Đề thi học sinh giỏi lớp 9
môn toán
Đề đề xuất Thời gian150’
Bài 1:(4đ) Cho biểu thức:
a\ Rút gọn biểu thức P
b\ Chứng minh rằng: 0<P<32/9 ∀x≠ ± 1
Bài 2:(4đ) Cho parabol (P): 2
2
1
x
y= − , điểm I(0;2) và điểm M(m;0)
0
≠
∀m
a\ Vẽ (P)
b\ Gọi d là đờng thẳng đi qua I và m Chứng minh rằng đờng thẳng d luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A, B
c\ Gọi H, K lần lợt là hình chiếu của A, B lên trục Ox Chứng minh rằng tam giác IHK vuông
d\ Chứng minh rằng độ dài đoạn AB>4 ∀m≠ 0
Bài 3:(4đ) Cho phơng trình: (m-1)x2-2(m-2)x+m+1=0
a Giải và biện luận theo thámố m
b Khi phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 Hãy tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2
độc lập với tham số m
Bài 4(6đ) Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC, các tiếp điểm của (O) và các cạnhBC, CA, AB lần lợt là D, E, F Kẻ BB1 ⊥ AO , AA1 ⊥BO
Chứng minh rằng 4 điểm D, E, A, B thẳng hàng
Bài 5(2đ) Tìm nghiệm nguyên của phơng trình
y2=-2(x6-x3y-32)
đáp án Đề thi học sinh giỏi lớp 9
môn toán
Đề đề xuất Thời gian150’
=
) 1 )(
1 (
4 )
1 )(
1 (
1 )
1 )(
1 (
3
2 4 2
2 2
2 − x −x+ − x − x +x+ − x− x +x +
1
4 1
1 1
3
2 3 4 5 3
4 3
4 − + − − + − − − − + − + −
=
x x x x x x x x x x x P
1
4 1
1 1
3
2 3 4 5 3
4 3
4 − + − − + − − − − + − + −
=
x x x x x x x x x x x P
Trang 2Khi đó
) 1 )(
1 (
4 )
1 )(
1 (
1 )
1 (
3
4 2
4 2
2 2
+ +
−
− + +
−
− +
− + +
=
x x x x
x x
x x x
x
=
) 1 )(
1 (
4 4 2 4 2
2 4 2
2
+ +
−
−
− + +
x x x
x
) 1 (
2 2
4 + +
=
⇒
x x
b\
Ta có x4 +x2 +1=(x2+1/2)2 +3/4 >0 0.5đ
) 1 (
2 2
4 + +
=
⇒
x x
Xét
+ +
=
−
4
3 ) 2
1 ( 9
14 32
32 9
32
2 2
2 4
x
x x
p
) 1 (
2 2
4 + +
=
⇒
x x
Bài 2:
2
1
x
y=
Bảng giá trị:
0.5đ
Đồ thị:
2
-2 -1 O 1 2 x
c Phơng trình đờng thẳng d có dạng y=ax + b 0.25đ
do d đi qua 2 điểm M(m;0) và I(0;-2) do đó ta có:
Trang 3
−
=
=
⇔
+
=
=
m a
b b
am
b
2
2 0
2
Đờng thẳng d là: y
m
2
−
Khi đó hoành độ giao điểm của d và (P) là nghiệm của phơng trình:
2
2 2
1 2 = − x+
m
0 0
4 4 '
0 4 4 2
2
≠
∀
>
+
=
∆
=
− +
⇔
m m
m x mx
Suy ra phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt Hay d luôn cắt (P) tai j2 điểm phân biệt A, B ∀m≠ 0 0.25đ
d Gọi H, K lần lợt là hình chiếu của A, B lên truc Ox, ta có:
( xH; xA; xK ; xB lần lợt là hoành độ của điểm H, A, K, B)
Do I(0;2) thuộc Oy nên HI2 = OI2 + HO2 = 4 +xA2 0.25đ
KI2=KO2 +OI2 = xB2 + 4 0.25đ
HI2 + KI2 = 8 +xA + xB =(xA - xB)2 vì xAxB = -4
= HK2 nên tam giác HKI vuông tại I 0.25đ
e Do xA, xB là nghiệm của phơng trình
0 0
4 4
2 + − = ∀ ≠
Theo viét ta có:
−
= +
4
4
B A
B A
x
x x
Mà A, B thuộc (P)
=
=
⇒
2 2
2
12
1
x y
x y
B A
2
) (x A x B y A y B
= =
4
4 )
8 1 )(
1 1 (
>
⇒
∀
>
+ +
AB
m m
0.25đ Bài 3:
a Giải và biện luận phơng trình
(m-1)x2-2(m-2)x+m+1=0
+ Nếu m-1=0 ⇔m= 1 ⇒ ( 1 ) ⇔ 2x= − 2 ⇔ x= − 1 0.5đ
Trang 4+ Nếu m− 1 ≠ 0 ⇔m≠ 1
Ta có:
5 4
1 )
2 (
+
−
=
+
−
−
=
∆
m
m m
4
5 0
' < ⇔m> ⇒ pt
4
5 0
' = ⇔m= ⇒ pt
4
5 0
' > ⇔m< ⇒ pt
1
5 4 2
+
−
−
−
=
m
m m
x
1
5 4 2
+
− +
−
=
m
m m
Kết luận: Với m=1, pt(1) có ngiệm duy nhất x=-1
Với m=5/4, pt(1) có ngiệm kép x=-3 Với m<5/4 và m ≠ 1 pt(1) có 2 ngiệm phân biệt
1
5 4 2
+
−
−
−
=
m
m m
x
1
5 4 2
+
− +
−
=
m
m m
Với m>5/4 thì phơng trình (1) vô nghiệm
b Với
≠
≤
1 4
5
m m
3 2
2
1
2 1
1
1 1
1
11 2
1 2 1
1
2 1
1
2 1
= +
+
⇒
− +
=
−
−
= +
⇔
−
+
=
−
−
= +
x x x x
m x
x
m x
x m
m x x
m
m x x
0.5đ
Kết luận: Hệ thức liên hệ giữa x1, x2 độc lập với tham số m là
3 2
Bài 4:
A
Trang 5O A1
B B1
D
C
Theo bài ra ta có:
B B A B
AA1∧ = ˆ1 =900
Suy ra tứ giác AA1 B1 B nôi tiép trong một đờng tròn 0.5đ
1 1
1B A B ˆB
BA∧ =
Mặt khác: AE∧O=A AˆO=1V ⇒
1
1
1A E O ˆA
EA∧ =
mà
1 1 0
1 1
, , 90
ˆ ˆ
ˆ
B A E A
O E E A O
E A B BAB
⇒
= +
=
∧
Tơng tự: ta có tứ giác AA1B1B nội tiếp
Theo bài ra ta có:
B B A B
AA1∧ = ˆ1 =900
Suy ra tứ giác AA1 B1 B nôi tiép trong một đờng tròn 0.5đ
A B A A
B
A1∧1 = 1ˆ
V B B O B
B O D B
DB∧1 = ˆ
mà
A B O O B D
B O D O B D
O B D DOB
ˆ ˆ
90 ˆ ˆ
ˆ
0
=
= +
=
∧
Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau 0.5đ
1 1 1
1B B Bˆ A A Bˆ A 180
Từ (*) , (**) suy ra A1, D, B1, E thẳng hàng 0.5đ Bài 5: Tìm nghiệm nguyên của phơng trình
y2=-2(x6-x3y-32)
0.5đ 0.25đ 0.25đ
Trang 664 ) ( ) (
64 ) (
64 2
2
3 3
2
3 6
2 3 6
=
− +
⇔
=
− +
⇔
= + +
⇔
y x x
y x x
y y x x
V× x∈Z ⇒x2∈N
VËy x chØ cã thÓ nhËn c¸c gi¸ trÞ { 0; 1; 2 } 0.5® Suy ra cÆp nghiÖm nghuyªn cÇn t×m lµ: