2.Tìm m để đờng thẳng của họ Dm cắt Parabol P : y = x2 tại hai điểm có hoành độ dối nhau.Xác định toạ độ các giao điểm ấy.. Câu4: 4đ Cho tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn tâm O.. M l
Trang 1sở gd & đt thanh ho á Đề thi học sinh giỏi lớp 9
truờng thpt đặng thai mai môn : Toán
- thời gian: 150 phút
-
Câu1:(4đ)
1.Đơn giản các biểu thức sau:
2 4 9 2 2
5 − + +
=
A
1
2 2
5
5 6 +
− +
−
=
a
a a a
B ; a≠ − 1 2.Tính giá trị biểu thức B ở phần 1, khi
z x y x
a
+
= +
5
và (x+z) = (z−y)(2x+ y+z)
16 25
2
Câu2:(4đ)
Giải các phơng trình sau:
1 x2 − 2x+ 1 + x2 − 6x+ 9 = 2
2.( )( )
256
27 2
1 − 3 =
x với 1 ≤x≤ 2
Câu3: (4đ)
Cho họ đờng thẳng (Dm) có phơng trình :
1 1
1
2
2
+
=
m m
m x
m m
m y
1.Tìm điểm cố định của họ đờng thẳng (Dm)
2.Tìm m để đờng thẳng của họ (Dm) cắt Parabol (P) : y = x2 tại hai điểm có hoành
độ dối nhau.Xác định toạ độ các giao điểm ấy
Câu4: (4đ)
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn tâm O M là một điểm bất kỳ trên đờng tròn
đó Gọi A/,B/,C/ lần lợt là hình chiếu của M trên các đờng thẳng BC , CA , AB
1.Chứng minh các tứ giác BC/A/M và CA/MB/ nội tiếp
2.Chứng minh 3 điểm A/, B/ , C/thẳng hàng
3.Trên đờng tròn tâm O đã cho lấy điểm M1≠M Gọi A1, B1, C1 lần lợt là hình chiếu của M1 lên các đờng thẳng BC , CA , AB Tìm vị trí của điểm M1 trên đờng tròn tâm O để đờng thẳng A1B1C1 vuông góc với đờng thẳng A/B/C/
Câu5: (4đ)
Chứng minh rằng:
1.x8 −x5 +x2 −x+ 1 ≥ 0 với mọi số thực x
1
1 1
2 >
+ + +
+
n n
n với mọi số tự nhiên n> 1./
Trang 2sở gd & đt thanh ho á Đáp án đề thi học sinh giỏi lớp 9
truờng thpt đặng thai mai môn : Toán
- thời gian: 150 phút
-
Câu1 : (4đ)
1 2 2 2 2
=
2 2 3 2
5 − +
= 0,25đ
= 5 − 2( 2 + 1) 0,25đ
2 2
3 −
= = 2 − 1 0,25đ
( ) ( )
1
2 2
5
5
+
− +
−
=
a
a a
a
B 0,25đ
( ) ( )
1
2 1
5
5 +
− +
=
a
a
a 0,25đ
Do a≠ − 1 ⇒a5 + 1 ≠ 0 0,25đ
2
−
=
⇒B a 0,25đ
2.Theo giả thiết ta có x+a y = x+5z = 5z−−a y 0,25đ
z y x
a
+ +
+
=
2
5
0,25đ
( ) (z ( y)( )(x y ) z)
a a z
+
−
=
5 5 25
(z y)( x y z)
a
+ +
−
−
=
2
25 2
0,25đ
Mà (x+z) = (z− y)(2x+ y+z)
16 25
2 nên (z y)( x y z) (z y)( x y z)
a
+ +
−
= + +
−
−
2
16 2
25 2
0,25đ
3 16
25 − 2 = ⇒ = ±
⇒ a a 0,25đ
−
=
⇒
5
1
khi
khi
3
3
−
=
=
a
a
0,25đ
Câu2: (4đ)
1 x2 − 2x+ 1 + x2 − 6x+ 9 = 2 ⇔ (x− 1)2 + (x− 3)2 = 2 0,25đ
2 3
1 + − =
−
⇔ x x 0,25đ
=
− +
−
= +
−
−
= +
− +
−
⇔
2 3 1
2 3 1
2 3 1
x x
x x
x x
khi khi
khi
3
3 1
1
≥
<
≤
<
x x
x
0,75đ
Trang 3
=
=
=
⇔
3
2 2 1
x
x khi khi khi
3
3 1
1
≥
<
≤
<
x x
x
0.5đ
Vậy nghiệm của phơng trình là tất cả các số thực x sao cho : 1 ≤ x≤ 3 0,25đ 2.Do
≥
−− ≥
⇒
≤
3
2 1 0 2
1 x x x 0,25đ
3
2 3
2 3
2
1 + − + − + − =
Các số không âm có tổng không đổi thì tích của chúng nếu đạt GTLN khi và chỉ khi các số đó bằng nhau, tức là khi và chỉ khi [ ]1 ; 2
4
5 3
2
1 = − ⇔ = ∈
Khi đó tích của chúng đạt GTLN bằng
( )
256
1 3
4
5 2 3 4
5 2 3 4
5 2 1 4
5 3
2 3
2 3
2
−
=
−
ì
−
ì
−
ì
Hay tích (x-1).(2-x)3 đạt GTLN bằng ( )( )
256
27 2
1 − 3 =
x 0,5đ
Theo giả thiết (x-1).(2-x)3=
256
27
nên tích ( )
3
2 3
2 3
2
x− ì − ì − ì − đạt GTLN
0,25đ
Vậy
4
5
=
x là nghiệm của phơng trình đã cho 0,25đ
Câu3: (4đ)
1.Giả sử M0(x0;y0) là điểm cố định của họ đờng thẳng (Dm).Khi đó M0∈(Dm) ∀m Hay
1 1
1
2
2 0
2
+
=
m m
m x
m m
m
y ,∀m 0,5đ
( 1) 2 ( 0 0) 0 0 0
⇔ y m y x m y x ,∀m 0,5đ
=
=
⇔
=
−
=
−
⇔
1
1 0
0 1
0
0 0
0
0
y
x x
y
y
⇒M0( )1 ; 1 0,5đ
Vậy điểm cố định của họ đờng thẳng (Dm) là M0(1 ; 1) 0,5đ
2.Theo trên M0(1 ; 1) ∈(Dm)
Ta lại nhận thấy M0(1 ; 1) ∈ (P) : y = x2⇒ M0(1 ; 1) là một giao điểm của (Dm)
và (P) 0.5đ
Để hai giao điểm có hoàng độ đối nhau thì giao điểm thứ hai N0 phải có hoàng độ x=-1 Khi đó tung độ của N0 là y=1 ⇒ N0(-1 ; 1) 0,5đ
Lại do N0 ∈ (Dm) nên: ( ) 1
1
1 1
1
+ + +
− + +
+
m m
m m
m
m
0,5đ
Vậy với m = -1 thì (Dm) và (P) cắt nhau tại hai điểm có hoành độ đối nhau và hai
điểm đó có toạ độ là M0(1;1) và N0(-1;1) 0,5đ
Trang 4Câu4: (9đ)
Không mất tính tổng quát ta giả sử M thuộc cung BC Khi đó ta có hình vẽ:
1.Xét ◊BC/ A/M có: ⇒
=
=
∧
∧
v M BA
v M BC
1
1
/
/
tứ giác BC/A/M nội tiếp trong đờng tròn đờng
kính BM 0,75đ
Hoàn toàn tơng tự :◊MA/CB/ nội tiếp trong đờng tròn đờng kính CM vì có
=
=
∧
∧
v M
CB
v M
CA
1
1
/
/
0,25đ
2.Tứ giác CA/MB/ nội tiếp nên :MA∧/B/ =MCB∧ / (cùng chắn cung MB/) 0,25đ
MA∧/C/ =MCA∧ (cùng bù với ABM∧ ) 0,25đ
180
/ /
/ /
⇒MA∧B MA∧C MCB∧ MCA∧ 0,25đ
/ / / ,B ,C
A
⇒ thẳng hàng 0,25đ
3.A B ⊥ A B ⇔MC∧ A = A C∧ B
1 1 / / /
/ 1
1 (1) (góc có cạnh tơng ứng ⊥) 0,25đ
Do ◊BC/A/M nội tiếp ⇒MBA∧ / =MC∧/A/ (2) 0,25đ
Do ◊BA1C1M1 nội tiếp ⇒BM∧1A1 = A1C∧1B(3) 0,25đ
Từ (1),(2),(3) suy ra ∧ = ∧
1 1
MBA (4) 0,25đ
90
1 1 1
∧
BA M A
BM (5) 0,25đ
Trang 5Từ (4) và (5) suy ra: MBA∧ / +M1∧BA1 = 90 0,25đ
Tức MBM∧ 1 = 90 0,25đ
Vậy M1 đối xứng với M qua tâm O 0,25đ
Câu5: (4đ)
1.Chứng minh x8 −x5 +x2 −x+ 1 ≥ 0 ∀x∈R
Ta có : x8 −x5 +x2 −x+ 1 ≥ 0 ( ) 0
2
1 2
2 2 2
2 2
2 2
2 2
2
+
+
−
0 2
1 2 2
2 2 2
− +
⇔ x x x x (*) 0,5đ BĐT (*) đúng ∀x∈R⇒đpcm 0,5đ
2
1 1
1 1
2 > ∀ ∈ >
+ + +
+ +
n n
n
Ta có:
>
>
+
>
+
2 2
2 2
1
1 . .
1 2 1
1 1 1
n n
n n
n n
gồm (n2-n) BĐT ∀n∈N,n> 1 0,75đ
) (
2 2
2 2
2 2
1 1
1 1 1 2
1 1
1 1
n n n
n
n n
n n n n
n n
VT
−
−
+ + + +
>
+ + +
+ + +
=
0.25đ
n n
n n
VT
−
+ + + +
>
⇔
2
2
1 1
1
1 0,25đ
2
2
1
n
n n n
⇔ 0,25đ
1 1
1 + − =
>
⇔
n
n n
VT 0,25đ
⇔VT > 1 ; ∀n∈N,n> 1 0,25đ