a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Cho hình chóp S ABCD.. Tính thể tích của khối chóp S ABCD.. Lập phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC... Tính thể
Trang 1ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 MÔN TOÁN SỐ 1
Ngày 27 tháng 5 năm 2015
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số 1 3 2
y = − x + − x
có đồ thị là ( ) C a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
b) Gọi M là điểm thuộc đồ thị ( ) C có hoành độ x=2.Tìm các giá trị của tham số m để tiếp tuyến với ( ) C tại M song song với đường thẳng ( 2 ) 9 5
3
m
d y = m − x + +
Câu 2.(1,0 đ iểm)
1 Giải phương trình ( )
2 1 cot 2 cot 1
48
+
2 Tìm số phức z sao cho z i
z i
− + có một acgumen bằng 2
π
và z + = − 1 z i .
Câu 3.(0.5 đ iểm) Giải bất phương trình 2 log x 3x − 4log3x x − + > 1 0 .
Câu 4.(1,0 đ iểm) Giải hệ phương trình:
=
− + +
=
−
− +
−
0 15 3 2
0 5 4 2
2 2
2 2 4
y x y x
y y x x
Câu 5.(1,0 đ iểm) Tính tích phân
3 1
1 x
x x
−
= +
∫
Câu 6.(1,0điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành AB=5,BC=6,AC=9;
27 4
SA SB SC= = = Tính thể tích của khối chóp S ABCD
Câu 7.(1,0 điểm)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại đỉnh A ( 4; 13 − ) và phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC là x2+ y2+ 2 x − 4 y − 20 0 = Lập phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC
Câu 8.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
và mặt phẳng ( ) P : x y 2z 5 0 + − + =
Lập phương trình đường thẳng ( ) d song song với mặt phẳng ( ) P và cắt ( ) ( ) d , d1 2 lần lượt tại A B ,
sao cho độ dài đoạn AB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 9.(0.5 điểm) Tìm hệ số của x4 trong khai triển nhị thức Niutơn của:
n
x x
5
4 5 1
, biết − 1+ n− 2 = 45
n
n
n
C là số tổ hợp chập k của n )
Câu 10.(1,0 điểm) Cho a b c , , là các số thực thoả mãn a b c+ + =0
16 2.4 2.4 7 16 2.4 2.4 7 16 2.4 2.4 7
HẾT
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 1
1.1
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số 1 3 2
y = − x + − x
Tập xác định: D R =
y = − x + − ⇒ = − + x y x
' 0
1
x y
x
=
= ⇔ = −
y > ⇔ ∈ − x y < ⇔ ∈ −∞ − ∪ +∞ x
Hàm số đồng biến trên ( − 1;1 ) Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞ − ; 1 ) và ( 1; +∞ ) 0,25
+) Cực trị:
3
CT
x = − y = − = y −
, Hàm số đạt cực đại tại x = 1; yCT = y (1) 0 =
x x
x x
+) Bảng biến thiên:
x −∞ − 1 1 +∞
y ' − 0 + 0 −
y +∞ 0
4
3
− −∞
0,25
*) Đồ thị hàm số (học sinh tự vẽ hình)
Đồ thị hàm số cắt Ox tại các điểm ( ) 1;0 và ( − 2;0 ); cắt Oy tại 2
0;
3
−
Đồ thị nhận điểm uấn 2
0;
3
−
là tâm đối xứng
1.2 Gọi M là điểm thuộc đồ thị ( ) C có hoành độ x=2.Tìm các giá trị của tham số m để tiếp tuyến với ( ) C
tại M song song với đường thẳng ( 2 ) 9 5
3
m
d y = m − x + +
1.0
y = − ⇒ M −
Tiếp tuyến ∆với( ) C tại M có phương trình : 0,25
Ta có
2 4 3
m
− = −
2 1
1 1
m
m m
=
Trang 3Giải phương trình ( )
2 1 cot 2 cot 1
48
x x
+
+ = Điều kiện
sin2 0
x
x
≠
0.5
cos 2 cos cos 2 cos sin 2 sin cos 1
1 cot 2 cot 1
sin 2 sin sin 2 sin 2sin cos 2sin
x x
+
x x
( )
2
2
1 sin 2
2
3
x
0.25 2.2
Tìm số phức z sao cho z i
z i
− + có một acgumen bằng 2
π
Đặt z x yi x y R = + ,( ; ∈ )
2
( 1) 1
i
z i
z i
−
2
1 0
1 1
1
0 ( 1)
x y
x y
x y
x x
x y
π
<
+ +
0,25
Lại có z + = − ⇔ 1 z i ( x + + = − 1 ) y x ( y + 1 ) i
3 Giải bất phương trình 2 log x 3x − 4log3x x − + > 1 0 Điều kiện x > 0 0.5 Với điều kiện đó 2 log x 3 x − 4log3 x x − + > ⇔ 1 0 ( 2 x − 4 log ) 3 x x > − 1
< < < <
( ) log
x
x
−
Trang 4Ta thấy
− Suy ra f x ( ) đồng biến trên các khoảng (0;2) và ( 2; +∞ )
Do vậy
3
3
2
2 1
x
x x
x
x x
>
>
< < < <
⇔
2
1
x
x x
x
>
> >
< < < <
<
4
Giải hệ phương trình:
=
− + +
=
−
− +
−
0 15 3 2
0 5 4 2
2 2
2 2 4
y x y x
y y x x
1.0
Hpt
=
− +
− +
−
−
=
− +
−
⇔
5 ) 2 ( 4 ) 1 ( 4 ) 2 )(
1 (
10 ) 2 ( ) 1 (
2 2
2 2
2
y x
y x
y x
Đặt
−
=
−
=
2
1 2
y v
x u
0.25
; ta có hệ phương trình :
= + +
= +
5 ) ( 4
10 2 2
v u uv
v u
= + +
=
− +
⇔
5 ) ( 4
10 2
)
v u uv
uv v
u
=
−
= +
⇔
45
10
uv
v u
(vô nghiệm) hoặc
−
=
= +
3
2
uv
v u
0.25
Với
−
=
=
⇔
−
=
= +
1
3 3
2
v
u uv
v u
hoặc
=
−
=
3
1
v u
Với
−
=
−
=
−
⇒
−
=
=
1 2
3 1 1
y
x v
u
=
=
⇔
1
2
y
x
hoặc
=
−
=
1
2
y x
Với
=
−
−
=
−
⇒
=
−
=
3 2
1 1 3
y
x v
u
=
=
⇔
5
0
y x
Vậy hệ phương trình đã cho có 3 nghiệm (x; y) là: (2; 1) ; (-2; 1) và (0; 5) 0.5 5
Tính tích phân
3 1
1 x
x x
−
= +
∫
1.0
Ta có
3
1 1 1
1
x
−
−
∫ ∫ Đặt
2
1 1 1
5 2
2
x
x
= −
= ⇒ =
0,5
5 2 2
5
2
dt
t
Trang 55, 6, 9
AB= BC= AC= ; 27
4
SA SB SC= = = Tính thể tích của khối chóp S ABCD
Gọi H là hình chiếu của S trênABCD
SA = SB = SC ⇒ HA = HB = HC ⇒ H là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giácABC
Gọi p là nửa chu vi tam giác ABC
5 6 9
10 2
p + +
ABC
Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ⇒ HA HB HC R = = =
0,25
ABC
ABC
AB AC BC AB AC BC
4 2
SH SA AH
⇒ = − = SABCD = 2 SABC = 20 2 0,25 Thể tích khối chóp S ABCD là . 1 1 27
S ABCD ABCD
7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại đỉnh A ( 4; 13 − ) và phương trình
đường tròn nội tiếp tam giác ABC là x2+ y2+ 2 x − 4 y − 20 0 =
Lập phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC
1.0
x + y + x − y − = ⇔ x + + y − =
⇒ Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có tâm I ( − 1;2 ) , bán kính R = 5 0,25 ( 5; 15 )
IA = −
uur
, tam giác ABC cân tại đỉnh A ( 4; 13 − ) ⇒ IA BC ⊥
BC có phương trình dạng x − 3 y m + = 0.Vì I và A nằm cùng phía đối vói BC nên
43
m
m
>
0,25
m m
d I BC
m
= +
− − +
= −
Vậy m = + 7 5 10 ⇒ BC có phương trình x − 3 y + + 7 5 10 0 = 0,25
8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
và mặt phẳng ( ) P : x y 2z 5 0 + − + = Lập phương trình đường thẳng ( ) d song song với mặt phẳng ( ) P và cắt( ) ( ) d , d1 2 lần lượt tại A B ,
sao cho độ dài đoạn AB đạt giá trị nhỏ nhất
1.0
Vì A d ;B d ∈ 1 ∈ ⇒2 A 1 a; 2 2a;a ,B 2 2b;1 b;1 b ( − + − + ) ( + + + ) ,
ta có: AB uuur = − + ( a 2b 3; 2a b 3; a b 1 + − + + − + + ) ( ) P có véc tơ pháp tuyến n r = ( 1;1; 2 − ) 0,25
C
D S
H
Trang 6( )
//
AB P
( )
AB n
A P
uuur r
AB n ⊥ ⇔ AB.n 0 = ⇔ − + a 2b 3 2a b 3 2a 2b 2 0 + − + + + − − = ⇔ = − b a 4
uuur r uuur r
AB = a 5 − + − − a 1 + − 3 = 2a − 8a 35 + = 2 a 2 − + 27 3 3 ≥
0,25 Suy ra: min AB 3 3 = , đạt được khi a = 2 ⇒ A ( 1;2;2 ) , uuur AB = − − − ( 3; 3; 3 )
( 1;2;2 ) ( )
A ∉ P Vậy, phương trình đường thẳng ( ) d là: x 1 y 2 z 2
0,25 9
Tìm hệ số của x4 trong khai triển nhị thức Niutơn của:
n
x x
5
4 5 1 ,
biết − 1 + n− 2 = 45
n
n
C ( Trong đó Cn k là số tổ hợp chập k của n )
)!
2 ( 2
! )!
1 (
! 45
2
−
+
−
⇔
= + −
−
n
n n
n C
n
n
2
) 1 (
=
− +
⇔ n n n
9 0
90
2 + − = ⇒ =
⇔ n n n khi đó ta có khai triển :
9 5
1 4 5 5
4 5 1
+
=
x x x
x
n
k
C ( ) ( 5)
1 9 9
0
4 5 9
−
−
=
=
−
−
9 0
5 4 ) 9 ( 5 9
k
k k
kx
C ; ứng với x4 ta có : 4
5 4
) 9 (
5 − k − k = 5
145
29 = ⇔ =
⇔ k k ⇒ hệ số của x4 là : 5 126
9 =
C
10 Cho a b c , , là các số thực thoả mãn a b c+ + =0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
16 2.4 2.4 7 16 2.4 2.4 7 16 2.4 2.4 7
1.0
1
xyz
=
P
Áp dụng bất đẳng thức cô si ta được: x4 + + + ≥ 1 1 1 4 ; x x2 + y2 ≥ 2 xy
Chứng minh tương tự ta được y4 + 2 y2 + 2 z2 + ≥ 7 4 ( y yz + + 1 );
z + z + x + ≥ z zx + + 1
P
x xy y yz z zx
Mà xyz = 1 nên
x xy + y yz + z zx
2
1
1
x xy xy xyz x xyz x yz xy x xy xy x x xy
1 4
P
⇒ ≤ Dấu bằng xảy ra khi x y z = = = ⇒ = = = 1 a b c 0
Trang 7Vậy 1
axP=
4
m đạt được khi a b c = = = 0