Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1 : 5’ - Cho HS quan sát lọ đựng H2SO4 đặc.. - Làm thí nghiệm pha loãng H2SO4 đặc Rót từ từ H2SO4 vào nước, khôn
Trang 1Ngày soạn : 25/08/2013
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:
- HS biết các TC của H2SO4 loãng
- Biết cách viết đúng PTHH thể hiện TCHH chung của axit
2 Kỹ năng:
- Vận dụng TC của axit H2SO4 để giải BT
- Rèn kỹ năng thực hành với axit một cách an toàn, tiết kiệm,
3 Thái độ:
- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ.
+ Hóa chất: DD HCl, H2SO4, quỳ tím, Zn, Cu(OH)2, NaOH, Cu, CuO
- Học sinh: Làm bài tập và đọc trước bài mới
III Ph ư ơng pháp : TQ , GQVĐ
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định : 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
- Nêu TCHH chung của axit?
- Chữa BT3tr.14 SGK
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung
Hoạt động 1 : 5’
- Cho HS quan sát lọ
đựng H2SO4 đặc
- Cho biết TCVL của axit
sunfric?
- Làm thí nghiệm pha
loãng H2SO4 đặc (Rót từ
từ H2SO4 vào nước, không
làm ngược lại)
- Các em quan sát thấy
- Quan sát
-Trả lời
- Theo dõi GV làm
B Axit sunfuric- H2SO4
I Tính chất vật lý.
- Chất lỏng, sánh, không màu, nặng gấp 2 lần nước (dd 98% d=1,83)
- Không bay hơi, dễ tan và toả nhiều nhiệt
Trang 2hiện tượng gì?
Hoạt động 2 : 20’
- Axit H2SO4 có đầy đủ
TCHH của một axit mạnh
- Yêu cầu HS làm các thí
nghiệm minh hoạ và tự
viết lại các PTPƯ
- Cung cấp cho HS người
ta có thể viết thư bằng
axit H2SO4l khi đọc thư
chỉ cần hơ lên ngọn lửa
- Biểu diễn thí nghiệm về
TCHH đặc biệt của H2SO4
đặc
- Lấy 2 ống nghiệm cho
vào mỗi ống 1 ít lá đồng
nhỏ
- Rót vào 2 ống nghiệm
một ống là H2SO4 loãng,
một ống là H2SO4 đặc,hơ
nóng
- Quan sát nhận xét hiện
tượng?
- Ngoài Cu, H2SO4 đ còn
tác dụng với nhiều kim
loại khác tạo muối sunfat
không giải phóng khí
hiđro
- Hướng dẫn HS làm thí
nghiệm
thí nghiệm
- Toả nhiều nhiệt
-Làm các thí nghiệm kiểm tra TCHH của axit sunfuric
KL: Axit H 2 SO 4 có đầy đủ TC của một axit mạnh.
- Quan sát nhận xét hiện tượng?
- Ống nghiệm 1 không có hiện tượng gì
- Ống nghiệm 2 xuất hiện khí không màu, mùi hắc Cu bị tan một phần tạo thành
dd màu xanh lam
-Nhóm HS làm thí nghiệm theo hướng dẫn:
II Tính chất hoá học.
1 Axit H 2 SO 4 loãng có đầy đủ TCHH của một axit.
a Đổi màu chất chỉ thị
- Quỳ tím thành đỏ
b Tác dụng với kim loại
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
c Tác dụng với bazơ.
Cu(OH)2+H2SO4 CuSO4+2H2O
d.Tác dụng với oxit bazơ
Fe2O3+3H2SO4 Fe2(SO4)3+3H2O
e Tác dụng với muối ( Học ở bài muối)
2 TCHH riêng của H 2 SO 4 đặc.
a Tác dụng với kim loại Cu+2H2SO4 CuSO4+2H2O+SO2
NX: H 2 SO 4 đặc nóng tác dụng với
Cu sinh ra SO 2 và dd CuSO 4
b Tính háo nước
H2SO4đ
C12H22O11 11H2O+12C
Trang 3- Cho một ít đường kính
vào đáy cốc thuỷ tinh Đổ
lên đó một ít dd H2SO4
đặc
-Quan sát, nhận xét hiện
tượng?
- Giải thích hiện tượng ?
Lưu ý: Dùng H 2 SO 4 đ
phải hết sức cẩn thận.
- Hiện tượng: Màu trắng đường chuyển thành màu vàng, nâu, đen (tạo khối xốp màu đen bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc)
- Giải thích:
+ C sinh ra bị
H2SO4 đặc oxi hoá thành SO2, CO2 sủi bọt
+ Chất rắn đen là cacbon (H2SO4 đặc hút nước)
4.Củng cố: 12’
- yêu cầu một HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài.
- BT1: Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)2, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5
a Gọi tên và phân loại các chất trên
b Viết PTPƯ nếu có với:
+ Nước + DD H2SO4 loãng + DD KOH
Hướng dẫn HS làm vào bảng dạng:
5 Dặn dò: 2’
- BTVN: + 1,4,6,7 SGK tr.19(ĐT: + SBT)
Trang 4+ Đọc trước bài mới
V Rút kinh nghiệm