1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ TỈNH HẢI DƯƠNG

16 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 260,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: A.. Câu 12: Dãy các chất nào sau đây đều phản ứng được với NH3 trong điều kiện thích hợp?. Số dung dịch mà sau phản ứng

Trang 1

ĐỀ THI THỬ LẦN 3 - TRƯỜNG THPT GIA LỘC NĂM HỌC 2013-2014 Cho biết nguyên tử khối của: F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Na = 23; K = 39; O = 16; H = 1; N = 14; P = 31; Fe = 56; Cu = 64; Cr = 52; Ag = 108; Al = 27; Ca = 40; Ba = 137; Mg = 24; Ca = 40; He = 4

án

Lời giải

Câu 1: Trong tự nhiên, Cl có 2 đồng vị bền là 1735Cl và 1737Cl Nguyên tử khối trung

bình của clo bằng 35,45 Khối lượng của đồng vị 1735Cl trong 2,24 lít khí Cl (ở đktc) 2

A 5,425 gam B 2,7125 gam C 3,35 gam D 3,545 gam

A - số mol của Cl = 0,1 mol -> MCl= 35,45 gam/mol

- > % số nguyên tử của đồng vị 35Cl = 31/40.100%

- số mol Cl = 0,2 mol-> số mol 35Cl = 0,155 mol

=> m 35Cl = 5,425 gam

Câu 2: Cho hai nguyên tố:

- X thuộc chu kì 4 nhóm VIB

- Y thuộc chu kì 4 nhóm VA

Cấu hình e của X, Y lần lượt là

A [Ar]3d 4s ; [Ar]4s 4p 5 1 2 3 B [Ar]3d 4s ; [Ar]4s 4p 4 2 2 3

[Ar]3d 4s ; [Ar]3d 4s

C X: [Ar]3d54s1 Y: [Ar]3d104s24p3 -> Chọn C

Câu 3: Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa:

A 3Cu + 8HCl + 2NaNO  33 CuCl + 2NO + 2 4H O + 2NaCl 2

B 2Al + 6HCl  2AlCl + 3H 3 2

C 4HCl + MnO  2 MnCl + Cl + 2H O 2 2 2

D HCl + NaOH  NaCl + H O 2

B Khi phản ứng với kim loại H+ (trong HCl) thể hiện tính oxi hóa

Câu 4: Chất nào sau đây vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị:

A NaCl B HNO 3 C K SO 2 4 D SO 2

C Trong gốc SO42- có liên kết cộng hóa trị; liên kết giữa K+ và gốc sunfat là liên kết ion

Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic

B Fructozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, fructozơ, axetilen

D Glucozơ, propin, axit fomic

A Chọn A vì các chất đều có nhóm chức -CHO

Câu 6: Cho phản ứng sau: KMnO +HCl4 KCl + MnCl + Cl + H O Tổng 2 2 2

hệ số (nguyên, tối giản) của các chất tham gia phản ứng là

A 12 B 10 C 18 D 30

C Chọn C

Câu 7: Trong các câu sau đây:

(1) Các chất NaCl; NaOH; HCl; HNO đều là chất điện li mạnh 3

(2) Các chất H S; NH ; CH COOH đều là chất điện li yếu 2 3 3

(3) Nung nóng NaHCO thu được Na CO ; CO và H O

C Vì CrO3 tác dụng với NaOH tạo muối Na2CrO4; các ion

Fe2+; H+; NO3- tác dụng được với nhau

Trang 2

(4) Cho CrO vào dung dịch NaOH dư chỉ thu được muối 3 Na Cr O và H O 2 2 7 2

(5) Hai muối Fe(NO ) và NaHSO cùng tồn tại trong một dung dịch 3 2 4

Số câu đúng là:

A 1, 2, 4, 5 B 1, 2, 5 C 1, 2, 3 D 3, 4

Câu 8: Cho cân bằng: COCl2(k)  CO + Cl(k) 2(k) (thực hiện trong bình kín có

dung tích không đổi) Khi tăng nhiệt độ thì áp suất trong bình tăng Nhận xét không

đúng về cân bằng trên là:

A Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt

độ

C Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt

độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nhiệt

độ

B Cân bằng đã dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ -> Chiều thuận là thu nhiệt -> Chọn B

Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí Cl vào dung dịch 2 FeSO 4

(II) Dẫn khí etilen vào nước brôm

(III) Sục hỗn hợp khí O ; NO vào nước 2 2

(IV) Tổng hợp urê từ NH và CO 3 2

(V) Sục H S vào dung dịch 2 FeCl 3

(VI) Cho NaCl rắn vào H SO đặc, 2 4 450 C 0

(VII) Cho CrO vào nước 3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

C Các TN I, II, III, V

Câu 10: Cho Na S O vào 500 ml HCl 0,3M sau thời gian 50 giây thu được 0,64 2 2 3

gam S Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HCl trong khoảng thời gian trên là

A -4 -1 -1

8.10 mol.l s B -3 -1 -1

2.10 mol.l s

C 1,6.10 mol.l s D -3 -1 -1 2,67.10 mol.l s -3 -1 -1

C Pư: Na2S2O3 + 2HCl  2NaCl + S + SO2 + H2O

số mol HCl pư = 2 số mol S =0,04 mol

v (theo HCl) = 0, 04 1, 6.1 3 1 1

0,5.50 0 mol l. .s

Câu 11: Hấp thụ hết khí CO trong 200 ml NaOH 2M thu được dung dịch Y chứa 2

19,9 gam chất tan Dung dịch Y gồm:

A Na CO 2 3

B Na CO và 2 3 NaHCO3

C NaHCO 3

D Na CO và NaOH 2 3

D - Giả sử, tạo 2 muối: Na2CO3 và NaHCO3 gọi số mol lần lượt là x, y

Lập hệ, giải -> vô nghiệm -> Sinh ra: Na2CO3 và NaOH -> Chọn D

Trang 3

Câu 12: Dãy các chất nào sau đây đều phản ứng được với NH3 trong điều kiện thích

hợp?

A CuSO , Fe O , Al(OH) B dd 4 2 3 3 AlCl , khí oxi, HCl3

C CO , C H NH Cl, Zn(OH) D 2 2 5 3 2 Cu(OH) , HCOOH, NaCl 2

B Chọn B

Câu 13: Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây là:

(1) Đám cháy Al hoặc Mg đều có thể dập tắt bằng bình cứu hoả hoặc cát

(2) Các chất CFC bị cấm sử dụng do khi thải ra môi trường sẽ làm thủng tầng ozon

(3) CH , CO là hai chất chính gây hiệu ứng nhà kính 4 2

(4) Cho đất đèn vào nước được khí metan

(5) SO , N O2 x y trong không khí là nguyên nhân chính gây mưa axit

A Các câu đúng là 2, 3, 5

Câu 14: Cho dung dịch X gồm: NO ; x mol Fe , 0,3 mol Na và y mol Cl 3- 2+ + - Cho

dung dịch AgNO dư vào X thu được 30,55 gam chất rắn Y Trong dung dịch X có 3

chứa 49,85 gam hỗn hợp muối Giá trị của x, y lần lượt là:

A 0,15 và 0,1 B 0,165 và 0,2

C 0,1 và 0,2 D 0,217 và 0,0493

A - Áp dụng đlbt điện tích -> số mol NO3- = 0,3+2x-y

- Từ chất rắn khi cô cạn ->: 180x – 26,5y = 24,35

- Y gồm: AgCl y mol; Ag x mol ->: 108x + 143,5y = 30,55 Giải hệ: x = 0,15; y = 0,1 -> Chọn A

Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm: SO và O (có tỉ khối so với He là 11,2) đi qua tháp 2 2

tổng hợp SO với hiệu suất tổng hợp 3 SO là H (%) thu được hỗn hợp khí Y có phần 3

trăm thể tích của SO3 bằng 20% Giá trị của H là

A 45,45% B 30,30% C 33,33% D 20,00%

A - Áp dụng qui tắc đường chéo -> tỉ lệ mol SO2 :O2 =2:3 -> Chọn số mol ban đầu: SO2 = 2 mol-> số mol O2 = 3 mol

- Pư: 2SO2 + O2  2SO3

- Nhận xét: Tính hiệu suất pư theo SO2

- Gọi số mol SO2 pư là x -> số mol SO3 = x; số mol Y = (5- x/2)

- Phương trình: .100

5 0,

10

x

x  x

-> Chọn A

Câu 16: Hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức là dẫn xuất của benzen có

cùng công thức phân tử C H O Cho 18,3 gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung 7 6 2

dịch AgNO dư trong 3 NH đun nóng thu được 10,8 gam Ag Khi cho 9,15 gam hỗn 3

hợp X nói trên tác dụng với 150 ml NaOH 2M, đun nóng thu được dung dịch Y Cô

cạn Y thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là (Biết các phản ứng xảy ra hoàn

toàn)

A 20,25 gam B 19,8 gam C 17,9 gam D 21,15 gam

B - Từ công thức phân tử -> cấu tạo: HCOO C6H5;

C6H5COOH

- TN1: : HCOOC6H5  2Ag -> số mol các chất trong 18,3 gam là: HCOOC6H5 (0,05); C6H5COOH (0,1)

-TN2: Sơ đồ: X + NaOH  Y + H2O (0,075 mol)

Áp dụng bảo toàn khối lượng -> a = 19,8 gam -> chọn B

Câu 17 Dung dịch nào dưới đây không thể làm mềm nước cứng tạm thời:

A NaOH B Na CO C 2 3 Na PO D HCl 3 4

D

Câu 18: Hòa tan m gam Zn vào dung dịch H SO thu được dung dịch X Trung hòa 2 4 C - X được trung hòa = 0,1 mol OH- nên Zn tan hết và bài

toán chuyển thành: Dd ZnSO4 cho (0,3-0,1) mol OH- thu

Trang 4

X cần vừa đủ 50 ml NaOH 2M Mặt khác, nếu cho 150 ml KOH 2M vào dd X thu

được a gam kết tủa Nếu cho 350 ml KOH 2M vào dd X thu được a gam kết tủa Giá

trị của m là

A 19,5 B.9,75 C 13,0 D 6,5

được a gam  còn nếu cho (0,7-0,1)mol OH- cũng thu được a gam 

- Sử dụng pp đồ thị tìm ra số mol Zn = 0,2 mol -> chọn C

Câu 19: Câu nào đúng trong các câu sau:

A Các kim loại kiềm đều tác dụng dễ dàng với nước ở điều kiện thường

B Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng mạnh với nước ở điều kiện thường

C Hiđroxit của kim loại kiềm thổ đều là bazơ mạnh

D Các kim loại IA, IIA có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

A

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1: Cho Na vào dung dịch CuSO 4

- Thí nghiệm 2: Để thanh thép trong không khí ẩm

- Thí nghiệm 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO ) vào dung dịch 3 2 AgNO 3

- Thí nghiệm 4: Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch AgNO 3

- Thí nghiệm 5: Cho lá kẽm vào H SO loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch 2 4

4

MgSO

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

B Gồm các TN (2), (4) -> Chọn B

Câu 21: Dãy chất nào sau đây đều bị nhiệt phân khi nung nóng:

A Na CO ; NaHCO ; CaCO 2 3 3 3

B Al O ; KClO ; NaNO 2 3 3 3

C NaHCO ; KMnO ; BaCO 3 4 3

D KCl; NH Cl; BaCO 4 3

C Theo tính chất các chất vô cơ

Câu 22: Đun 16,6 gam hỗn hợp A gồm hai ancol với dung dịch H SO đặc thu được 2 4

13 gam hỗn hợp B gồm hai anken đồng đẳng liên tiếp, 3 ete và hai ancol dư Đốt cháy

hoàn toàn 13 gam B thu được 0,8 mol CO và 0,9 mol 2 H O Công thức phân tử và 2

phần trăm số mol của mỗi ancol trong A là

A C H OH 50% và C H OH 50% 2 5 3 7

B C H OH 50% và C H OH 50% 3 7 4 9

C C H OH 33,33% và C H OH 66,67% 2 5 3 7

D C H OH 66,67% và C H OH 33.33% 2 5 3 5

C Qui đổi hỗn hợp B cháy về hỗn hợp A cháy sinh ra 0,8 mol

CO2 và [0,9+ (16,6-13): 18] mol H2O và tìm ra ntb = 8/3 Chọn C

Câu 23: Cho một loại quặng photphorit (chứa 7% là tạp chất trơ không chứa photpho)

tác dụng vừa đủ với dung dịch H SO đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh

A Pư: Ca3(PO4)2 + 2H2SO4  Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

Chọn khối lượng của quặng là 100 gam -> m tạp chất = 7 gam

Trang 5

dưỡng của supephotphat đơn thu được khi làm khan hỗn hợp sau phản ứng là

A 26,83% B 34,20% C 53,62% D 42,60% Tính ra %P2O5 = 142.93 100%

2.93.98

310

= 26,826% ->

chọn A

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 18,6 gam hỗn hợp X gồm: Fe và kim loại M (hoá trị II

không đổi) vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

A Ca B Mg C Zn D Cu

M

Vì Cu không tác dụng với axit nên => kim loại M là Zn (M

= 65)

-> Chọn C

Câu 25: Điện phân 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp CuSO 0,1M và NaCl 0,1 M 4

trong bình điện phân có màng ngăn với hai điện cực trơ, cường độ dòng điện không

đổi Khi dừng điện phân thu được dung dịch có pH=2 (giả sử thể tích dung dịch

không đổi) Khối lượng Cu thu được ở catot là:

A 0,176 gam B 0,352 gam C 0,16 gam D 0,704 gam

B - Dựa vào pH = 2 -> số mol H+ = 10-3 mol -> ne trao đổi= 0,011 mol

- Tính được mCu = (0,011:2) 64 = 0,352 gam -> chọn B

Câu 26: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH) bằng một lượng vừa đủ dung dịch 2

2 4

H SO 20% loãng thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 21,90% Kim loại

M là:

A Cu B Zn C Fe D Mg

D Chọn số mol M(OH)2 là 1 mol =>

96 100% 21,90%

98 34

0, 2

M M

=> M = 24 => Kim loại Mg

Câu 27: Các chất đều tác dụng được với phenol là:

A HCl và NaOH B dung dịch brom và NaOH

C NaHCO và CH OH D NaCl và 3 3 NaHCO 3

B Theo tính chất hóa học của phenol

Câu 28: Hòa tan hết 7,7 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg và Zn trong lượng vừa đủ 500

ml dung dịch HNO 1,412 M thu được 0,038 mol khí 3 N2 duy nhất và dung dịch Y

Trong dung dịch Y có chứa m gam muối Giá trị m là:

A 45,66 gam B 43,66 gam C 31,26 gam D 28,88 gam

A Quá trình khử: 12H+ + 2NO3- + 10e  N2 + 6H2O

10H+ + NO3- + 8e  NH4+ + 3H2O

Dựa trực tiếp vào số mol N2; H+ pư => số mol NH4+ bằng 0,025 mol

=> khối lượng muối = 7,7 + 62.(0,38 + 0,025.9) + 0,025.18

= 45,66 gam

Câu 29: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe O , Fe O và Cu vào dung dịch HCl dư, thấy 2 3 3 4

có 1 mol axit phản ứng và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan Mặt khác, khử hoàn

toàn a gam hỗn hợp X bằng CO dư thu được 42 gam chất rắn Phần trăm khối lượng

của Cu trong hỗn hợp X là:

A 50,0% B 44,8% C 25,6% D 32,0%

B Gọi số mol Fe2O3 và Fe3O4 lần lượt là x, y mol

=> số mol H+ = 6x + 8y = 1

Số mol Cu pư = x + y mol => a - 160x - 232y - 64.(x+y) = 0,256a

Khối lượng KL ở TN 2 = a - 16.(3x + 4y) = 42

Giải hệ ta được x = 0,1 ; y = 0,05 mol; a = 50 gam

=> % m Cu = (64.0,15 + 0,256.50)/50 = 44,8%

Câu 30: Cho dung dịch KOH dư lần lượt vào 6 dung dịch sau: NH Cl, NaHCO , 4 3

Ba(HCO ) , Al(NO ) , FeCl , CrCl Số dung dịch mà sau phản ứng có kết tủa là:

A Gồm hai chất là Ba(HCO3)2 và FeCl3

Trang 6

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 31: Cho các phát biểu sau

(1) Trong các amin chỉ có amin bậc 1, 2 mới tạo được liên kết H với chính nó

(2) Đồng đẳng là hiện tượng các chất có công thức phân tử hơn kém nhau một hoặc

nhiều nhóm -CH - 2

(3) Các chất có công thức chung là C H O chỉ thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic n 2n 2

(4) Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

B Các câu đúng là 1, 4

Câu 32: Cho chất X có công thức: C H -CH(CH )-CH(OH)-C H Tên thay thế của 2 5 3 2 5

X là

A 4-metylhexan-3-ol

B 3-metylhexan-4-ol

C 2-etylpentan-3-ol

D 4-etylpentan-3-ol

A Theo cách gọi tên của ancol

Câu 33: Cho một ancol bậc 1, đơn chức X qua ống đựng CuO dư, đun nóng Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, ngoài chất rắn thu được hỗn hợp khí và hơi Y (gồm 2

chất) có tỷ khối hơi của Y so với H là 19 Ancol X là 2

A C H CH OH 2 5 2 B C H OH C 3 5 (CH ) CHOH D 3 2 C H OH 2 5

A Gọi CT của ancol RCH2OH => hỗn hợp Y gồm RCHO và

nước có số mol bằng nhau => MY = 1/2.[(R + 29) + 18] =

38 => R = 29 => ancol là C2H5CH2OH

Câu 34: Câu nào đúng trong các câu sau:

A Phenol và ancol benzylic đều phản ứng được với axit CH COOH (xt H SO đặc) 3 2 4

để tạo este

B Ảnh hưởng của gốc phenyl đến nhóm -OH được minh họa bằng phản ứng của

phenol với NaOH

C Sục khí CO dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục, sau đó tan 2

dần đến hết cuối cùng tạo dung dịch trong suốt

D C H OH và C H CH OH là đồng đẳng của nhau 6 5 6 5 2 (-C H là gốc phenyl) 6 5

B

Câu 35: Chất nào sau đây có độ phân cực liên kết O-H mạnh nhất:

A axit fomic B p-metylphenol C phenol D etanol

A Axit cacboxylic là chất phân cực nhất trong nhóm chất axit,

phenol; ancol

Câu 36: Số liên kết (xich ma) có trong mỗi phân tử: etan, propilen lần lượt là

B Dựa vào CT tính số liên kết xichma hoặc đếm trực tiếp

Câu 37: Cho 0,25 mol hỗn hợp X gồm axetilen và anđehit axetic vào lượng dư dung C Gọi số mol C2H2 = x mol; CH3CHO = (0,25-x) mol

Trang 7

dịch AgNO / NH đun nóng, thu được 56,4 gam kết tủa Nếu dẫn lượng hỗn hợp X 3 3

như trên qua nước brom dư thì số gam brom tham gia phản ứng là: (Biết các phản ứng

đều xảy ra hoàn toàn)

A 32,0 gam B 45,3 gam C 56,0 gam D 13,5 gam

=> 240x + 108.2(0,25-x) = 56,4 => x = 0,1

Số mol Br2 pư max = 0,2 + 0,15 = 0,35 mol => m Br2 = 56,0 gam

Câu 38: Cho 4,40 gam etanal và 3,0 gam metanal vào lượng dư dung dịch

AgNO / NH đun nóng thu được a gam Ag Giá trị của a là

A 64,8 B 43,2 C 25,92 D 47,52

A Số mol Ag = 2.số mol CH3CHO + 4.số mol HCHO = 0,6

mol => a = 64,8 gam

Câu 39: Chia đều hỗn hợp G gồm: 2 axit cacboxylic đơn chức X, Y (MX < MY) thành

2 phần bằng nhau

- Phần 1: Cho vào lượng dư dung dịch AgNO / NH đun nóng thu được 32,4 gam Ag 3 3

- Phần 2: Cho vào dung dịch KHCO vừa đủ thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung 3

dịch Z Cô cạn Z thu được 34,6 gam chất rắn khan Tên của Y là

A axit metacrylic B axit axetic C axit propionic D axit propenoic

D X là HCOOH; gọi CT của Y là RCOOH

Theo phần 1: số mol HCOOH = 0,15 mol

Theo phần 2: tổng số mol hai axit = 0,35 mol => số mol RCOOH = 0,2 mol => Khối lượng rắn khan = 0,15.84 + 0,2.(R + 44+39) = 34,6 => R = 27 => R là -C2H3

Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dầu thực vật là chất lỏng vì có chứa nhiều gốc axit béo no

B Xà phòng hóa hoàn toàn vinyl axetat thu được 1 muối và 1 ancol

C Phản ứng thủy phân phenyl axetat trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

D Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tristearin ở trạng thái rắn

D Chất béo chứa gốc axit béo no là chất rắn

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X gồm: tristearin, tripanmitin và các axit

béo tự do tương ứng Sau phản ứng thu được 13,44 lít (đktc) CO và 10,44 gam nước 2

Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất = 90%) thu được khối lượng glixerol là

A 0,92 gam B 2,484 gam C 0,828 gam D 1,656 gam

C Số mol hỗn hợp este = 1/2.(số mol CO2 - H2O) = 0,01 mol

=> số mol glixerol = 0,01.0,9 = 0,009 mol => KL glixerol = 0,828 gam

Câu 42: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian:

A Cao su lưu hóa B Nhựa P.V.C C Cao su Buna - S D Tơ nilon - 6,6

A Theo cấu trúc của các loại polime

Câu 43: Dãy polime nào đều có nguồn gốc từ thiên nhiên?

A Xenlulozơ, tơ tằm, amilopectin

B Amilozơ, tơ capron, bông, cao su buna, tinh bột

C Tơ tằm, amilozơ, cao su isopren, cao su buna-S, len

D Tơ axetat, tơ visco, tơ nilon-6, tơ tằm, bông

A Theo cách phân loại polime

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, mạch hở, đơn chức, kế tiếp X, Y

(MX < MY) thu được 1,568 lít khí CO (đktc) và 1,8 gam nước Số đồng phân cấu tạo 2

thuộc loại amin bậc hai của amin Y là:

A 3 B 4 C 5 D 2

A Gọi CTTB của hai amin là CnH2n+3N => n = 3,5 => hai

amin là C3H9N và C4H11N => có 3 cấu tạo amin bậc 2 của

C4H11N

Câu 45: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metyl amin, amoniac

C Vì các chất ở dãy C đều có tính bazơ đủ mạnh để làm

chuyển màu quì tím

Trang 8

B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C metyl amin, amoniac, kali hidroxit

D anilin, amoniac, natri hiđroxit

Câu 46: Cho 21,8 gam đipeptit Ala - Glu tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 2M

đun nóng Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan

Giá trị m là:

A 40,6 gam B 35,0 gam C 45,6 gam D 46,8 gam

A Số mol đipeptit = 0,1 mol => chất rắn khan thu được gồm

0,1 mol CH3CH(NH2)COOK; 0,1 mol C3H5(NH2)(COOK)2

và 0,1 mol KOH dư => m = 40,6 gam

Câu 47: Một amino axit thiên nhiên X (có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl trong

phân tử) có phần trăm khối lượng của oxi là 35,96% Tên của X là

A anilin B Valin C alanin D Glyxin

C Gọi CT của X là H2NRCOOH => Từ % m O => M X bằng

89 => X là alanin

Câu 48: Cho 16,125 gam hợp chất G có công thức phân tử CH O NS phản ứng hết 7 4

với 150 ml NaOH 2M thu được dung dịch X (chỉ có các chất vô cơ) và khí Y (nặng

hơn không khí) Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là

A 24,445 B 19,75 C 16,325 D 9,8

B G là CH3NH3HSO4 (0,125 mol)=> X gồm Na2SO4: 0,125

và NaOH dư: 0,05 mol => m = 19,75 gam

Câu 49: Cho các dung dịch của các hợp chất sau:

H N-CH -COOH (1); ClH N-CH -COOH (2); NH (3); 3

H N-[CH ] CH(NH )-COOH (4); HOOC-[CH ] CH(NH )-COOH (5); HCl(6) Các

dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là

A 2, 3, 4 B 2, 5, 6 C 1, 3, 6 D 1, 2, 5

B Vì các chất 2, 5, 6, có môi trường axit

Câu 50: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH COOH, HCOOCH và 3 3

3

CH CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng

thu được CO và 2 H O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 2

30 gam kết tủa Giá trị của V là

B Gọi CT trung bình của các chất là (CH2O)n Theo Phương

trình cháy số mol O2 = số mol CO2 = 0,3 mol => V O2 = 6,72 lít

Trang 9

SỞ GD-ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT GIA LỘC

_

(Đề thi có 6 trang; 50 câu)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 2013-2014

Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh: Mã đề thi 132

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của: F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Na = 23; K = 39; O = 16; H = 1; N = 14; P = 31; Fe = 56; Cu = 64; Cr = 52; Ag = 108; Al = 27; Ca = 40; Ba = 137; Mg = 24; Ca = 40; He = 4

Câu 1: Cho một loại quặng photphorit (chứa 7% là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H SO đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh dưỡng của supephotphat đơn thu được khi 2 4 làm khan hỗn hợp sau phản ứng là:

Câu 2: Trong tự nhiên, Cl có 2 đồng vị bền là 1735Cl và 1737Cl Nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,45 Khối lượng của đồng vị 1735Cl trong 2,24 lít khí Cl (ở đktc) là: 2

A 2,7125 gam B 3,35 gam C 5,425 gam D 3,545 gam

Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm: SO và O (có tỉ khối so với He là 11,2) đi qua tháp tổng hợp 2 2 SO với hiệu 3 suất tổng hợp SO là H (%) thu được hỗn hợp khí Y có phần trăm thể tích của 3 SO3 bằng 20% Giá trị của H là:

Câu 4: Số liên kết  (xich ma) có trong mỗi phân tử: etan, propilen lần lượt là:

Câu 5: Cho dung dịch X gồm: NO ; x mol Fe , 0,3 mol Na và y mol Cl 3- 2+ + - Cho dung dịch AgNO dư 3 vào X thu được 30,55 gam chất rắn Y Trong dung dịch X có chứa 49,85 gam hỗn hợp muối Giá trị của

x, y lần lượt là:

A 0,15 và 0,1 B 0,1 và 0,2 C 0,165 và 0,2 D 0,217 và 0,0493

Câu 6: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C metyl amin, amoniac, kali hidroxit D anilin, amoniac, natri hiđroxit

Câu 7: Hấp thụ hết khí CO trong 200 ml NaOH 2M thu được dung dịch Y chứa 19,9 gam chất tan 2 Dung dịch Y gồm:

A Na CO và 2 3 NaHCO 3 B Na CO 2 3

Câu 8: Trong các câu sau đây:

(1) Các chất NaCl; NaOH; HCl; HNO đều là chất điện li mạnh 3

(2) Các chất H S; NH ; CH COOH đều là chất điện li yếu 2 3 3

(3) Nung nóng NaHCO thu được 3 Na CO ; CO và 2 3 2 H O 2

Trang 10

(4) Cho CrO vào dung dịch NaOH dư chỉ thu được muối 3 Na Cr O và H O 2 2 7 2

(5) Hai muối Fe(NO ) và NaHSO cùng tồn tại trong một dung dịch 3 2 4

Số câu đúng là:

Câu 9: Đun 16,6 gam hỗn hợp A gồm hai ancol với dung dịch H SO đặc thu được 13 gam hỗn hợp B 2 4 gồm hai anken đồng đẳng liên tiếp, 3 ete và hai ancol dư Đốt cháy hoàn toàn 13 gam B thu được 0,8 mol 2

CO và 0,9 mol H O Công thức phân tử và phần trăm số mol của mỗi ancol trong A là: 2

A C H OH 50% và C H OH 50% 2 5 3 7 B C H OH 50% và C H OH 50% 3 7 4 9

C C H OH 33,33% và C H OH 66,67% 2 5 3 7 D C H OH 66,67% và C H OH 33.33% 2 5 3 5

Câu 10: Cho dung dịch KOH dư lần lượt vào 6 dung dịch sau: NH Cl, NaHCO , 4 3

3 2

Ba(HCO ) , Al(NO ) ,3 3 FeCl ,3 CrCl Số dung dịch mà sau phản ứng có kết tủa là: 3

Câu 11: Cho một ancol bậc 1, đơn chức X qua ống đựng CuO dư, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ngoài chất rắn thu được hỗn hợp khí và hơi Y (gồm 2 chất) có tỷ khối hơi của Y so với H là 2

19 Ancol X là :

A (CH ) CHOH 3 2 B C H OH 2 5 C C H OH 3 5 D C H CH OH 2 5 2

Câu 12: Điện phân 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp CuSO 0,1M và NaCl 0,1 M trong bình điện phân có 4

màng ngăn với hai điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi Khi dừng điện phân thu được dung dịch

pH 2(giả sử thể tích dung dịch không đổi) Khối lượng Cu thu được ở catot là:

A 0,176 gam B 0,352 gam C 0,16 gam D 0,704 gam

Câu 13: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic B Glucozơ, fructozơ, axetilen

C Fructozơ, glixerol, anđehit axetic D Glucozơ, propin, axit fomic

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, mạch hở, đơn chức, kế tiếp X, Y (MX < MY) thu được 1,568 lít khí CO (đktc) và 1,8 gam nước Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc hai của amin Y là: 2

Câu 15: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí Cl vào dung dịch 2 FeSO 4

(II) Dẫn khí etilen vào nước brôm

(III) Sục hỗn hợp khí O ; NO vào nước 2 2

(IV) Tổng hợp urê từ NH và CO 3 2

(V) Sục H S vào dung dịch 2 FeCl 3

(VI) Cho NaCl rắn vào H SO đặc, 2 4 450 C 0

(VII) Cho CrO vào nước 3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 16: Dung dịch nào dưới đây không thể làm mềm nước cứng tạm thời:

Ngày đăng: 28/07/2015, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-TN2: Sơ đồ: X + NaOH  Y + H 2 O (0,075 mol) - ĐỀ THI THỬ TỈNH HẢI DƯƠNG
2 Sơ đồ: X + NaOH  Y + H 2 O (0,075 mol) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w