1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 125

6 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 484 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị C.. Tìm các điểm M trên đồ thị C để tiếp tuyến của đồ thị C tại M cắt hai đường tiệm cận của đồ thị C lần lượt tại A B , sao cho bán kính đường tròn ngoạ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 MÔN TOÁN SỐ 125

Ngày 10 tháng 6 năm 2015 Câu 1.(2.0 điểm)

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: 2

1

x y x

2 Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị (C) Tìm các điểm M trên đồ thị (C) để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M cắt hai đường tiệm cận của đồ thị (C) lần lượt tại A B , sao cho bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác IABngắn nhất

Câu 2.(1.0 điểm):

1 Giải phương trình  2 

sin 3 x  cos cos2x tan2x + tan x x

2 Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn z2 z2  6 và z  1    i z 2 i

Câu 3.(1.0 điểm)

1 Giải phương trình: 32x 3x 5 5

2 Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: 0 2 1 3 2 4 3 ( 1) n 512( 2)

Câu 4.(1.0 điểm) Giải hệ phương trình sau: 2

2

( 1) 3 0 (1)

5

x x y

x y

x

Câu 5.(1.0 điểm) Tính tích phân sau 

4

) ln(cos tan

dx x

x x

I

Câu 6.(1,0 điểm)

Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ' nội tiếp trong hình trụ cho trước Biết đường kính đáy của hình trụ bằng 5a, góc giữa đường thẳng B D' và mặt phẳng  ABB A ' '  bằng 300 Khoảng cách từ trục hình trụ đến mặt phẳng  ABB A ' '  là 3

2

a

Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D ' ' ' '.

Câu 7.(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho đường tròn I: 2 2 4 6 36

y x y

thẳng ∆ qua A  ( 2;0) và cắt đường tròn tại hai điểm P, Q Viết phương trình của đường thẳng ∆ biết độ dài đoạn PQ ngắn nhất

Câu 8.(1.0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 2 x  4 y  6 z  11 0  và mặt phẳng ( )  có phương trình 2 x  2 y z   17 0  Viết phương trình mặt phẳng ( )  song song với mặt phẳng ( )  và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi bằng 6

Câu 9.(1.0 điểm) : Cho x y z  , , 0 thoả mãn: 5 x  5  y  5  z  1

4

 

Trang 2

y

f x ( ) = x+2 x-1

1 4

-2

5/2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 125

1.1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị I của hàm số: 2

1

x y x

1.0

+ TXĐ R \ 1  

' ( 1)

y x

 ; y ' 0    x 1 Hàm số nghịch biến trên các khoảng    ;1  và  1;  Hàm số không có cực trị

0,25

xlim y 1; limx y 1

       ;

lim , lim

  

Đồ thị có TCN là đường thẳng y  1 và tiệm cận đứng là đường thẳng x  1

0,25

Đồ thị:

NX: Đồ thị nhận giao

của hai đường tiệm cận

(1;1)

0,25

1.2 Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị I Tìm các điểm M trên đồ thị I để tiếp tuyến của đồ thị I tại M cắt

hai đường tiệm cận của đồ thị I lần lượt tại A B , sao cho bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

IABngắn nhất

1.0

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là I (1;1)

Giả sử M x y ( ; )0 0 (x 0 1) là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến    và đồ thị I

0

2 1

x y x

0

3 ( 1)

k x

2 3

x

* Bọi B là giao điểm của tiếp tuyến và tiệm cân đứng x = 1

- Cho x = 1, thay vào (1) ta có

0

* Gọi A là giao điểm của tiếp tuyến và tiệm cận ngang y = 1

- Cho y = 1, thay vào (1) ta có x  2 x0 1 nênA x   2 0 1;1 

Vì tam giác IAB vuông tại I nên bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB là AB

0.25

x

'( )

f x

( )

f x

1

1



 

Trang 3

Ta có

2

x

Áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân với hai số không âm

2

0

36 4( 1) ;

( 1)

x

x

2

AB

0.25 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

0

36

( 1)

x

Khi đó M  (1 3;1  3) hoặc M  (1 3; 3 1) 

2.1

Giải phương trình sin 3 x  cos cos2x tan2x + tan x  2x  ĐK: cos 0

cos 2 0

x x

0.5

Khi đó :

2 2

sin 2 sin sin 3 cos cos 2

os2x os

sin 2 osx+cos2x.sinx = cosx.sin2x + cos2x os2x.sinx = cos2x.

0.25

cos 2 0 (không tm) sinx=0

sinx

1 (không tm do sin os os2x=0) cosx

x

 

- Nếu sin x   0 x k k Z tmdk   ,  ( ) Vậy nghiệm của PT đã cho là x k k   ,  Z; 0.25

6

Giả sử z x yi x y   , ( ,   ) Ta có: z2 z2   6 ( x yi  )2 ( x yi  )2   6 x2 y2 3

( x 1) ( y 1) x ( y 2)

Giải hệ phương trình:

2

2, 1

3

,

2 ;

4 4

4

2 5 ,

5 

z

Đặt y = t   5 y  5 Ta có hệ

2 2

1 0 (do t, y > 0)

5 5

t y

  

 

 

Giải hệ có

1 17

( ) 2

1 17

( ) 2

  

  

0.25

Trang 4

Tính được 3 17 1

log

2

Suy ra 2n n 2n 1 512( n 2) n 10.

4

2

( 1) 3 0 (1)

5

x x y

x y

x

Điều kiện xác định x 0

1.0

C1

2

2

3 1

5 2

0.25

Thay vào (*) ta có x = 1 thì y = 1; x = 2 thì y = 3

2

Thử lại ta được hệ có hai nghiệm là (x; y) = (1; 1) và (2 ; 3

2

 )

0.25

C2

Khi đó chia hai vế của phương trình (1) cho x ta có phương trình tương đương 3

1

x y

x

Hệ trở thành

2 2

3 1 5

x y

x

x y

x

  

Đặt

2

1 (b>0)

x y a b x

 

0.25

Giải hệ có

1, 2

,

0.25

Nếu a = 2, b = 1 ta có x = y = 1 Nếu 1

2

2

Vậy hệ có hai nghiệm…

0.25

5

Tính tích phân sau

4

) ln(cos tan

dx x

x x

4

0

2

cos

) ln(cos

sin

x

x x

Đặt t = cosx dt sinxdx

1.0

Đổi cận x = 0 thì t = 1; x =

4

thì t =

2

2 I=  

1

2 2 2 2

2

1 2

ln ln

dt t

t dt

t

t

Đặt 

t v dt t du dt t dv t u

1 1 1

ln 2

1

2 2 1

2 2 2 1

2 2

1 2 ln 2

2 1

ln

1

t

dt t

t t

Vậy I= ln2

2

2 1

2 

6 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ' nội tiếp trong hình trụ cho trước Biết đường kính đáy của hình 1.0

Trang 5

trụ đến mặt phẳng  ABB A ' '  là 3

2

a

Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D ' ' ' '

Vì hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ' nội tiếp trong hình trụ nên đó là hình hộp chữ nhật có đáy

là hai hình chữ nhật ABCD, A B C D' ' ' ' nội tiếp đường tròn đáy của hình trụ

Gọi O, O’ lần lượt là tâm hai đáy hình trụ

OACBD O , '  A C ' '  B D CA C A ' ';  ' ' 5  a

0.25

Do

AA'

DA

  AD  ( ABB A ' ')nên AB’ là hình chiếu của B’D trên  ABB A ' ' 

Suy ra góc giữa đường thẳng B D' và mặt phẳng  ABB A ' '  bằng góc giữa B’D và AB’ và bằng

 /

DB A=300.

0.25

2

a

Tính được AB = 4a BB’ = a 11

ABCD A B C D ABCD

y x y

thẳng ∆ qua A  ( 2;0) và cắt đường tròn tại hai điểm P, Q Viết phương trình của đường thẳng ∆

biết độ dài đoạn PQ ngắn nhất

1.0

Gọi H là hình chiếu của I trên PQ Khi đó H là trung điểm của PQ

PQ nhỏ nhất khi và chỉ khi PH nhỏ nhất

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông AHP có PH nhỏ nhất khi IH lớn nhất

0.25

H A

  Khi đó đường thẳng PQ hay ∆ là đường thẳng qua A, nhận  IA

8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 2 x  4 y  6 z  11 0  và

mặt phẳng ( )  có phương trình 2 x  2 y z   17 0  Viết phương trình mặt phẳng ( )  song

song với mặt phẳng ( )  và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi bằng 6

1.0

Ta có (S): x2 y2 z2 2 x  4 y  6 z  11 0   ( x  1)2 ( y  2)2 ( z  3)2  25 nên mặt

cầu (S) có tâm I(1; -2; 3) bán kính R = 5

Do ( )  song song với mặt phẳng ( )  : 2 x  2 y z   17 0  nên phương trình mặt phẳng ( ) 

có dạng: 2 x  2 y z d    0 ( d  17)

Đường tròn có chu vi 6 nên có bán kính là r = 3

Gọi H là hình chiễu của I trên ( )  Vì ( )  cắt mặt cầu theo một thiết diện là đường tròn (C) bán

0.25

3

2 ( 2) 1

0.25

4

7( / ) 3

d

   

Vậy phương trình ( )  là 2 x  2 y z   7 0 

0.25

9 Cho x y z  , , 0 thoả mãn: 5 x  5  y  5  z  1

4

 

1.0

Trang 6

Đặt

, , 0 1

5

x y z

ab bc ca abc b

a b c

a b c c

Ta có:

VT

0.25

   

aabcaab bc ca    a b a c  

VT

0.25

Ta có:

   

3

a

a b a c

Tương tự:

;

0.25

3

Ngày đăng: 30/07/2015, 16:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên:  0,25 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 125
Bảng bi ến thiên: 0,25 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w