Khách hàng có thể phân bổ việc mua hàng cho vài nhà cung cấp. Một giai đoạn không mua hàng có thể được theo dõi bằng một số lần mua. Không muốn dưa vào một nhà cung cấp đơn lẻ. Các nhà cung cấp có thể thay thế cho nhau. Khách hàng bị buộc vào một hệ thống. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp có thể bao gồm: Các khoản đầu tư cụ thể Phat chấm dứt hợp đồng Chi phí thiết lập 1 nhà cung cấp mới Huấn luyện lại Tìm Đánh giá một nhà cung cấp mới.
Trang 2Lên chương trình Tiếp thị
giữa các Doanh nghiệp
Phần 3
Trang 3Phần 3
Lập chương trình tiếp thị doanh nghiệp
• Chương 8 Phát triển và Quản lý sản phẩm
• Chương 9 Các kênh tiếp thị doanh nghiệp
• Chương 10 Thiết lập đối thoại khách hàng
• Chương 11 Truyền thông qua Quảng cáo, Triễn lãm thương mại, và PR
• Chương 12 Truyền thông 1 - 1
• Chương 13 Bán hàng và Quản lý bán hàng
• Chương 14 Giá cả và Đàm phán cho Giá trị
Trang 4Chapter 8
Phát triển và Quản lý sản phẩm:
Khách hàng muốn gì?
Trang 5THE OFFERING CONCEPT
LỢI THẾ
CẠNH TRANH:
SẢN PHẨM: Một gói các lợi ích và một tập hợp
các giải pháp đối với Cần và Muốn
Sản phẩm hoặc dịch vụ thỏa mãn một nhu cấu như thế nào?
LỢI ÍCH:
Một lợi ích thỏa mãn một KH tốt hơn
là lợi ích sản phẩm của đối thủ
Trang 6CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG QUẢN LÝ
SẢN PHẨM
• Hiểu về Dòng đời sản phẩm và áp dụng vào
chiến lược sản phẩm.
• Hiểu khái niệm về các Danh mục sản phẩm.
• Biết khi nào sẽ Thu Hoạch một sản phẩm
8-6
Trang 7• Trong việc hoạch
định đề xuất thị
trường, nhà tiếp thị
cần chú tâm vào 5
mức độ sp Mỗi mức
độ sẽ cộng thêm 1 giá
trị KH và 5 giá trị sẽ
cấu thành một thứ
bậc giá trị KH.
khách hàng
Figure 12.2 Five Product Levels
Trang 8Các mức độ SP: Thứ bậc giá trị khách hàng
• Lợi ích chủ yếu : Khách hàng dịch vụ mua
• Chuyển hóa thành sản phẩm cơ bản
• Sản phẩm được kỳ vọng – các thuộc tính mong đợi
• Sản phẩm được gia tăng - vượt kỳ vọng
• Sản phẩm thiết yếu - atất cả các biến đổi và gia
tăng trong tương lai của sp.
Copyright © 2009 Pearson Education South Asia Pte Ltd
12-8
Trang 9CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH VÒNG ĐỜI SP
Rapid expansion of distributors Product line expansion
Niche marketing Continued heavy promotion Sales force incentives and management
Search for new sources for supply
Need to balance supply and demand
Stock-out and back-order damage control
Development Introduction Growth Maturity Decline Time
Strongly defend home-market niches
Prune product lines Emphasize gross contribution rather than market share and sales volume
Review logistics: prune costs Reduce pioneering sale force effort, more telemarketing More trade than consumer promotion
Introduce flankers, private labels, generics
Reinvest in market research & R&D
Use promotions to increase heavy-user loyalty Freeze investment in plant Productivity review Special trade promotions to keep channels happy Focused attacks on vulnerable competitors
Long-term price reduction or
at least a short-term price promotion
Keep plant at maximum capacity and subcontract excess
Cut low-gross-margin products from the line
Withdraw from channels in order
of their unprofitability Freeze R& D and product modifications
Freeze advertising and promotions
Attempt to maintain price to the end
Buy back remaining stock and redistribute
Maintain spare parts and service Consider divesting while it is a going concern
Redirect focus & promotion
Invest in expanding production
Build inventory
Expand distributor network
Train expanded sales force
Institute marketing controls
Invest heavily in advertising
Target on best prospects:
innovators and enthusiasts
Use most loyal distributors
Use free samples
Use public demonstrations
and trade shows
Use publicity and endorsements
Use specialist media & catalogs
Sales
Exhibit 8-2
Trang 10MA TRẬN BCG: ĐO LƯỜNG SỰ TĂNG TRƯỞNG THỊ
TRƯỜNG VÀ THỊ PHẦN
Tỉ lệ tăng trưởng
thị trường
Stars – Ngôi sao
Cash Cows –
Bò vắt ra tiền Dogs - Chó
Question Marks - Dấu chấm hỏi
Thị phần liên quan đến đối thủ cạnh tranh gần nhất
Ma trận BCG
Exhibit 8-3
8-10
Trang 11MÔ HÌNH GE – ĐO LƯỜNG SỨC HẤP DẪN CỦA THỊ TRƯỜNG VÀ SỨC MANH DOANH NGHIỆP
Sức hấp dẫn của thị trường
• Sự tăng trưởng
• Đa dạng hóa
• Tính cạnh tranh
• Thay đổi cấu trúc
• Thay đổi công nghệ
• Môi trường xã hội
Sức mạnh doanh nghiệp
• Kích cỡ của thị trường & thị phần
• Tỉ lệ tăng trưởng của cty
• Lợi nhuận
• Lợi nhuận biên
• Diễn đàn công nghệ
• Hình ảnh
• Con người
MÔ HÌNH GE
Exhibit 8-3
Không hấp dẫn
Yếu Mạnh
Hấp dẫn
Trang 12Exhibit 8-4
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM:
MỘT CÁI NHÌN MỚI
Đánh giá
Triển khai Kiểm tra Beta
Phát triển SP Chỉ rõ các đặc điểm sp
Xem xét và chuẩn bị đầu tư
Đưa ý tưởng
8-12
Trang 13TRIỂN KHAI CHỨC NĂNG CHẤT LƯỢNG
Exhibit 8-5
Lợi ích mong
muốn từ KH
Liên kết với các đặc điểm SP
Cắt thành các đặc tính từng phần
Xử lý các đặc
tính
Kiểm soát sản xuất
Trang 14ĐỂ LÀM NÊN MỘT SẢN PHẨM THÀNH CÔNG
1 Có những liên kết chặt chẽ với một thị trường xác định tốt để dự
đoán nhu cầu KH.
2 Công ty có tính hòa nhập cao và hướng về thị trường
3 Công ty có lợi thế cạnh tranh về khả năng sản xuất và công nghệ
kỹ thuật
4 Công ty rất thành thạo về tiếp thị
5 Hỗ trợ tài chính mạnh.
Exhibit 8-8
8-14
Trang 15CÁC YẾU TỐ DẪN ĐẾN CÁCH TÂN SP
Một công ty cách tân phải có:
• Một văn hóa hợp tác - hỗ trợ việc cách tân – mong muốn
phát triển, tự hoàn thiện.
• Tập trung vào rủi ro cơ hội thay vì rủi ro đầu tư
• Một tầm nhìn về những gì mà các sp mới sẽ đạt được
• Một tiến trình phát triển theo cấu trúc.
• Một viễn cảnh lâu dài.
Trang 16NHỮNG QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ SP
THEN CHỐT
1 SP nào sẽ giới thiệu
2 SP nào sẽ giữ lại
3 Sản phẩm nào sẽ chiêu thị
4 Mức độ quảng cáo nào sẽ cung cấp (thấp đến
cao)
5 Những SP nào sẽ tiếp tục hoặc xóa bỏ.
8-16
Trang 17CHIẾN THẮNG CUỘC THI SP MỚI
• Tập trung vào Năng lực nồng cốt (Những gì bạn
làm tốt nhất đối với lợi thế cạnh tranh)
+
• Cũng cấp giá trị lớn nhất cho KH
=
• Sản phẩm thành công