1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi Toán 9 - số 15

4 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 181,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích tam giác đó.. Trên đờng thẳng AB lấy điểm C nằm ngoài đoạn AB.. Gọi I là giao điểm của AB và EF.. Từ đó chứng minh tứ giác DIMN nội tiếp trong đờng tròn.. Cho O đờng kính

Trang 1

Sở GD - ĐT Thanh Hoá Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Trờng THPT Thạch Thành 3 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Môn : Toán Thời gian: 150 phút Câu 1:

1 Tính:

2006 2005

1

4 3

1 3

2

1 2

1

1

+ +

+ +

+ +

+ +

2 Xác định m để phơng trình: x2 −(m+ 1)x+ 2m= 0 có 2 nnghiệm x1, x2 sao cho x1, x2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5

Câu 2:

1 Giải hệ phơng trình: ( ) ( )



=

+ +

= +

9 40 40

5 4

y x y x

y x y x

2 Giải phơng trình :

1

3 1

2 3

+

− + +

x

x x

x x

Câu 3:

Cho đờng thẳng y = 2 x, y x

2

1

= , y = 2 cắt nhau tạo thành một tam giác Tính diện tích tam giác đó

Câu 4:

1 Phân tích biểu thức sau thành nhân tử:

a2( b - c) + b2(c - a) + c2(a - b) 2.Cho x, y là 2 số thực thoả mãn:x2 +y2 = 1

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của :

1

1 + + +

=x y y x A

Câu 5:

1.Cho (O) đờng kính AB Trên đờng thẳng AB lấy điểm C nằm ngoài đoạn AB

Từ C kẻ 2 tiếp tuyến CE, CF với (O) (E, F là 2 tiếp điểm) Gọi I là giao điểm của AB và EF

Qua C kẻ 1 cát tuyến bất kì cắt (O) tại Mvà N (M nằm giữa C và N)

Chứng minh rằng:

a CIM∆ ~∆CNO Từ đó chứng minh tứ giác DIMN nội tiếp trong đờng tròn

b góc ∧ ∧

= BIN

2 Cho (O) đờng kính AB, điểm C thuộc đờng kính ấy Dựng dây DE AB sao cho AD EC

Sở GD - ĐT Thanh Hoá Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Trờng THPT Thạch Thành 3 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

đáp án và thang điểm đề thi học sinh giỏi lớp 9

Trang 2

Ta cã : 3 2 ;

3 2

1

; 1 2 2 1

+

=

2006 2005

+

+

+ +

+

1 3

2

1 2

1

+ 2006 2005

1

= 2−1+ 3− 2+ + 2006− 2005 = 2006−1

1,0 1,0

x2 − (m+ 1 )x+ 2m= 0

§iÒu kiÖn:

= +

>

>

>

2 2 2

2

0 0 0

x x P

S

( x1,x2 lµ 2 nghiÖm cña ph¬ng tr×nh)

=

>

>

+

>

− +

25 2

0 2

0 1

0 8 ) 1 (

2

2

P S m m

m m

Gi¶i ra :

=

=

>

+

<

+

>

4 -m hoÆc

2 -2 m hoÆc 6

0

3 3

2 2

m m m

m= 6

KL: m=6 lµ gi¸ trÞ cÇn t×m

0,5

0,5

0,5

0,5



=

+ +

= +

(2)

(1) 9

40 40

) ( 5 ) ( 4

y x y x

y x y

§iÒu kiÖn : x≠ ±y

Tõ ph¬ng tr×nh (1) rót ra: x = 9y

8

40 10

40 + = ⇔ y= ⇒x=

y y

VËy x=9; y = 1

1,0 1,0

§iÒu kiÖn : 

>

1

3

x x

1

3 1

+

=

x

x x

y ph¬ng tr×nh trë thµnh:

8 2

2 + y =

y

Gi¶i ra : y = 2; y = - 4

y = 2 ⇒ x=−1− 8 (lo¹i )

x=−1+ 8

1

3 1

4

+

=

x

x x

b×nh ph¬ng 2 vÕ ( víi ®iÒu kiÖn: x≤ 3)

0,5 0,5 0,5

0,5

Trang 3

x=−1+2 5 (loại)

x=−1−2 5

Kết luận : x=−1+ 8; x=−1−2 5

III

Tính A(( 2;2);B(4;2)

Tính S OAB = 4 − 2

0,5

0,5 1,0

Thay b - c = -(c - a) - (a - b)

Biến đổi: a2(b - c) + b2(c - a) + c2(a - b) =

= -a2(c-a) -a2(a-b) + b2(c-a) + c2(a-b)

=(a-b)(c2-a2) + (c-a)(b2-a2)

= ………

=(a-b)(c-a)(c-b)

0,75 0,75

0,5`

A2 =(x y+ 1 +y x+ 1)2 ≤(x2 +y2) (x+y+ 2)=x+y+ 2

( BĐT Bunhia cop_Xki)

0,5

Lại có:

2

|

|

2 ) (

2 )

≤ +

= +

≤ +

y x

y x y

⇒2− 2 ≤x+y+2≤2+ 2⇒ A2 ≤2+ 2 0,5 KL: AMin = - 2+ 2 tại x=y=

2

1

AMix = 2+ 2 tại x=y=

2

Chứng minh CM.CN = CE 2

0,5

Xét ∆CIM và ∆CN có: /\

ICM (chung)

0,5

y y= 2x y= x

2

1

2 A B y=2

0 2 x

1 2 3 4

E

N

M

A

O I B C

F

Trang 4

CM CN

CI =  ∆CIM ~∆CNO

CNO CIM =

do đó tứ giác OIMN nội tiếp trong đờng tròn

0,5

Ta có : /\ /\

ONM BIM = ( tứ giác ONMI nội tiếp )

Và góc /\ /\

NMO NIA= (= 12sđ ON ) ∆OMN cân tại O  /\ /\

NMO ONM =  /\ /\

NIA BIM =

suy ra: /\ /\

BIN AIM =

0,5 0,5 0,5 0,5

* Phân tích:

* CD: Dựng DE là dờng trung trực của BC

* Chứng minh:

1,0

1,0

D

A B

C

E

Ngày đăng: 28/07/2015, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w