1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi hsg toán thpt

5 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu5: Hai cạnh đối diện của một tứ diện có độ dài bằng x, các cạnh khác đều có độ dài bằng 1.. Với giá trị nào của x thể tích của tứ diện đạt giá trị lớn nhất ?..

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

Trường THPT Hương Thủy

Câu1:

Giải phương trình: 1+ 1−x2[ (1−x)3 − (1+x)3]=2+ 1−x2 (1)

Câu2:

Giải hệ bất phương trình:



≥ +

+

≤ +

+

1

1 2007 2005

2003

10 8 6

z y

x

z y x

Câu3:

a Chứng minh rằng:

x4 + px + q ≥ 0 , ∀ x ⇔ 256 q3 ≥ 27 p4 (*)

b Chứng minh rằng nếu p, q nghiệm đúng (*) thì qx4+ px3+1≥0,∀x

Câu4: Cho hàm số f(x)= 2x2 −xm Định m để giá trị lớn nhất của hàm f trên đoạn [– 1 ; 1] đạt giá trị nhỏ nhất

Câu5: Hai cạnh đối diện của một tứ diện có độ dài bằng x, các cạnh khác đều có độ dài bằng 1 Với

giá trị nào của x thể tích của tứ diện đạt giá trị lớn nhất ?

Trang 2

Đáp án

Câu2

0 1

0 1

0 1

2

≥ +

x x

x

x

0.50đ

Đặt x = cost vớit∈[ ]0,π ⇒ 1−x2 = sin2t =sint, khi đó:

2

1 cos

sin 2 ) sin 2 ( cos 2

sin 2 2

cos 2

sin 2

cos 2

sin 2

cos 2 sin 2 2

sin 2 2

cos 2 sin 2 2 2

cos 2 sin

sin 2 2

cos 2 2

sin 2 2

cos 2 sin

sin 2 ) cos 1 ( ) cos 1 ( sin 1 ) 1 (

2 2

2 2

3 3

3 2

3 2 2

3 3

=

=

+

= +

+

=

+

=

+

=

+

= +

− +

t x

t t

t

t t

t t

t t

t

t t

t t

t

t t

t t

t

t t

t t

0.50đ

1.00đ

0.50đ

Giải hệ bất phương trình:



≥ +

+

≤ + +

) 2 ( 1

) 1 ( 1 2007 2005

2003

10 8 6

z y

x

z y x

2.50đ

Từ (1) suy ra: x ≤ 1 ; y ≤ 1 ; z ≤ 1 (*)

Ta có: ( x2003 +y2005 + z2007 ) – ( x6 + y8 + z10 ) ≥ 0

⇒ x6 ( x1997 – 1 ) + y8 ( y1997 – 1 ) + z10 ( z1997 – 1) ≥ 0

Mặt khác (*) cho x6 ( x1997 – 1 ) + y8 ( y1997 – 1 ) + z10 ( z1997 – 1) ≤ 0

Do vậy x6 ( x1997 – 1 ) + y8 ( y1997 – 1 ) + z10 ( z1997 – 1) = 0

Nên: x6 ( x1997 – 1 ) = 0 ; y8 ( y1997 – 1 ) = 0 ; z10 ( z1997 – 1) = 0

⇔ x = 0 hoặc x = 1 ; y = 0 hoặc y = 1 ; z = 0 hoặc z = 1

Ta nhận thấy chỉ có : (x = 0 ; y = 0 ; z = 1)

(x = 0 ; y = 1 ; z = 0)

(x = 1 ; y = 0 ; z = 0)

thỏa hệ phương trình

Vậy hệ có ba nghiệm là: (1 ; 0 ; 0) ; (0 ; 1 ; 0) ; (0 ; 0 ; 1)

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.50đ 0.50đ 0.25đ

0.25đ

Trang 3

x4 + px + q ≥ 0 , ∀ x ⇔ 256 q3 ≥ 27 p4 (*)

b Chứng minh rằng nếu p, q nghiệm đúng (*) thì

qx4 + px3+ 1 ≥ 0 , ∀ x (**)

a Xét hàm số y = x4 + px + q

4 0

y = + = ⇔ = −

y// =12x2≥0,∀x

Suy ra:

Miny p + pp + =− p p +q

−

4

4 4

3 4 4 4

Do đó:

4 4

3 ,

b x = 0 thì (**) đúng

x ≠ 0 thì (**) tương đương:

1 1 0

4

 + +

x x p q

Đặt: = 1 ⇒t4 + pt+q≥0

x t

Bất đẳng thức này đúng vì p, q thỏa (*)

0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ 0.50đ

Câu4

Cho hàm số f ( x ) = 2 x2 − xm Định m để giá trị lớn nhất của hàm f trên đoạn

[– 1 ; 1] đạt giá trị nhỏ nhất

2.50đ

Trang 4

Parabol y = 2x2 – x + m có hoành độ đỉnh là xo =

4

1

∈[– 1 ; 1] nên

Maxf(x) = max

 − ), (1)

4

1 ( , ) 1

f

= max

m m

8

1 ,

Nếu m > 0: tacó +m ≥ −1+m

8 1

Nếu m < 0: m đủ lớn ta có – 3 + m ≥ – 1 + m 

0.25đ 0.25đ

0.25đ

Vậy:

M

8

1

; 3

Do đó: M ≥ – 3 + m 

M ≥ +m

8 1

⇒ 2M ≥ – 3 + m + +m

8

1

≥ 3−m+81+m = 258

⇒ M ≥

16 25

Suy ra Min(M) =

16

25

.Dấu “ = ’’ xãy ra khi

8

1

3−m =m+

16

23

=

m

0.50đ 0.25đ 0.25đ

0.50đ

0.25đ

Câu5 Hai cạnh đối diện của một tứ diện có độ dài bằng x, các cạnh khác đều có độ dài

bằng 1 Với giá trị nào của x thể tích của tứ diện đạt giá trị lớn nhất ? 1.00đ

H I A

B

C

S

D

0.25đ

Giả sử SA = BC = x, các cạnh khác của tứ diện có độ dài bằng 1 Gọi I, D lần lượt là

trung điểm của BC & SA

Ta có: SA ⊥(BCD) Do đó:

Trang 5

V dt BCD SA BC ID SA

6

1

3

1

=

=

mà ID = CD2 – CI2 = SC2 – SD2 – CI2 = 1 –

2

2

x

Suy ra:

2 2 2 4 2 2

12

1 2

1 6

1

x x

x x

Vì vậy:

3 9

2

=

MaxV đạt tại x =

3

3 2

0.50đ

0.25đ

0.25đ

Ngày đăng: 30/07/2015, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w