b Viết phương trình chính tắc của hypebol có cùng tiêu điểm với elip và góc giữa hai tiệm cận bằng 600.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn toán lớp 10 (NC)
Năm học 2010-2011
Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
-Bài1:(2.5 điểm) Giải các phương trình và bất phuơng trình sau:
a) 3x2 9x 1 x 2 (0.75 điểm)
b) x2 9x 10 x 2 (0.75 điểm)
c) x22 x23x11 3 x4 (1 điểm)
Bài 2: (1.5 điểm ) Người ta đã thống kê số gia cầm bị tiêu hủy trong vùng dịch của 6 xã
A,B, ,F như sau (đơn vị: nghìn con):
Số lượng gia cầm bị
Tính số trung vị, số trung bình , phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng trăm) của bảng số liệu thống kê trên
Bài 3: ( 2 điểm)
a) Cho sin(x - ) = 5/13, với x (-/2; 0) Tính cos(2x - 3/2)
b) Chứng minh đẳng thức:
cot(/4 – 3a) (sin6a – 1) = - cos6a, a ≠ /12 + k/3, kZ
Bài 4: (2 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy cho A(1;4), B(4;3), C(2;7) và đường thẳng (d):3x-7y=0
a) Viết các phương trình tham số và tổng quát của đường cao AH của tam giác ABC (0.5đ) b) Viết các phương trình của đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và song song với đường thẳng (d) (0.5 điểm)
c) Viết phương trình đường tròn đi qua A, B, C (1 điểm )
Bài 5: (2.0 điểm)
Trong hệ toạ độ Oxy, cho điểm M ( 5 ; 2 3)
a) Viết phương trình chính tắc của elip đi qua điểm M và có tiêu cự bằng 4
b) Viết phương trình chính tắc của hypebol có cùng tiêu điểm với elip và góc giữa hai tiệm cận bằng 600
-Lop10.com
Trang 2Đáp án nâng cao 10
Bài1: a) 22
x
2 1 2 3
x x x
x 3
b)
2 2
2
2
9 10 0
2
x
x
14 ( « nghiÖm) 5
2 1 10 2
x
V x
x x x
c) Đặt t x23x11 (t ≥ 0), phương trình trở thành t2 2t 15 0 Giải bất phương trình, đối chiếu điều kiện ta có 0 t 3 Theo đặt ta có 0 x23x11 3 2
2
3 11 0
1 x 2
Bài2: Me=22 nghìn; =21 nghìn; sx 2 = 164,333 ; s = 12,8 nghìn con
Bài3: a) Có + sin(x) sinx= 5 sinx =- ; +
13
3 cos(2 ) cos ( 2 )
cos( 2 ) sin 2
12
cos 13
13 cos 0
x
x x
3 120 cos(2 )
2 169
b) ) VT= 1 tan 3 sin 6 1
1 tan 3
a
sin 3 cos3 sin 3 cos3
sin 3a cos 3a
Bài 4: a) BC ( 2;4) suy ra Vtcp của đường cao AH là u (4;2)
Pt tham số: 1 4 ; PttQ: x - 2y + 7 = 0.
,
4 2
t R
b) 7 14 ; (d) có vtcp Ptts:
;
3 3
u (7;3)
7 7
14 3 3
t R
c) Nhận thấy tam giác ABC vuông tại A nên tân đường tròn là trung điểm I của BC, I(3;5); R= 5 ;
Pt đường tròn: 2 2
Bài 5: a) ) + Pt chính tắc có dạng: (E) + (E) đi qua M nên có (1)
+ 2c=4 nên a2 b24 Từ (1) có 25 122 1 + Elip cần tìm:
4
2
2
16 3( ¹i)
b
1
20 16
b) + Pt chính tắc có dạng: (H) + Tiệm cận (2)
2 2
2 2
1 2
Æc
ho
1
1 3
3 1
Lop10.com