1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán có đáp án số 36

5 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 327,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV1 điểm Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB=a 2.. Gọi I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy ABC thỏa mãn: IA=−2IH, góc giữa

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012

Môn thi : TOÁN

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7 điểm).

Câu I ( 2 điểm)

Cho hàm số y=x3 +(1−2m)x2 +(2−m)x+m+2 (1) m là tham số.

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m=2.

2 Tìm tham số m để đồ thị của hàm số (1) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d:x+ y+7=0 góc α , biết

26

1

Câu II (2 điểm)

4

2 log2 2

x

x

.

2 Giải phương trình: 3sin2x.(2cosx+1)+2=cos3x+cos2x−3cosx

Câu III (1 điểm)

Tính tích phân: I

= 4

0

2 2 1 1

1

dx x

x

.

Câu IV(1 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB=a 2 Gọi I là trung điểm của

BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn: IA=−2IH, góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng 600 Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB tới (SAH).

Câu V(1 điểm)

Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn: x2 +y2 +z2 ≤ xyz Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

xy z

z zx y

y yz

x

x

P

+

+ +

+

+

PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm): Thí sinh chỉ chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B ).

A Theo chương trình chuẩn:

Câu VI.a (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(3;0), đường cao từ đỉnh B có phương trìnhx+ y+1=0,

trung tuyến từ đỉnh C có phương trình: 2x-y-2=0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1) Hãy viết

phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 3.

Câu VII.a (1 điểm)

14

2 2 1 0

2 2

10

1 2

1+ x x +x+ =a +a x+a x + +a x Hãy tìm giá trị của a6.

B Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(1;-1), B(2;1), diện tích bằng 5,5 và trọng tâm G

thuộc đường thẳng d:3x+y−4=0 Tìm tọa độ đỉnh C.

2.Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P)x+yz+1=0,đường thẳng d:

3

1 1

1 1

2

=

=

x

Gọi I là giao điểm của d và (P) Viết phương trình của đường thẳng ∆ nằm trong (P), vuông góc với d và cách

I một khoảng bằng 3 2.

Câu VII.b (1 điểm)

Giải phương trình ( ẩn z) trên tập số phức: 1

3

=

+

z i i z

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012

Môn thi : TOÁN 2(1đ)Tìm m Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến ⇒tiếp tuyến có véctơ pháp n1 =(k;−1)

d: có véctơ pháp n2 =(1;1)

Ta có

=

=

= +

⇔ +

=

=

3 2 2

3 0

12 26 12

1 2

1 26

1

cos

2

1 2

2 2

1

2 1

k

k k

k k

k n

n

n n

⇔ ít nhất một trong hai phương trình: y/ =k1 (1) và y/ =k2 (2) có nghiệm x

=

− +

+

=

− +

+

3

2 2

) 2 1

(

2

3

2

3 2

) 2 1

(

2

3

2

2

m x

m x

m x

m x

có nghiệm⇔

0

0 2 / 1 /

0 3 4

0 1 2 8 2

2

m m

m m

1

; 4 3

2

1

; 4 1

m m

m m

4

1

m

hoặc

2

1

m

Câu II(1Vậy bất phương trình có tập nghiệm    5 

16

; 3

8 9

4

; 17

4

Câu II(2) Giải PT lượng giácPt⇔ 3sin2x(2cosx+1)=(cos3x−cosx)+(cos2x−1)−(2cosx+1)

) 1 cos 2 ( sin 2 cos sin 4 ) 1 cos 2

(

2

sin

0 ) 1 sin 2 2 sin 3 )(

1

cos

2

1 ) 6 2 sin(

2 2 cos 2 sin 3 0 1 sin

2

2

sin

x=−π +kπ

2 3 2

2 3

2 0

1 cos

k x

k x

+

=

+

=

=

+

π π

π π

Vậy phương trình có nghiệm: π 2π

3

2

k

π

3

2

k

x=− + và x=−π +kπ

6 (k∈Z)

Câu III(1) Tính tích phân.

I ∫ ( + + )

+

= 4

0

2 2

1

1

1

dx x

x

x

dx dt

x

2 1 2

1

+

=

⇒ + +

2

2

2 t t

Đổi cận

t t t

dt t

t t t dt

t

t t t

=

− +

=

− +

2

2 4

2

4 2

2

2 3 2

3 2

1 2 4 3 2

1 ) 1 )(

2 2 (

2

1

=  − t+ t + t

ln 4 3 2 2

1 2

=

4

1

2

ln

Câu III(2) Tính thể tích và khoảng cách

•Ta có IA=−2IH ⇒H thuộc tia đối của tia IA và IA = 2IH , BC = AB 2 = a ; AI= a ; IH=

2

IA

= 2

a

Trang 3

AH = AI + IH =

2

3a

Ta có

2

5 45

cos

2 2

HC AH

AC AH

AC

SH(ABC)⇒ (SC;(∧ABC))=SCH∧ =600 ;

2

15 60

HC

6

15 2

15 )

2 ( 2

1 3

1

3

2

a a

a SH

S

)

(SAH BI

SH

BI

AH

BI

Ta có

2 2

1 ) (

; ( 2

1 )) (

; ( 2

1 ))

(

; (

)) (

;

BI SAH

B d SAH

K d SB

SK SAH

B d

SAH K

Câu VIa(1): Viết phương trình đường tròn

KH: d1 :x+y+1=0;d2 :2xy−2=0

1

d có véctơ pháp tuyến n1 =(1;1) và d có véctơ pháp tuyến 2 n2 =(1;1)

• AC qua điểm A( 3;0) và có véctơ chỉ phương n1 =(1;1)⇒ phương trình AC:xy−3=0.

0 2 2

0 3

=

=

C y

x

y x

Ta có B thuộc d và M thuộc 1 d nên ta có: 2 ( 1;0)

0 2 2 3

0 1



=

− +

= + +

B y

x

y x

B B

B B

Gọi phương trình đường tròn qua

A, B, C có dạng:x2 + y2 +2ax+2by+c=0 Thay tọa độ ba điểm A, B, C vào pt đường tròn ta có



=

=

=



= +

=

+

=

+

3 2 1

17 8

2

1

2

9

6

c b a

c

b

a

c

a

c

a

⇒Pt đường tròn qua A, B, C là:x2 + y2 −2x+4y−3=0

Tâm I(1;-2) bán kính R = 2 2

Câu VIa(2): Viết phương trình mặt phẳng (P)

Gọi n=(a;b;c)≠Olà véctơ pháp tuyến của (P)Vì (P) qua A(-1 ;1 ;0) ⇒ pt (P):a(x+1)+b(y-1)+cz=0

Mà (P) qua B(0;0;-2) ⇒a-b-2c=0 ⇒ b = a-2c; Ta có PT (P):ax+(a-2c)y+cz+2c =0

) 2 (

2

2 2

+

− +

+

c c a a

c a

; 7

Câu VIIa: Tìm hệ số của khai triển

) 2 1 ( 16

9 ) 2 1 ( 8

3 ) 2 1 ( 16

1 ) 1 (

2

Trong khai triển ( )14

2

1+ x hệ số của x là: 6 2 C Trong khai triển 6 146 ( )12

2

1+ x hệ số của x là: 6 2 C6 126 Trong khai triển (1+2x)10 hệ số của x là: 6 106

6

2 C

Gọi B(x B;y B) ⇒ )

2

; 2

3 (x B y B

( M là trung điểm AB)

Ta có

4

3 ) 1 2 ( 4

1

2 +x+ = x+ +

Trang 4

Vậy hệ số 2 41748.

16

9 2

8

3 2

16

10 6 6

12 6 6

14

6

a

VI.b(2đ) 1.Tìm tọa độ của điểm C

3

; 3 1 ( )

;

C C

y x G y

x

) 3 3

; ( 3 3 0

4 3 3

1

 +

Đường thẳng AB qua A và có véctơ chỉ phương AB=(1;2)

ptAB:2xy−3=0

5

11 5

3 3 3 2 5

11 )

; ( 2

11 )

; ( 2

=

C C ABC

x x AB

C d AB

C d AB S

=

=

=

5 17

1 11

6

5

C

C C

x

x

5

36

; 5

17 ( 5

3 Viết phương trình của đường thẳng

(P) có véc tơ pháp tuyến n(P) =(1;1;−1) và d có véc tơ chỉ phương u=(1;−1;−3)

) 4

; 2

; 1 ( )

(P I

d

vì ∆⊂(P);∆⊥d ⇒∆ có véc tơ chỉ phương u∆ =[ ]n(P);u =(−4;2;−2)

Phương trình (Q): −2(x−1)+(y−2)−(z−4)=0⇔−2x+yz+4=0

=

=

=

=

3

3 2

3 2 2

t

t t

1

7 1

5 2

1 : )

7

; 5

; 1 ( 3

=

=

t

TH2:

1

1 1

1 2

1 : )

1

; 1

; 1 ( 3

=

+

=

t

VII.b Giải phương trình trên tập số phức ĐK: zi; Đặt

z i

i z w

+

= ta có phương trình:

0 ) 1 )(

1 (

3 = ⇔ ww +w+ =

w

=

+

=

=

= +

+

=

2

3 1 2

3 1 1

0 1

1

2

i w

i w

w

w

w

w

+

z i

i z w

2

3 1 2

3

+

⇒ +

z i

i z i

w

=2(−2;1;−1)Gọi H là hình chiếu của I trên ∆

)

(Q

mp

H

Gọi d1 =(P)∩(Q)⇒d1có vécto chỉ phương

[n(P);n(Q)]=(0;3;3)=3(0;1;1) và d qua I 1



 +

=

+

=

=

t z

t y

x ptd

4 2

1 : 1

Ta có Hd1 ⇒H(1;2+t;4+t)⇒IH =(0;t;t)

Trang 5

• Với (1 3) 3 3 3

2

3 1 2

3 1

=

=

=

+

z i

i z i

w

Vậy pt có ba nghiệm z=0;z= 3 và z =− 3

Hết

Ngày đăng: 30/07/2015, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w