Gọi M là trung điểm của CD, I là giao điểm của AC và BM .Tớnh thể tớch của khối chúp I.SAD Cõu V1,0điểm.. Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc phần B A.. Tỡm tọa độ đỉnh
Trang 1Sở GD-ĐT Thanh Húa đề kiểm tra chất lượng dạy - học bồi dưỡng Trường THPT Hậu Lộc 4 năm học 2009-2010
Mụn Toỏn, Khối D (Thời gian làm bài 180 phỳt) Phần chung cho tất cả cỏc thớ sinh (7,0điểm)
Cõu I(2,0điểm) Cho hàm số :
2
1 2
-+
=
x
m x
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0
2 Tỡm m để khoảng cỏch từ gốc tọa độ đến tiếp tuyến của (C m ) tại giao điểm của (C m ) với trục tung bằng
5
2
Cõu II(2,0điểm)
1.Giải phương trỡnh : sinx( 2cos2x + 1 ) - cosx( 2sin2x + 3) = 1
2 Giải phương trỡnh : x-1+ 3-x-4 4x-x2-3 =-2 ( với ẻx R )
Cõu III(1,0điểm) Tớnh tớch phõn sau : I = ̣ +
2
0
cos
) sin (
sin
p
dx x e
Cõu IV (1,0điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a, SA ^ (ABCD) và SA
= 2a Gọi M là trung điểm của CD, I là giao điểm của AC và BM Tớnh thể tớch của khối chúp I.SAD Cõu V(1,0điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực dương a, b, c ta luụn cú:
3 3 3 12 12 12
c b a a
c c
b b
a
+ +
³ + +
Phần riờng(3,0điểm) Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trỡnh chuẩn
Cõu VIa.(2,0điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ oxy, cho hỡnh bỡnh hành ABCD biết phương trỡnh cỏc đường thẳng AB, BC và AC lần lượt là : x - 5y - 2 = 0 , x + y - 8 = 0 và x - y + 2 = 0 Tỡm tọa độ đỉnh D
2 Trong khụng gian với hệ tọa độ oxyz cho hỡnh lập phương ABCD.A 1 B 1 C 1 D 1 , biết D(0;0;0) , A(a;0;0) , C(0;a;0) , D 1 (0;0;a) Gọi M là trung điểm của DD 1 , G là trọng tõm của tam giỏc ABB 1 Viết phương trỡnh mặt cầu đường kớnh MG
Cõu VIIa.(1,0 điểm)
Tỡm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
n
x
ử ỗỗ
ố
ổ + 3
1
, biết C n3+4-C n3+3 =7(n+3)
B Theo chương trỡnh nõng cao
Cõu VIb.(2,0điểm)
1 Trong mặt phẳng (oxy) cho đường thẳng D:2x-3y+1=0 và điểm I(1 ; -1).Viết phương trỡnh đường trũn tõm I cắt D theo một dõy cung cú độ dài bằng 8
2 Trong khụng gian với hệ tọa độ oxyz cho tam giỏc ABC , biết A(5;1;3) , B(5;0;0) , C(4;0;6) Tỡm tọa độ trực tõm H của tam giỏc ABC
Cõu VIIb(1,0điểm)
Tớnh tổng : S = n n n C n n
n C
C C
1
1
3
1 2
0
+ + + + + , biết + - 1+ n- 2 =79
n n n n
C
(với C n k là số tổ hợp chập k của n phần tử)
Giám thị xem thi không giải thích gì thêm! Họ và tên thí sinh : SBD :
Trang 2Đáp án - thang điểm
Đề kiểm tra chất lượng dạy học bồi dưỡng môn toán khối D-năm 2009-2010
Câu Đáp án Điểm
1.(1,25đ)
Với m = 0 ta có hàm số : y =
2
1 2
-x x
Sự biến thiên:
Chiều biến thiên: y ' = 2
) 2 (
3
-x < 0 , với "x Î D
̃ hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-¥;2) và (2 ; +¥)
Giới hạn :
-¥
®
x
y
lim =
+¥
®
x
y
lim = 2 ;
+
® +¥
= 2
lim
x
-®2
lim
x
y ̃ đồ thị có một tiệm cận đứng là đường thẳng x =2 và một tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2 0,25 I(2,0đ)
Bảng biến thiên :
Đồ thị : cắt trục tung tại ( 0;
2
1
- ) , cắt trục hoành taị (
2
1
- ;0)
đồ thị nhận điểm I(2 ;2) làm tâm đối xứng
0,25
0,25
I
y
'
y
2
¥
-¥ +
¥ + 2
¥
-x
2
y
Trang 32.(0,75đ) Gọi A là giao điểm của (C m )với oy ta có A( 0;
2
1 m
-) , và D là tiếp tuyến với
(C m ) tại A Ta có pt D : y = y ' (0).x +
2
1 m
̃ pt D : (m+3)x + 4y +2m -2 = 0
theo gt ta có : d(O; D ) =
5
2
5
2 16 ) 3 (
2 2
+ +
-Û
m
m
ê ê ë
é
=
= Û
3 7 0
m m
0,25
0,5
II.(2,0đ)
III.(1,0đ)
1.(1,0đ)
pt Û 2(sinx.cos2x - cosx.sin2x) + sinx - 3 cosx = 1
Û -2sinx + sinx - 3cosx = 1
Û sinx + 3cosx = -1 Û sin(
3
p
+
2
1
-
ê ê ê ê
ë
é
+
-= +
+
= + Û
p p p
p p p
2 6 3
2 6
7 3
k x
k x
ê ê ê ê
ë
é
+
-=
+
= Û
p p
p p
2 2
2 6 5
k x
k x
; (kÎZ)
2.(1,0đ)
Đk : 1£ x£3
đặt t= x-1+ 3-x ( ³t 0)
2
2 3
4
2
-=
ta có phương trình: 2
2
2 4
2
-=
t
ê ê ë
é
-=
= Û
2 3 2
t
t
, do t³0,nên t = 2
t = 2 ̃ x-1+ 3-x =2 Û 4x-x2-3 =1Û x2-4x+4=0 Û x=2
Ta có : I = ̣ +̣
2
0 2 2
0
cos
sin sin
p p
dx x xdx
e x
=-̣
2
0 cos (cos )
p
x d
+ ̣ -2
0
) 2 cos 1 ( 2 1
p
dx
2 0
cos /
p x
e
2 0 / ) 2 sin 2
1 ( 2 1
p x
4 + e
-p
0,5
0,5
0,25 0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
Trang 4Gọi O là giao điểm của AC và BD, ta có :
AI = AO + OI = AO +
3
1
OC =
2
2 3
1 2
a
3
2
2a
̃ S AID =
2
1
AI.AD.sinDAI =
3 2
2 3
2 2 2
a
a
=
̃ V I.SAD = V S.ADI =
3
1
SA SAID =
9
2 3 2 3
1 a2 a3
a = (đvtt)
Theo bđt TBC-TBN ta có : 3 3 12 3 12
b a b
a b
a
³ + +
3 3 12 3 12
c b c
b c
b
³ +
3 3 12 3 12
a c a
c a
c
³ + +
cộng theo vế 3 bđt trên ̃ đpcm
1.(1,0đ)
0,5 0,25
0,25
0,75
0,25
IV.(1,0đ)
V.(1,0đ)
VIa.(2,0đ)
Ta có : A = AB Ç AC ̃ tọa độ A là nghiệm của hệ phương trình:
î í
́
= +
-=
-0 2
0 2 5
y x
y x
î í
́
-=
-= Û
1
3
y
x
̃ A(-3 ; -1) Tương tự ta cũng có B(7 ; 1) và C(3; 5)
Gọi I là giao điểm của AC và BD ,ta có : là trung điểm của AC nên I(0 ; 2) và
0.5
M
S
B
C
D
A
O
I
Trang 5I là trung điểm của BD, nên D(-7; 3)
0,5
2.(1,0đ)
VIIa.(1,0đ)
Ta có : B( a ;a ;0 ) ; B 1 (a;a;a) ; A(a ;0 ;0)
vì G là trọng tâm của tam giác ABB 1 , nên G(a;
3
2a
;
3
a
)
và M là trung điểm của DD 1 nên M(0;0;
2
a
) Gọi I là trung điểm của MG ̃
I(
12
5
; 3
; 2
a a a
) ; MG = 2 2 )2
6 ( ) 3
2
6
53
a
̃ pt mặt cầu đường kính MG :
144
53 12
5 3
2
2 2
2 2
a a
z a
y a
ø
ö ç
è
æ -+
÷ ø
ö ç è
æ -+
÷ ø
ö ç è
æ
-Từ C n3+4 -C n3+3 =7(n+3) 7( 3)
!
!
3
)!
3 ( )!
1 ( 3
)!
4 (
+
= + -+
+
n
n n
n
42 ) 1 )(
2 ( ) 2 )(
4
Khi đó ta có :
n
x
ö çç
è
æ + 3
1
=
12 2 1 3 1
÷
÷ ø
ö ç
ç è
æ +
-x
x , có số hạng tổng quát là :
3 12 2 12 2
1 12 3 1
12( ) ( )
k k k k k k
x C x
x C
-= ; ứng với số hạng chứa x, ta có : 1
3
12
k
Û k = 5 ̃ hệ số là C125 =792
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
1.(1,0đ) VIb.(2,0đ)
R là bán kính của đường tròn cần tìm.giả sử đường tròn tâm I cắt D theo dây cung AB, với AB = 8 Gọi H là trung điểm của AB; ta có R =
z
y
x
M
B1
C
A
A1
D1
D
C1
B
G
Trang 6VIIb.(1,0đ
2 2
AH
IH + ; với IH = d(I; D ) =
13
6
, AH = AB
2
1
=4
13
244
=
̃ R
̃ pt đường tròn : ( ) ( )
13
244 1
1 2+ - 2 =
x
2 (1,0đ)
Ta có AB=(0;-1;-3) , AC=(-1;-1;3) ̃ n=[AC,AB]=(6;-3;1)
khi đó mp(ABC) đi qua điểm A(5 ;1;3) , và nhận n làm vtpt ,nên có pt:
6(x - 5) - 3(y - 1) + z - 3 = 0 Û pt(ABC): 6x - 3y + z - 30 = 0
Gọi H(x;y) Do H là trực tâm nên ta có :
ï î
ï í
́
=
= Î
0
0
) (
AB CH
AC BH
ABC H
ï î
ï í
́
= -+
= -+
= -+ -Û
0 18 3
0 5 3
0 30 3
6
z y
z y x
z y x
ï ï ï î
ï ï ï í
́
=
=
= Û
23 81 23 171 23 187
z y
x
23
81
; 23
171
; 23
187 (
H
̃
Từ C n n +C n n-1+C n n-2 =79 79
2
) 1 (
1+ + - =
0 156 2
= -+
Theo công thức nhị thức Niu-Tơn ta có:
n n n n
n n n
x C x
C x C C
1
̃ 1
0
1
0
2 2 1 0
) 1 ( )
(C n C n x C n x C n n x n dx x n dx
n C
C C
1
1
3
1 2
0
+ + + +
1
1
2 1 +
-+
n
n
; mà n = 12, nên:
S =
13
1
213
-=
13 8191
0,75
0,25
0,25
0,75
0,5
0,5