Với giá trị nào của a thì phương trình có nghiệm.. Tìm đạo hàm của hàm số và chứng minh hàm số đạt cực tiểu tại x =0.. K là hình chiếu vuông góc của B xuống AC.. Tính độ dài đoạn vuông g
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
THỪA THIÊN HUẾ NĂM HỌC 2008-2009
TRƯỜNG THPT QUỐC HỌC MÔN: TOÁN
(180 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1 Cho phương trình: cos3x +asinx.cosx +sin3x = 0 a Giải phương trình khi a = 2 b Với giá trị nào của a thì phương trình có nghiệm Bài 2 Giả sử phương trình x3 + x2 +ax +b = 0 có 3 nghiệm phân biêt Hãy xét dấu của biểu thức: a2 – 3b Bài 3 Cho hàm số f(x) = ≠ ≠ − 0 0 0 ) 1 cos 1 ( 2
.
x nêu
x nêu x
x
a Tìm đạo hàm của hàm số và chứng minh hàm số đạt cực tiểu tại x =0
b Tìm số a nhỏ nhất để cho: x2 (1 –cos a
x)<
1 , với mọi x≠0
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = b,
SA = SB = SC = SD = c K là hình chiếu vuông góc của B xuống AC
a Tính độ dài đoạn vuông góc chung của SA và BK
b Gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AK và CD Chứng minh: Các đường thẳng BM và MN vuông góc với nhau
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (5 điểm) cos3x +asinx.cosx +sin3x = 0 (1)
(0,5đ) + Đặt t = sinx + cosx = 2cos(x -
4
π
), │t│≤ 2 cos3x +sin3x = (cosx +sinx) (sin2x +cos2x –sinxcosx) = (cosx +sinx)(1- sinxcosx)
Vì t2 =1 +2sinxcosx nên sinxcosx =
2
1
2 −
t
và cos3x +sin3x =
2
t
(3- t2)
(0,5đ) + Phương trình (1) trở thành:
2
t
(3- t2) +a
2
1
2 −
t
= 0 ⇔ t3- at2 -3t +a = 0 (2)
Câu a.
(1đ) + Với a = 2: (2) trở thành: t3 - 2t2 -3t + 2 = 0 ⇔ (1 + 2)(t2-2 2t +1) = 0
⇔ t = - 2 hay t = 2-1 hay t = 2+1
(1đ) + Đối chiếu với điều kiện: │t│≤ 2 nên phương trình (1) tương đương với:
−
=
−
−
=
−
1 2 ) 4 cos(
2
2 )
4 cos(
2
π
π
x
x
k x
k x
∈
+
−
±
=
+
=
, 2 2
1 2 arccos 4
2 4 5
π π
π π
Câu b
(0,25đ) + Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi f(t) = t3 –at2- 3t +a = 0 có nghiệm
t∈[- 2; 2]
(1,5đ) + f(t) liên tục trên R
f(- 2) = 2- a; f( 2) = - 2-a; f(0) = a
* a = 0: f(t) có nghiệm t = 0∈[- 2; 2]
* a<0: f(- 2).f(0) = a( 2-a) <0 ⇒ f(t) = 0 có nghiệm t∈(- 2; 0).
* a>0: f(0).f( 2) = a(- 2-a) <0 ⇒ f(t) = 0 có nghiệm t∈(0; 2).
(0,25đ) + Vậy phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi a.
Bài 2 (5 điểm) y = f(x) = x3 +x2 +ax +b
(0,5đ) + Tập xác định: R.
y’ = 3x2 +2x +a là tam thức bậc hai có biệt số ∆'= 1- 3a
(0,5đ) + Pt: x3 +x2 +ax +b = 0 có 3 nghiệm phân biệt nên y’ =0 có 2 nghiệm phân biệt
x1, x2 và f(x1).f(x2) <0
(0,5đ) + Suy ra:
<
>
−
0 ) ( )
(
0 3 1
2
1 f x x f
a
(x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình 3x2 +2x +a =0)
(1đ) + Thực hiện phép chia đa thức ta được:
f(x) = x3 +x2 +ax +b =
9
1 3
1
x y’ +
9
1 [(6a -2)x +9b- a]
Suy ra f(x1) =
9
1 [(6a -2)x1 +9b- a]; f(x2) =
9
1 [(6a -2)x2 +9b- a]
(0,5đ) + f(x1).f(x2) < 0 ⇒ (6a -2)2 x1x2 +(6a -2)(9b –a)(x1+x2) +(9b –a)2 <0
Trang 3(1đ) + Vì x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình: 3x2 +2x +a = 0.
Nên x1+x2 =
-3
2
; x1.x2 =
3
a
Do đó:
3
a
(6a -2)2 –(6a -2)(9b –a)
3
2 +(9b –a)2 <0 Suy ra: 4(3a -1)(a2 -3b)+ (9b –a)2 <0
(1đ) + Vì (9b –a)2 ≥0 và 3a -1 < 0 nên a2 -3b> 0
Bài 3.( 5 điểm)
Câu a (2 điểm)
(1,5đ) +Tính đạo hàm của hàm số: x≠0 ta có: f’(x) = 2x -2x.cos
x
1
- sin
x
1
=
−
→
f x f
x
1 sin 2 lim ) 0 ( ) (
0
(0,5đ) + f(x) = 2x2sin2
x
2
1 với x ≠0 ⇒ f(x) ≥0 =f(0), ∀x∈R,
Do đó f(x) đạt cực tiểu tại x =0
Câu b (3 điểm)
(0,5đ) + x2(1-cos
x
1 ) = 2x2sin2
x
2
1 = 2 1
2
2
12
1 sin
x x
(1đ) + Chứng minh: -1 <
x
x
sin
< 1, ∀x≠0 (1)
Xét y = g(x) =
x
x
sin , ∀x≠0 Biết rằng 0< x <
2
sinx < x và với: x ≥
2
π
⇒ sinx ≤ 1<x ⇒ 0 <
x
x
sin
< 1 Mà g(x) là hàm số chẵn trên D = R \ {0} nên g(x)
=
x
x
sin
<1, ∀x∈D Vậy (1) là đúng.
(1đ) + Tìm a nhỏ nhất: Từ (1) được:
2
sin
x
x
< 1, ∀x≠0 ⇒
2
2
12
1 sin
x
x < 1, ∀x≠0
⇒ h(x) = x2(1 - cos
x
1 ) <
x
1
∀x≠0 (2) và limx→∞h(x) =
2
1 lim
∞
→
x
2
2
12
1 sin
x
x = 2 1
(0,5đ) h(x) <a, ∀x≠0 (gt) mà
2
1
= limx→∞h(x) ≤ a ⇒ a ≥
2
1 (3)
Dấu đẳng thức xảy ra tại (3) khi: a =
2
1
là đúng theo (2) Vậy a =
2
1
Bài 4 (5 điểm)
Câu a (2,5 điểm)
(0,25đ) + Theo giả thiết ta được: SO⊥(ABCD) ⇒ (SAC)⊥(ABCD)
Mà BK⊂(SAC) và BK⊥AC ⇒ BK⊥SA
Trang 4(0,5đ) +Gọi H là hình chiếu của K xuống SA
⇒ HK⊥SA và HK⊥BK ⇒ HK là đoạn vuông góc chung của SA và BK
Vậy tam giác HBK vuông tại K
D
C H
S
O N
M
K
(0,5đ) + Do tam giác ABC vuông tại B có BK là đường cao nên BK2 = 22 22
b a
b a
+
(0,5đ) + Tam giác SAB cân tại Scó BH là đường cao nên: HB=
c
a
a c
4
2
2 −
(0,5đ) + Tam giác HBK vuông tại K nên HK2 =HB2- BK2, do đó
HK = ( )
2 2
2 2 2
2 4
b a c c
a
+
−
−
Câu b (2,5 điểm).
2BM =BA+BK (Vì M là trung điểm của AK)
MN = MB+BC+CN=
2
1
KB+BC, do đó:
4BM.MN = (BA+BK ).(KB+2BC)
= KB.(BA+BK - 2BC)
= KB.(BA-BC+ BK-BC) = 0
Vậy BM⊥MN