Các mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt đáy ABCD.. Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCD bằng 600.. Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SB.. Trong
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
NGÀY THI 17/01/2014
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2013-2014 Môn thi: TOÁN; Khối B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 4 2
1
y x mx m với m là tham số, có đồ thị (C m)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
b) Tìm m để các tiếp tuyến của đồ thị (C m ) tại các điểm cố định của (C m) vuông góc với nhau
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: 2 cos 6x 3 cos 2xsin 2x 32 cos 4x
Câu 3 (1 điểm) Giải bất phương trình: 2
Câu 4 (1 điểm) Tìm hệ số của 10
x trong khai triển nhị thức Niutơn của (2 3 ) n
x , biết
2 1 2 1 2n 12 1
Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB
= BC = a; AD = 2a Các mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD) Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối chóp và khoảng
cách giữa hai đường thẳng CD và SB
Câu 6 (1 điểm) Cho a, b, c là các số dương và a b c 3 Chứng minh rằng:
3 3
4
Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ
đỉnh C và D
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn 2 2
( ) :C x y 13 và
2 2
( ') : (C x6) y 25 Gọi A là một giao điểm của ( )C và ( ')C với y A 0 Viết phương trình
đường thẳng d đi quaA và cắt ( ), ( ')C C theo hai dây cung có độ dài bằng nhau (hai dây cung này khác nhau)
Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình: 2 2
1
os 2
9 x 4.9c x 13 9 c x 3c x
-Hết -
Trang 2SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
NGÀY THI 18/01/2014
HD CHẤM THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2014
Môn thi: TOÁN; Khối B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Khi m 1, ta có hàm số y x4 x2 2
Tập xác định : D
Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y'2 (2x x21); y ' 0 x 0
- Khoảng đồng biến (0;) , khoảng nghịch biến ( ;0)
- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x0,y CT 2
- Giới hạn: lim
x và lim
x
- Bảng biến thiên
x 0
y’ – 0 +
y -2
Đồ thị : Đồ thị cắt trục Ox tại ( 1;0);(1;0) và cắt Oy tại (0; 2)
0.25
0.25
0.25
0.25
Gọi điểm cố định mà đồ thị đi qua có tọa độ là: ( ;x y , ta có 0 0)
y x mx m luôn đúng với mọi m
Hay: m x( 021) 1 x04y0 0 luôn đúng với mọi m
2 0 4
0 0
1 0 1
x
y x
Khi đó (C m) luôn luôn đi qua hai điểm cố định là A( 1;0), (1;0) B Hai tiếp tuyến tại A, B vuông góc nên có
3 '( 1) (1) 1 ( 4 2 )(4 2 ) 1
2
y y m m m hoặc 5
2
0.25 0.25 0.25
0.25
Trang 3Vậy với 3
2
2
m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Phương trình đã cho trở thành
2cos6x+2cos4x- 3cos2x = sin2x+ 3
4cos5xcosx = 2sinxcosx + 2 3 cos2x
os x=0 2cos5x =sinx+ 3 cos
c
x
os5x=cos(x- )
6
x
2
24 2 2
42 7
k x
k x
0.25
0.25
0.25
0.25
3 Giải bất phương trình: 2
Điều kiện: 2
3
Bất phương trình trở thành: 2
x x x x
2 3
3
2 3 2
f x f
Khi đó từ (1) ta có x 2 0x 2
Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của bất phương trình: 3 2
2 x
0.25
0.25
0.25
0.25
4
Tìm hệ số của 10
Ta có C20n1C21n1 C22n n11 (1 1) 2n1 22n1
2 1 2 1; 2 1 2 1; 2 1 2 1; ; 2 1 2 1
n n n n n
0.25 0.25
Trang 4Do đó:
2 1
2 1 2 1 2 1
2
n
Mà:
10
10 0
k
Hệ số của 10
x tương ứng k10 Vậy hệ số của 10
x là: 10 10 10
103 3
0.25
0.25
5 Hình học không gian 1.0
* Tính thể tích:
Gọi H = AC BD SH (ABCD) & BH =
3
1
BD
Kẻ HE AB AB (SHE) nên góc giữa (SAB) và (ABCD) là:
SHE60
Mà HE =
3
1
AD =
3
2a
SH =
3
3
2a
V SABCD =
3
1
.SH.S ABCD =
3
3
3
a
S
K
A O D
I
E H
B C
* Tính khoảng cách:
Gọi O là trung điểm AD, ACBOI
Khi đó ABCO là hình vuông cạnh a
ACD có trung tuyến SO =
2
1
AD
CD AC CD (SAC) và BO // CD
Hay CD // (SBO) và BO (SAC)
d(CD ; SB) = d(CD ; (SBO)) = d(C ; (SBO))
Theo tính chất trọng tâm tam giác BCO ta có
IS
0.25
0.25
0.25
Trang 5Kẻ CK SI mà CK BO CK (SBO) d(C;(SBO)) = CK
Trong tam giác SIC có:
3 2 a SI
IC SH
Vậy: ( ; ) 2 3
5
a
0.25
Ta có:
2
7 12
a b c
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: 16; 4; 1
0.25
0.5
0.25
7
Ta có:
AB AB
Phương trình của AB là: 2x y 2 0
2 1; 2 , 2 ; 2 2
Mặt khác: S ABCDAB CH (CH: chiều cao) 4 4
5
CH
Ngoài ra:
; , ;
| 6 4 | 4
;
0 1;0 , 0; 2
t
Vậy tọa độ của C và D là 5 8; , 8 2;
C D
hoặc C1; 0 , D0; 2
0.25
0.25
0.25
0.25
8
Theo giả thiết:
( ') '(6; 0) , ' 5
Trang 6Tọa độ các giao điểm của ( )C và C( ') là nghiệm của hệ phương trình:
2
(2;3) ( 0) 3
3
x
y
A y
Gọi H, H’ lần lượt là giao điểm của đường thẳng d và các đường tròn
( ) , ( ')C C thỏa AH AH', với H không trùng H’
Gọi M, M’ lần lượt là trung điểm của AH, AH’ Vì A là trung điểm của đoạn thẳng HH’ nên A là trung điểm của đoạn thẳng MM’
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OO’ I(3; 0)
Ta có IA // OM Mà OM ( )d nên IA( )d
( ) ( 1;3)
Vậy phương trình đường thẳng d: 1( x2) 3( y3) 0 x 3y 7 0
0.25
0.5
0.25
2
2 sin
9 x4.9 x 13 9 x 3 x
2
sin
Đặt s in x2
9 ,1 9
t t , ta có phương trình : 2
39 27
13 0 1; 3; 9
1 sin 0 cos 0
2
sin cos 2 0
Vậy nghiệm phương trình là: ( )
4
0.25
0.5
0.25
Các cách giải khác đúng cho điểm tương đương từng phần