Học:
1/ Vectơ đối của a br+rlà ………
2/ OB OAuuur uur− là:
)a BAuur )b ABuuur )c OAuur )d OBuuur
3/ AB BCuuur uuur+ là :
) )a Our b ABuuur )c ACuuur )d OAuur
4/ uuur uurAB BA+ =
) ) ) )
AB BC CD DE
uuur uuur uuur uuur
6/ Trong hình bình hành ABCD tâm O: OA OB OC ODuur uuur uuur uuur+ + + = ………
7/ Cho tam giác đều ABC, cạnh a Tính: AB ACuuur uuur+
a) 2a b) a c) a 3 d) a 3/2
8/ Cho tam giác ABC đều, cạnh a Tính: AB BCuuur uuur−
a) 2a b) a 2 c) a d) a 3
Trang 210/ Trong hình vuông ABCD cạnh a, tâm O: OA OB+ = …………
a) a b) 2a c) a/2 d) a 2
1/ - ( a br+r) 2b 3c 4/Our 5a
6/ Our 7c 8d 9b 10a
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 10 ( CHƯƠNG I )
-A) Trắc nghiệm:
1/ Lập mệnh đề phủ định, xét tính đúng – sai của mệnh đề : “∀n∈N, n2 > n”
a) ∀n∈N, n2 < n b) ∃ n∈N, n2 < n c) ∀n∈N, n2 ≥ n d) ∃ n∈N, n2 ≤ n 2/ Xác định tập hợp bằng cách nêu tính chất đặc trưng: A = {3, 9, 27, 81}
a) A = {3n/ n∈N, 0 ≤ n ≤ 4} b) A = {3n+1/ n∈N, 1 ≤ n ≤ 4} c) A = {n(n+2) / n∈N, 1 ≤ n ≤ 4} d) A = {3n/ n∈N, 1 ≤ n ≤ 4} 3/ Xác định tập hợp bằng cách liệt kê: B = {x /x = 3k với k∈Z và -1< x <12}
a) B = {3, 9, 27, 81} b) B = {0, 3, 6, 9 }
c) B = {0, 3, 9, 27} d) B = {3, 6, 9, 27 }
4/ Xét quan hệ bao hàm: A= {1, 2, 3} và B = {n∈N* / n < 4}
a) A = B b) A ⊂ B
c) B ⊂ A d) A ≠ B
5/ Tập hợp: (-2; 3) \ [1;5] = ?
a) (-2; 1) b) (-2; 1]
c) (-3 ; -2) d) (-2; 5)
6/ A = {1, 2, 3, 4, 5, 6}có bao nhiêu tập con gồm hai phần tử?
a) 30 b)15 c)10 d) 3
B) Tự luận:
1/ Xét tính đúng sai: (với A, B ≠ ∅ )
2/ Xác định tập giao, hợp, hiệu và biểu diễn chúng trên trục số của: (-3; 5) và (0; 7)
3/ Tìm tập con của tập A = {1, 2, 3}
4/ Biết 7≈2,6457513…
a) Làm tròn kết quả đến hàng phần mười
b) Ước lượng sai số tuyệt đối
Đáp án:
A) Trắc nghiệm: (3đ ) (mỗi câu 0,5đ)
1d 2d 3b 4a 5a 6b
B) Tự luận: (7đ)
* Câu1: (1đ ) a) Sai b) Đúng
* Câu 2: (3đ )
(-3; 5) ∩ (0; 7) = (0; 5) (0,5đ) - Hình vẽ đúng : 0,5đ
(-3; 5) ∪ (0; 7) = (-3; 7) (0,5đ) - Hình vẽ đúng : 0,5đ
(-3; 5) \ (0; 7) = (-3; 0] (0,5đ) - Hình vẽ đúng : 0,5đ
* Câu 3: ∅, {1}, {2}, {3}, {1, 2}, {1, 3}, {2, 3}, {1, 2, 3} (1đ 5 )
* Câu 4: a) a ≈ 2,6 (0,5đ)
b) ∆a = 7 2,6− < 2, 65 2,6− =0, 05 (1đ)
Trang 3SỞ GD – ĐT TIỀN GIANG TỔ TOÁN
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN HOÀI GV: TRỊNH THỊ KIM LOAN
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT TOÁN ĐẠI SỐ 11 ( CHƯƠNG I )
Năm học:2009-2010
-1/ TXĐ của hàm số y = 1 sin
cos
x x
−
là:
a) x ≠ π/2 + kπ b) x ≠ kπ c) x ≠ π/2 + k2π d) x ≠ -π/2+kπ 2/ TXĐ của hàm số y = tan (x + π/3) là:
a) x ≠ π/2 + kπ b) x ≠ π/6 + kπ c) x ≠ π/2 + k2π d) x ≠ - π/6 +kπ 3/ Tìm GTNN của hàm số y = 2 + 3cosx là:
a) -2 b) 2 c) -1 d) 1
4/ Tìm GTLN của hàm số y = 2 + 3cosx là:
a) -5 b) 0 c) 3 d) 5
5/ Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y = x cos3x :
a) lẻ b) chẵn c) không chẵn, không lẻ 6/ Nghiệm của pt sin2x = 2 là:
a) x = π/2 + kπ b) vô nghiệm c) x = π/2 + k2π d) x = π/3 + kπ 7/ Nghiệm của pt sinx = - 3
2 là:
a) x = π/3 + kπ b) x = π/3 + k2π
c) x = - π/3 + k2π , x = 4π/3 + k2π d) x = π/3 + k2π , x = - 4π/3 + k2π
8/ Nghiệm của pt cos2x = 0 là:
a) x = π/2 + kπ b) x = π/2 + k2π c) x = -π/4 + kπ/2 d) x = π/4+kπ/2 9/ Nghiệm của pt cos(x – 2) = 2/5 là:
a) x = 2 ± arccos 2/5 + k2π b) vô nghiệm
c) x = - 2 ± arccos 2/5 + kπ d) x = 2 ± arccos 2/5 + kπ
10/ Nghiệm của pt tan (3x – 300) = - 3
3 là:
a) x = k300 b) x = k600 c) x = 200 + k300 d) x = 200+k600
Đáp án:
1a 2b 3c 4 d 5a 6b 7c 8d 9 a 10b
Trang 4a) A1(2; 1) b) A2(1; 3) c) A3(3; 4) d) A4(-3; -4) 2/ Trong mp Oxy, ảnh của đường tròn : (x - 2)2 + (y - 1)2 = 16 qua phép tịnh tiến theo
vr
= (1; 3) là đường tròn có pt là:
a) (x - 2)2 + (y - 1)2 = 16 b) (x + 2)2 + (y + 1)2 = 16 c) (x - 3)2 + (y - 4)2 = 16 d) (x + 3)2 + (y + 4)2 = 16
3/ Trong mp Oxy, ảnh của đường thẳng d: 3x – 5y + 3 = 0 qua phép tịnh tiến theo vr
= (-2; 3)
là đường thẳng d’ có pt là :
a) 3x – 5y + 24 = 0 b) -3x – 5y - 24 = 0 c) 3x + 5y - 36 = 0 d) -3x + 5y + 36 = 0 4/ Trong mp Oxy, phép đối xứng trục Ox biến điểm M(3; -5) thành :
a) M1(3; -5) b) M2(3; 5) c) M3(-3; -5) d) M4(-3; 5) 5/ Trong mp Oxy, ảnh của đường thẳng d: 3x + 2y - 6 = 0 qua phép đối xứng trục Ox là đường thẳng d’ có pt là :
a) 3x - 2y - 6 = 0 b) -3x - 2y - 6 = 0
c) 3x + 2y - 6 = 0 d) -3x - 2y + 6 = 0
6/ Trong mp Oxy, ảnh của đường tròn : x2 + y2 – 2x + 4y - 4 = 0 qua phép đối xứng trục Ox
là đường tròn có pt là:
a) (x - 1)2 + (y - 2)2 = 9 b) (x + 1)2 + (y - 2)2 = 16 c) (x + 1)2 + (y - 2)2 = 9 d) (x - 1)2 + (y + 2)2 = 16 7/ Trong mp Oxy, ảnh của đường tròn : (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 qua phép đối xứng trục Oy là đường tròn có pt là:
a) (x + 1)2 + (y - 2)2 = 4 b) (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 c) (x + 1)2 + (y + 2)2 = 4 d) (x - 1)2 + (y + 2)2 = 4 8/ Trong mp Oxy, phép đối xứng tâm O biến điểm M(3; -5) thành :
a) M1(3; -5) b) M2(3; 5) c) M3(-3; -5) d) M4(-3; 5)
9/ Trong mp Oxy, ảnh của đường thẳng d: 3x + 2y - 6 = 0 qua phép đối xứng tâm O là đường thẳng d’ có pt là :
a) 3x - 2y - 6 = 0 b) -3x - 2y - 6 = 0
c) 3x + 2y - 6 = 0 d) -3x - 2y + 6 = 0
10/ Trong mp Oxy, ảnh của đường tròn : (x - 2)2 + (y - 1)2 = 9 qua phép đối xứng tâm O là đường tròn có pt là:
c) (x + 2)2 + (y + 1)2 = 9 d) (x + 2 )2 + (y - 1)2 = 9
Đáp án:
1c 2c 3a 4b 5a
6a 7a 8d 9b 10c
Trang 5SỞ GD – ĐT TIỀN GIANG TỔ TOÁN
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN HOÀI GV: TRỊNH THỊ KIM LOAN
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT TOÁN HÌNH HỌC 11 ( CHƯƠNG I )
-A) Tự luận: ( 5đ)
1/ Thế nào là phép dời hình ? Kể vài phép dời hình
2/ Cho hình vuông ABCD, tâm O
a) Vẽ hình vuông AOBE
b) Tìm ảnh của hình vuông AOBE qua phép quay tâm A, góc (AO ; AD)
B) Trắc nghiệm: ( 5đ)
1/ Trong mp Oxy cho đường tròn: (x -1)2 + y2 = 1 Viết pt ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2
2/ Trong mp Oxy cho d: 2x + y – 3 = 0 Viết pt ảnh của d qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2
3/ Trong mp Oxy cho M(-2 ; 4) Tìm ảnh của M qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = - 2
a) M’(-8 ; 4) b) M’(-4 ; -8) c) M’(4 ; -8) d) M’(4 ; 8)
4/ Trong mp Oxy cho A(2 ; 5) Tìm ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vr= (1 ; 2)
a) A’(3 ; 1) b) A’(1 ; 6) c) A’(3 ; 7) d) A’(4 ; 7)
5/ Trong mp Oxy cho M(2 ; 3) Tìm ảnh của M qua phép đối xứng qua trục Ox
a) M’(3 ; 2) b) M’(2 ; -3) c) M’(3 ; -2) d) M’(-2 ; 3) 6/ Trong mp Oxy cho M(2 ; 3) Tìm ảnh của M qua phép đối xứng qua trục Oy
a) M’(3 ; 2) b) M’(2 ; -3) c) M’(3 ; -2) d) M’(-2 ; 3)
7/ Trong mp Oxy cho đường tròn: (x -1)2 + (y + 2)2 = 4 Viết pt ảnh của đường tròn qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến
theo vr= (2;3)
8/ Trong mp Oxy cho đường tròn: (x -2)2 + (y - 2)2 = 4 Viết pt ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = 1/2 và phép quay tâm O góc 900
9/ Trong mp Oxy cho d: x - y + 4 = 0 Viết pt ảnh của d qua phép đối xứng qua gốc tọa độ O
10/ Trong mp Oxy cho d: x - y + 4 = 0 Viết pt ảnh của d qua phép đối xứng qua trục Ox
c) 2x - 2y + 1 = 0 d) 2x + 2y - 3 = 0
Đáp án:
*A) Tự luận: ( 5đ)
1/ - Định nghĩa đúng : (1đ )
- Cho vd đúng : (1đ )
2/ a) Vẽ đúng hình vuông AOBE : (1đ )
b) Qua phép quay tâm A, góc (AO ; AD): hình vuông AOBE biến thành hình vuông
AO’B’E’ (2đ)
*B) Trắc nghiệm: ( 5đ: mỗi câu 0,5 đ)
1a 2b 3c 4c 5b 6d 7d 8d 9a 10c
Trang 6TOÁN HÌNH HỌC 10 ( CHƯƠNG I )
-A/ Tự luận: (5đ)
1/ Cho lục giác đều ABCDEF, M là điểm tùy ý Chứng minh rằng:
MA MC ME MB MD MFuuur uuuur uuur uuur uuuur uuur+ + = + +
2/ Cho ar =(2; 4),− br= −( 5;3) Tính: ur=2a br r−
3/ Cho hình bình hành ABCD có A(-2;3) , B(0;4) , C(5;-4) Tìm tọa độ của D
B/ Trắc nghiệm: (5đ)
1/ Cho 3 điểm A, B, C ta có:
a/ AB AC BCuuur uuur uuur+ = b/ AB BC ACuuur uuur uuur+ =
c/ AB CB ABuuur uuur uuur+ = d/ BA AC ABuuur uuur uuur+ =
2/ Cho 3 điểm O, A, B ta có:
a/ OB OA ABuuur uuur uuur− = b/ OA OB ABuuur uuur uuur− =
c/ BO OA ABuuur uuur uuur− = d/ OB AO BAuuur uuur uuur− =
3/ Cho I là trung điểm của AB ta có:
a/ IA+ IB = 0 b/ IA IB uur uur + =0
c/ uur uur IA IB + =0r
d/ uur uur rAI IB+ =0 4/ Cho hình bình hành ABCD ta có:
a/ AB AD ACuuur uuur uuur+ = b/ AB AC ADuuur uuur uuur+ =
c/ AB BD ACuuur uuur uuur+ = d/ OB AO BAuuur uuur uuur− =
5/ Tính v AB BC CD DEr uuur uuur uuur uuur= + + + :
a/ 0r b/ uuurAD
c/ uuurAE
d/ uuurEA
6/ Vectơ đối của ur=2ar−5br là:
a/ - 2ar−5br b/ 2− +ar 5br
c/ 2ar+5br d/ - (- 2ar+5br)
7/ Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Tính: OA CBuuur uuur−
a) a 2/2 b) a 2 c) a d) 2 8/ M là trung điểm của BC khi:
a) uuur uuurAB AC+ =2uuuurAM b) MA MBuuur uuur uuur− = AB
c) MA MB Ouuur uuur ur+ = d) MA MBuuur uuur=
9/ Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Tính: OA OBuuur uuur+
a) a /2 b) 2a c) a 2 d) a 10/ Cho tam giác ABC Trên BC lấy M sao cho MB = 2 MC Phân tíchuuuurAM
theo uuurAB
và ACuuur
a) 2uuurAB
+ 1/3 ACuuur
c) 1/3uuurAB
+ 1/3 ACuuur
Đáp án:
A/ Tự luận: (5đ)
1/ MCuuuur uuuur uuur=MD DC+ , MA MB BA ME MF FEuuur uuur uuur uuur uuur uuur= + , = + (1 điểm)
⇒ MA MC ME MB MD MFuuur uuuur uuur uuur uuuur uuur+ + = + + (1 điểm)
2/ 2 ar = (4;-8) (0,5 điểm)
ur=2a br r− = (9;-11) (0,5 điểm)
Trang 73/ uuurAB
= (2;1) , DCuuur = (5 – x ; - 4- y) (0,5 điểm)
ABCD là hình bình hành ⇔ uuurAB
= DCuuur (0,25 điểm)
A B ⇔ (2;1) = (5 – x ; - 4- y) (0,25 điểm) ⇔ = −y x=35 (1 điểm)
D C
B/ Trắc nghiệm: (5đ)
( Mỗi câu: 0,5 đ )
1b 2a 3c 4a 5c
6b 7a 8a 9d 10c
Trang 8TOÁN ĐẠI SỐ 11 ( CHƯƠNG II )
A / Tự Luận:
1/ Cần phân công 4 học sinh từ một tổ có 12 học sinh để trực nhật Hỏi có bao nhiêu cách phân công khác nhau?
2/ Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ một hộp chứa 30 thẻ đánh số từ 1 đến 30 Tìm xác suất để thẻ được lấy ghi số: a) Chẵn b) Chia hết cho 5
3/ Trên kệ sách có 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lý, 3 quyển sách Hóa Lấy ngẫu nhiên
3 quyển
a) Tính n(Ω) b) Tính xác suất sao cho 3 quyển lấy ra thuộc 3 môn khác nhau
B/ Trắc Nghiệm :
1/ Lấy 2 con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con Số cách lấy là:
a) 104 b) 1326 c) 450 d) 2652
2/ Năm người được xếp vào ngồi quanh một bàn tròn với 5 ghế Số cách xếp là:
a) 50 b) 100 c) 120 d) 24
3/ Gieo con súc sắc 2 lần Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm là:
a) 12/36 b) 11/36 c) 6/36 d) 8/36
4/ Từ một hộp chứa 3 quả cầu trắng và 2 quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên 2 quả Xác suất để lấy được cả 2 quả trắng là:
a) 9/30 b) 12/30 c) 10/30 d) 6/30
5/ Gieo 3 con súc sắc Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con như nhau là:
a) 12/216 b) 1/216 c) 6/216 d) 3/216
6/ Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất 4 lần Xác suất để cả 4 lần xuất hiện mặt sấp là:
a) 4/16 b) 2/16 c) 1/16 d) 6/16
7/ Một tổ có 15 bạn nam, 12 bạn nữ Có bao nhiêu cách chọn 2 bạn trong đó có 1 nam và 1 nữ?
a) 702 b) 17 c) 180 d)351
8/ Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn vào 4 ghế kê thành hàng ngang?
a) 24 b) 21 c) 31 d) 34
Đáp án:
A / Tự Luận: (6đ)
1/ 4
12
C = 495 (0,5đ)
2/ a) n(Ω) = 30 (0,5đ)
A = {2, 4, 6, … , 30} , n(A) = 15 (1đ )
P(A) = 1/2 (0,5đ )
b) B = {5, 10, 15, 20, 25, 30} , n(B) = 6 (1đ )
P(B) = 1/5 (0,5đ )
3/ a) n(Ω) = 3
12
C = 220 (1đ )
b) n(A) = 5.4.3 = 60 (0,5đ )
P(A) = 3/11 (0,5đ )
B/ Trắc Nghiệm : 4đ ( mỗi câu 0,5đ)
1b 2d 3b 4a 5c 6c 7c 8a
Trang 9SỞ GD – ĐT TIỀN GIANG TỔ TOÁN
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN HOÀI GV: TRỊNH THỊ KIM LOAN
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT TOÁN ĐẠI SỐ 11 ( CHƯƠNG III )
Đề:
1/ Cho cấp số cộng (un) biết: 2 4
3 7
u u
u u
− =
+ =
a) Tìm u1,d
b) Số 2000 là số hạng thứ mấy?
c) Tìm tổng của 2000 số hạng đầu
2/ Xét tính tăng, giảm của dãy số (un) biết: 2 5
1
n
n u n
−
= +
Đáp án:
1
1 )
a
(3đ)
b) un= u1+ (n-1)d ⇔ 2000 = -2 + (n-1).13
⇔ 13n = 15 +2000
⇔ n = 155 (2đ)
2000
1000[2.13 1999( 2)] 3972000 2
n u n d
(2đ)
1
2 /
7
u u
n n
+
+ +
(2đ)
Do đó: Dãy số tăng