1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử đại học 2016.2

11 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp tử bị đột biến thuộc dạng Chủ đề 2: Tính quy luật của hiệ tượng di truyền Câu 12 Nhận biết Ở mèo, gen qui định màu sắc lông nằm trên NST X?. Trong trường hợp quần thể có n gen, mỗi g

Trang 1

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: sinh học

Thời gian làm bài 90 phút

Chủ đề 1: Cơ chế di truyền và biến dị

Câu 1( Nhận biết)

Ở cà chua 2n = 24 Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 23 NST ở trạng thái chưa nhân đôi Cơ thể này thuộc loại

A Thể không B Thể một C.Thể một kép D Thể ba

Câu 2 ( Nhận biết)

Nếu trình tự nucleotide của mạch gốc của ADN là 5'-ATGXGGATTTAA-3 trình tự mạch bổ sung sẽ như thế nào?

A 5'-TAXGXXTAAATT-3' B 3'-TTAAATXXGXAT-5'

C 5'-TTAAATXXGXAT-3' D 5'-AUGXGGATTTAA-3'

Câu 3 ( Nhận biết)

Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14 Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể một tối đa có thể được tạo ra trong loài này là

A.8 B 13 C.7 D 15

Câu 4 ( Nhận biết)

Nhận định nào sau đây là không đúng?

A Bộ ba 5’AUG 3’ mã hóa cho axit amin foocmin mêtiônin khởi đầu cho quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ

B Bộ ba 5’AUG 3’ mã hóa cho axit amin mêtiônin khởi đầu cho quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực

C Tất cả các mã bộ ba trên mạch gốc của gen đều có chức năng mã hóa cho các axit

amin

D ARN polimeraza là loại enzim tham gia vào quá trình nhân đôi của ADN.

Câu 5 ( Nhận biết)

Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân là

A không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân đột biến

B có khả năng nhân đôi và phiên mã

C luôn tồn tại thành từng cặp alen

D chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể

Câu 6( Hiểu)

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi pôlipeptit

A Mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ nhất

B Mất ba cặp nuclêôtit ở phía trước bộ ba kết thúc

C Thay thế một cặp nuclêôtit ở đầu gen

D Mất ba cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu

Câu 7 (vận dụng thấp)

Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 3 lần số nuclêôtit loại guanin (G) Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B số lượng từng loại nucỉêôtit của alen b là:

A A = T = 899; G = X = 301

B A = T = 299; G = X = 901

C A = T = 901;G = X = 299

Trang 2

D A = T = 301; G=X = 899.

Câu 8 (vận dụng thấp)

Một thể ba nhiễm kép có kiểu gen AAaBbb giảm phân Cho rằng các nhiễm sắc thể phân li bình thường sẽ cho các loại giao tử n+1+1 tương ứng:

A AABb, AAbb, aaBb, Aabb B AABb, AABB, AaBb, Aabb.

C AABb, AAbb, AaBb, AaBB D AABb, AAbb, AaBb, Aabb Câu 9 (vận dụng thấp)

Một cơ thể thực vật có kiểu gen AaBB, trong quá trình giảm phân tạo giao tử cặp Aa rối loạn sự phân li trong lần phân bào 2 , cặp BB phân li bình thường sẽ cho ra những loại giao tử nào?

A AAB, aaB, B B AaB, B C AAB, aaB, AB D AaB, aaB, a Câu 10 (vận dụng cao)

Từ 4 loại nuclêôtit khác nhau( A, T, G, X ) có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nuclêôtit loại G

A 37 B 38 C 39 D 40

Câu 11 (vận dụng cao)

Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1 Một trong số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm được trong các tế bào con có 336 crômatít Hợp tử bị đột biến thuộc dạng

Chủ đề 2: Tính quy luật của hiệ tượng di truyền

Câu 12( Nhận biết)

Ở mèo, gen qui định màu sắc lông nằm trên NST X A qui định lông hung trội hoàn toàn so với a qui định lông đen; kiểu gen kiểu gen dị hợp cho kiểu hình mèo tam thể Biết không xảy ra đột biến, số đáp án đúng khi nói về sự di truyền màu lông tam thể ở mèo là:

1 cả ba loại kiểu hình xuất hiện ở hai giới với tỉ lệ giống nhau

2 cả ba loại kiểu hình xuất hiện ở hai giới với tỉ lệ khác nhau

3 ở mèo đực chỉ xuất hiện hai loại kiểu hình

4 xác suất xuất hiện kiểu hình lông hung ở mèo đực luôn cao hơn ở mèo cái

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 13 ( Nhận biết)

Các phát biểu đúng về dòng thuần chủng:

1 Có kiểu gen chứa các alen thuộc cùng một gen

2 Có thể được tạo ra bằng phương pháp tự thụ và giao phối cận huyết

3 Trong trường hợp quần thể có n gen, mỗi gen gồm hai alen khác nhau nằm trên một nhiễm sắc thể phân li độc lập thì số dòng thuần có thể có trong quần thể là 2n

4 Được tạo ra nhanh nhất bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn

5 Cùng một dòng thuần sẽ biểu hiện thành các kiểu hình giống nhau trong các môi trường khác nhau

A 1,2,3 B 3,4,5 C 1,4,5 D 2,3,4.

Trang 3

Câu 14( Hiểu)

Một trường hợp đặc biệt xảy ra khiến hai anh em sinh đôi cùng trứng trong một gia đình được nuôi dưỡng ở hai môi trường hoàn toàn khác nhau Khi trưởng thành người ta nhận thấy người anh cân nặng 78kg còn người em là 60kg Cho rằng không có đột biến phát sinh trong quá trình sống Giải thích đúng về sự khác biệt giữa hai anh em là:

A Kiểu gen qui định cân nặng của hai anh em hoàn toàn khác nhau.

B Gen qui định cân nặng ở người tác động đa hiệu.

C Gen qui định tính trạng cân nặng thay đổi khi môi trường thay đổi.

D Gen qui định cân nặng ở người có mức phản ứng rộng.

Câu 15( Hiểu)

Một cá thể dị hợp 2 cặp gen giảm phân cho 4 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau tự thụ thì đời con F1 sẽ có số loại kiểu gen là:

A 16 B 9 C 8 D 10.

Câu 16( Hiểu)

Đời con F1 của phép lai hai tính trạng do hai gen, mỗi gen hai alen nằm trên NST thường qui định thu được 4 nhóm kiểu hình phân ly theo tỉ lệ 1:1:1:1 Điều đó chứng tỏ:

A các gen PLĐL hoặc gen liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị với tần số 50%.

B các gen liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị với tần số 50%.

C các gen PLĐL hoặc hoán vị với tần số 50%.

D các gen PLĐL hoặc gen liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị với tần số bất kỳ.

Câu 17 (vận dụng thấp)

Cho cây lưỡng bội dị hợp về ba cặp gen phân li độc lập tự thụ phấn Biết không có đột biến xảy ra theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp trội về một cặp gen chiếm tỉ lệ là:

A 8/64 B 9/64 C 27/64 D 3/8.

Câu 18 (vận dụng thấp)

Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là:

AB = 20 cM, AC = 5 cM, BC = 25 cM, BD = 22 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là

A A B C D B AD C B C B AD C D B D A C

Câu 19 (vận dụng thấp)

Một quần thể tự thụ ở một loài thực vật xét một gen hai alen A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a qui định hoa trắng Thế hệ bố mẹ trong quần thể có kiểu hình hoa đỏ chiếm 60%, biết cây hoa đỏ thuần chủng không có khả năng sinh sản Ở thế hệ tiếp theo người ta thu được tổng số cây hoa đỏ có tỉ lệ 37,5% Theo lí thuyết tỉ lệ cây hoa đỏ có kiểu gen dị hợp trong tổng số cây có khả năng sinh sản ở thế hệ bố mẹ là?

A 50% B 20% C 30% D 40%.

Câu 20 (vận dụng thấp)

Nếu các tính trạng trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng thì đời sau của phép lai AaBbDd x AaBbDd sẽ có

Trang 4

A 4 kiêu hình, 9 kiểu gen B 4 kiểu hình, 12 kiểu gen.

C 8 kiểu hình, 12 kiểu gen D 8 kiểu hình, 27 kiểu gen

Câu 21 (vận dụng thấp)

Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp

(A1,a1,A2,a2,A3,a3),chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm Khi cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất được F1 Cho F1 giao phấn với nhau, tỷ lệ số cây có chiều cao 150cm là

A.6/64 B 32/64 C.15/64 D.20/64

Câu 22 (vận dụng cao)

Ở một loài động vật, tính trạng màu sắc lông do hai cặp gen không alen tương tác qui định Trong đó, gen B qui định lông màu xám trội hoàn toàn so với gen b qui định lông trắng; Gen A át chế sự biểu hiện của lông màu xám, cặp gen aa không át; về hình dạng lông do 1 cặp gen gồm 2 alen qui định, trong đó gen D qui định lông xoăn trội hoàn toàn so với gen d qui định lông thẳng Trong một phép lai giữa các cá thể có kiểu hình lông trắng - xoăn dị hợp 3 cặp gen với nhau thu được kết quả F1 như sau: 6,25 % lông trắng - thẳng, 18,75% lông xám - thẳng, 75% lông trắng – xoăn Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thỏa mãn kết quả trên?

A Aa x Aa B Bb x Bb

C Aa x Aa D Bb x Bb

Câu 23 (vận dụng cao)

Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và các gen trội – lặn hoàn toàn; tần số hoán vị gen giữa A và B là 20%, giữa D và E không có hoán vị gen Xét phép lai aB

Ab D

E

X Xed ×

ab

Ab d

E

X Y, tính theo lý thuyết số cá thể có mang gen A, B và có cặp nhiễm sắc thể giới tính là d

E

X d e

X ở đời con chiếm tỉ lệ

Chủ đề 3: Di truyền học quần thể

Câu 24 ( Hiểu)

Xét một quần thể xuất phát của một loài sinh vật ở giới đực có tần số A = x, a = y; giới cái có tần số A = z, a = t Cho rằng các cá thể ngẫu phối, không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa thì có thể dự đoán quần thể sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền sau mấy lần ngẫu phối:

A 4 B 1 C 2 D 3.

Câu 25 ( Hiểu)

Ở người gen 1 có 3 alen, gen 2 có 4 alen, gen 3 có 2 alen Biết gen 1 và gen 2 nằm trên cặp NST số 1, gen 3 nằm trên cặp NST số 2 Số loại kiểu gen tối đa của quần thể là

A 180 B 24 C 198 D 234

Câu 26 (vận dụng thấp)

Ở người gen 1 có 3 alen, gen 2 có 4 alen, gen 3 có 2 alen Biết gen 1 và gen 2 nằm trên cặp NST số 1, gen 3 nằm trên cặp NST số 2 Số loại kiểu gen tối đa của quần thể là

A 180 B 24 C 198 D 234

Câu 27 (vận dụng cao)

Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét hai cặp gen Aa và Bb nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau Nếu một quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền

Trang 5

về cả hai cặp gen trên, trong đó tần số của alen A là 0,2; tần số của alen B là 0,4 thì tỉ lệ kiểu gen AABb trong quần thể là

Chủ đề 4: Ứng dụng di truyền học

Câu 28 ( Nhận biết)

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

A Tạo ra giống dâu tằm tam bội 3n

B Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

C Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa

D Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – carôten trong hạt

Câu 29 ( Nhận biết)

Kỹ thuật chuyển gen gồm các bước:

(1) Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp

(2) Tách ADN

(3) Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

(4) Phân lập dòng tế bào nhận mang ADN tái tổ hợp

Trình tự các bước trả lời đúng là

Câu 30 ( Hiểu)

Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây:

1 Đưa thêm gen lạ ạ vào hệ gen

2 Thay thế nhân tế bào

3 Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

4 Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng

5 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

Phương án đúng là

A 3,4,5 B 1,3,5 C 2,4,5 D 1,2,3

Chủ đề 5: Di truyền học người

Câu 31 ( Nhận biết)

Một cặp vợ chồng sinh một đứa con trai đầu lòng mắc hội chứng Đao Kết

luận đúng về khả năng xuất hiện hội chứng này ở đứa con thứ hai của họ là?

A có thể xuất hiện nhưng với xác suất thấp, vì tần số đột biến rất nhỏ.

B xuất hiện ở nam với xác suất cao hơn ở nữ, vì phát sinh do rối loạn trong giảm phân

ở mẹ

C có thể xuất hiện nhưng với xác suất cao hơn các bệnh di truyền phân tử.

D con của họ sẽ bị Đao nếu người mẹ trên 35 tuổi.

Câu 32 ( Nhận biết)

Ở người, tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do gen lặn a nằm trên NST

thườngquy định; còn bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn m nằm trên NST giới tính X gây nên Bố mẹ đều tóc quăn, mắt bình thường , sinh một con trai tóc thẳng, mù màu đỏ - lục kiểu gen của người mẹ là

A AAXM XM B AaXM Xm C AaXM XM D AAXM Xm

Trang 6

Câu 33 (vận dụng cao)

Cho sơ đồ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Tính xác suất để một cặp vợ chồng có kiểu gen giống cặp vợ chồng 12 và 13 sinh được 2 người con, trong đó có 1 con trai bị bệnh và 1 con gái bình thường?

Chủ đề 6: Bằng chứng tiến hóa và Cơ chế tiến hóa

Câu 34( Thông hiểu)

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?

A Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới

B Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa

C Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới

D Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật

Câu 35( Thông hiểu)

Cho một số hiện tượng sau:

(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang

phân bố ở Trung Á

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị

chết ngay

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác

Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?

A (3), (4) B (1), (4) C (2), (3) D (1), (2).

Câu 36( Thông hiểu)

Câu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của các yếu tốố́ ngẫu nhiên trong tiến

hóa?

A Sự biến đổi ngẫu nhiên về tần số các alen thường xảy ra với các quần thể có kích thước lớn

Trang 7

B Ngay cả khi không có đột biến, không có chọn lọc tự nhiên, không có di nhập gen thì tần số các alen cũng có thể bị thay đổi bởi các yếu tố ngẫu nhiên

C Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo hướng xác định

D Một alen dù có lợi cũng có thể bị loại khỏi quần thể, và một alen có hại cũng có Câu 37 ( Nhận biết)

Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở

A kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh

B kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh

C kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh

D kỉ Jura thuộc đại Trung sinh

Câu 38( Thông hiểu)

Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, chọn lọc tự nhiên

A Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

B cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể

C là nhân tố làm thay đổi mARNần số alen không theo một hướng xác định

D là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

Câu 39( Thông hiểu)

Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực

địa lí), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc là:

A cách li địa lí B chọn lọc tự nhiên

C tập quán hoạt động D cách li sinh thái

Chủ đề 8: Cá thể và quần thể sinh vật

Câu 40( Nhận biết)

Một nhóm cá thể sinh vật cùng loài sống trong một khoảng không gian xác định được xem là quần thể sinh vật khi:

A các cá thể trong quần thể có thể giao phối với nhau sinh ra con cái hữu thụ.

B hình thành mối quan hệ sinh thái giữa các cá thể và với môi trường.

C khi tồn tại qua một thời gian lịch sử nhất định.

D khi có đầy đủ các đặc trưng cuả một quần thể sinh vật.

Câu 41( Nhận biết)

Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là

A tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể

B số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển

C số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

D giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

Câu 42( Thông hiểu)

Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?

A Tập hợp cỏ sống trong rừng Cúc Phương

B Tập hợp mèo sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau ở Nhật Bản

C Tập hợp thông nhựa sống trên một quả đồi ở Côn Sơn, Hải Dương

D Tập hợp cá sống trong một cái ao

Chủ đề 9: Quần xã sinh vật

Câu 43( Thông hiểu)

Trang 8

Ốc bươu đen sống phổ biến ở khắp Việt Nam Ốc bươu vàng được nhập vào nước ta

từ Trung Quốc, thích ứng với môi trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh làm cho

số lượng và khu vực phân bố của ốc bươu đen phải thu hẹp lại tuy nhiên người ta vẫn thấy dạng lai hữu thụ giữa chúng Quan hệ giữa ốc bươu đen và ốc bươu vàng trong trường hợp này là mối quan hệ:

A cạnh tranh cùng loài B ức chế - cảm nhiễm.

C Khống chế sinh học D cạnh tranh khác loài.

Câu 44( Thông hiểu)

Trong 1 bể nuôi, 2 loài cá cùng bắt ĐV nổi làm thức ăn Một loài ưa sống nơi thoáng đãng, Một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức

ăn.Người ta cho vào bể 1 ít rong với mục đích để:

A tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp

B bổ sung lượng thức ăn cho cá

C.giảm sự cạnh tranh của 2 loài

D làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể nuôi

Chủ đề 10: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường

Câu 45(Nhận biết)

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?

A Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao

B Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định

C Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp

D Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng

Câu 46(Nhận biết)

So với hệ sinh thái tự nhiên, hệ sinh thái nhân tạo A ổn định hơn do con người thường

bổ sung năng lượng cho chúng B là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín C có khả năng tự điều chỉnh cao hơn D có độ đa dạng sinh học thấp hơn Câu 47(Nhận biết)

Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây thường có sinh khối lớn nhất? A Sinh vật sản xuất B Động vật ăn thực vật C Động vật ăn thịt D Sinh vật phân hủy

Câu 48(Hiểu)

Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là

A châu chấu và sâu B rắn hổ mang và chim chích

C rắn hổ mang D chim chích và ếch xanh

Câu 49(Vận dụng thấp)

Trong một hệ sinh thái, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ cái từ A đến E Trong đó: A = 500kg, B = 600kg, C = 5000kg, D = 50 kg, E = 5kg Chuỗi thức ăn nào sau đây có thể xảy ra?

A A→ B → C → D B E → D → A → C

C E → D → C → B D C → A → D → E

Trang 9

Câu 50(Vận dụng cao)

Cho các hoạt động của con người:

(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp

(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh

(3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá (4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí

(5) Bảo vệ các loài thiên địch

(6) Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại

Có bao nhiêu hoạt động nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?

A 2 B 3 C 4 D 5

Trang 10

BÁO CÁO

I Điểm mới trong cách thức ra đề trong đề thi minh họa của bộ

Đề thi minh họa có cấu trúc tương tự như đề thi ĐH- CĐ năm 2014, chỉ bao gồm một phần chung cho tất cả các thí sinh với 50 câu hỏi Đề thi gồm nội dung của 10 chuyên

đề trong chương trình phổ thông lớp 12

Vì năm nay đề thi chung cho cả tốt nghiệp và CĐ- ĐH nên số lượng câu hỏi trong các chủ đề có phần thay đổi

Chủ đề

Bằng chứng,

cơ chế TH

- Đề thi có 2 nhóm câu hỏi trộn lẫn vào nhau, không tách biệt phần dùng để xét tốt nghiệp và phần để phân hóa xét tuyển vào ĐH, CĐ Thí sinh phải đọc hết cả đề thi để biết câu hỏi nào dễ và câu hỏi nào có để bố trí thời gian làm bài hợp lý

+ Nhóm câu hỏi một có độ khó tương tự như kì thi tốt nghiệp THPT và GDTX của năm

2014 Bộ GD-ĐT cho biết sẽ cân nhắc đến khối GDTX, đảm bảo thí sinh lực học trung bình, thậm chí hơi yếu nhưng có sự cố gắng thì hoàn toàn làm được và đủ điều kiện để

xét tốt nghiệp Các câu hỏi này chủ yếu sẽ thuộc các phần: Cơ chế di truyền và biến dị; Ứng dụng di truyền học vào chọn giống; Chuyên đề tiến hoá và sinh thái học.

+ Nhóm câu hỏi hai là nhằm phân hóa kết quả thi, nhờ đó mới xét tuyển ĐH-CĐ và giống đề thi ĐH-CĐ 2014 Mẫu thi có mẫu câu hỏi cơ bản và nâng cao Những câu hỏi

mức độ này thường tập trung vào dạng: Quy luật di truyền; Di truyền quần thể, Cơ chế

di truyền và biến dị ở cấp độ tế bào, bài tập về di truyền phả hệ Những câu hỏi này sẽ phát huy khả năng vận dụng kiến thức tổng hợp của thí sinh.

Ngày đăng: 30/07/2015, 13:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định - đề thi thử đại học 2016.2
Sơ đồ ph ả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w