1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2015

5 441 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa đường thẳng A’C và mặt phẳng ABCD bằng 60.. b Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng BDA’.. c Gọi N là trung điểm của CD, điểm P nằm trên đường thẳng A’D, điểm Q nằm trên đườ

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÔN: TOÁN; LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (3 điểm)

Cho hàm số y= − +x3 3x 2 (1)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y= − +5x 2

Câu 2 ( 3 điểm)

4

log 16 log 108 log 12

b) Giải phương trình: 4x+3.2x− =4 0

Câu 3 (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

1

x y x

= +

Câu 4 (3 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Góc giữa

đường thẳng A’C và mặt phẳng (ABCD) bằng 60 0

a) Tính thể tích của khối hộp theo a

b) Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (BDA’)

c) Gọi N là trung điểm của CD, điểm P nằm trên đường thẳng A’D, điểm Q nằm trên đường thẳng AB’ sao cho PQ song song với BN Tính theo a độ dài đoạn PQ

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:…………

Trang 2

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: TOÁN, LỚP 12

Câu 1.a) ( 2 điểm) Khảo sát, vẽ đồ thị hàm số y = − x3 3 x + 2 (1)

m

*) Sự biến thiên

- Giới hạn: lim ; lim

1

x

x

=

= −

0,25

Ta có y ' > ∀ ∈ −∞ − ∪ +∞ 0 x ( ; 1) (1; ) và y ' < ∀ ∈ − 0 x ( 1;1) nên hàm số đồng biến

trên các khoảng ( −∞ − ; 1);(1; +∞ ) và nghịch biến trên khoảng ( 1;1) −

Hàm số đạt cực đại tại x = − 1, yCD = 4; hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, yCT = 0.

0,25

- Bảng biến thiên:

+∞

+∞

x

y’

y

-∞

-∞

-1

4

0

1

-+∞

+∞

x

y’

y

-∞

-∞

-1

4

0

1

-x

y’

y

-∞

-∞

-1

4

0

1

*) Đồ thị

4

2

-2

y

x

0,50

Trang 3

Nội dung Điểm

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng y = − + 5 x 2 là

3

xx + = − + x

0,25

3

x x

2

2

0

2 0

x

x

=

+ =

0,25

Với x = 0 ⇒ y = 2 Vậy tọa độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng đã cho là

(0;2)

0,25

Câu 2.a ( 1,5 điểm) Rút gọn biểu thức: 1 2

2 4

log 16 log 108 log 12.

2

2 4

2 log 4 log (2 3 ) log (2 3)

1 1 1

2 2

4

log − 4 log 2 log 3 log 2 log 3

2 2 3log 3 4 2log 3

2

log 3.

Câu 2.b ( 1,5 điểm) Giải phương trình: 4x + 3.2x − = 4 0

Đặt t = 2x, t > 0 phương trình đã cho trở thành: t2 + − = 3 t 4 0. 0,50

Với t = 1 suy ra 2x = ⇔ = 1 x 0. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 0. 0,50

Câu 3 (1 điểm) Tìm GTLN, NN của hàm số 2

1

x y x

= +

m

*) Tập xác định: D = ℝ

*) Sự biến thiên

0,25

Trang 4

- Giới hạn:

-Chiều biến thiên: Ta có

2

1

1

x

x

=

= −

0,25

- Bảng biến thiên:

+∞

0

x

y’

y

-∞

0

-1

1/2

1/2

1

+

+∞

0

x

y’

y

-∞

0

-1

1/2

1/2

1

Từ bảng biến thiên ta suy ra

- Hàm số đạt GTLN bằng 1

2 tại x = 1, GTNN bằng 1

2

Câu 4.a (1 điểm) Tính thể tích hình hộp

Ta có SABCD = a2, tứ giác ABCD là hình vuông nên AC = a 2 0,25

Góc giữa A’C và mặt đáy là  0

A CA = Xét tam giác vuông A’CA, ta có

AC

0,25

P Q

O M

N

C' B'

D'

A

D A'

H

Trang 5

Câu 4.b (1 điểm) Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (BDA’)

Gọi O là giao điểm của AC và BD Hạ AHA O ' ( HA O ' ) (1) 0,25

'

BD AC

BD A AO BD AH

BD A A

0,25

Từ (1) và (2) suy ra AH ⊥ ( ' A BD ) ⇒ d A A BD ( ,( ' )) = AH 0,25

Xét tam giác vuông A’AO, ta có

a AH

AH = AA + AO = a + a = a ⇒ =

13

a

d A A BD =

0,25

Câu 4.c (1 điểm) Gọi N là trung điểm của CD, điểm P nằm trên đường thẳng A’D, điểm Q nằm

trên đường thẳng AB’ sao cho PQ song song với BN Tính theo a độ dài đoan PQ

Ta có A’D và AB’ là hai đường thẳng chéo nhau Giả sử có , P Q thoả mãn điều kiện bài

P A D P A DQ

A DQ AB P PQ

Q AB Q AB P

0,25

Giả sử A’Q cắt AB tại M Vì BN//PQ suy ra BN//(A’DQ) hay BN//(A’DM) Mặt phẳng

(ABCD) chứa BN và cắt mặt phẳng (A’DM) theo giao tuyến DM nên BN//DM 0,25

Suy ra M là trung điểm AB Từ đó ta tìm các điểm P, Q như sau:

- Gọi M là trung điểm AB, nối A’M cắt AB’ tại Q

- Trong mặt phẳng (A’DM), qua Q kẻ đường thẳng song song với DM cắt A’D tại P

Đoạn thẳng PQ thỏa mãn các điều kiện của bài toán

0,25

a

- Hết -

Ngày đăng: 28/07/2015, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w