Kiến thức : - HS biết được H2SO4 đặc có những TCHH riêng: tính oxi hoá, tính háo nước, dẫn ra được những PTPƯ cho các TC này.. - Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat.. - Biết n
Trang 1Trường THCS Phong An - Giáo án Hóa 9 - Năm học 2014-2015
Ngày soạn : 07/09/2014
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức :
- HS biết được H2SO4 đặc có những TCHH riêng: tính oxi hoá, tính háo nước, dẫn ra được những PTPƯ cho các TC này
- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- Biết những ứng dụng quan trọng của axit này trong đời sống và sản xuất
- Biết các công đoạn và nguyên liệu để sản xuất H2SO4 trong CN
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng viết PTPƯ, kỹ năng phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn, kỹ năng làm thí nghiệm với axit đặc một cách an toàn nhất
3 Thái độ :
- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức nghiên cứu bộ môn
II Chuẩn bị :
- Giáo viên:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
+ Hoá chất: H2SO4 đặc, H2SO4 loãng, Cu, dd BaCl2, Na2SO4, HCl,
NaCl,NaOH
- Học sinh: Làm bài tập và đọc trước bài mới, đem đường kính III ương pháp Ph : TQ , GQVĐ
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp : 1’
2 Kiểm tra bai cũ : 5’
- Nêu các TCHH của axit? Viết PTPƯ minh hoạ?
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung
Hoạt động 1: 5’
-Quan sát H 12 và nêu các
ứng dụng của H2SO4
Hoạt động 2: 10’
-Thuyết trình về nguyên
liệu sản xuất H2SO4 và các
công đoạn sản xuất H2SO4
-Theo dõi SGK III Ứng dụng (SGK)
Ngô Hữu Nghị Tổ : Hóa – Sinh – Địa – Công nghệ
Trang 2Trường THCS Phong An - Giáo án Hóa 9 - Năm học 2014-2015
Hoạt động 3: 10’
- Hướng dẫn HS làm thí
nghiệm
- Cho 1ml dd H2SO4 vào
ống nghiệm 1
- Cho 1ml dd Na2SO4 vào
ống nghiệm 2
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm
1 giọt dd BaCl2
- Quan sát và nhận xét hiện
tượng?
HS theo dõi
HS làm thí nghiệm theo nhóm:
- Có chất rắn màu trắng xuất hiện
IV Sản xuất H 2 SO 4
1 Nguyên liệu: S hoặc FeS2
2 Các công đoạn:
- Sản xuất lưu huỳnh đioxit:
to
S + O2 SO2 hoặc
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
- Sản xuất lưu huỳnh trioxit:
to ,xt 2SO2 + O2 2SO3
- Sản xuất H2SO4:
SO3+H2O H2SO4
V Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat.
H2SO4+BaCl2 BaSO4+2HCl Na2SO4+BaCl 2 BaSO4+2NaCl
KL:Dùng thuốc thử là dd BaCl2, Ba(NO3)2 để nhận biết gốc sunfat.
4 Củng cố : 12’
- BT: Trình bày PPHH phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn đựng các
dd không màu: K2SO4, KCl, KOH, H2SO4
( - Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm
- Lần lượt nhỏ các dd trên một giọt vào mẩu giấy quỳ tím
+ Quỳ tím chuyển thành xanh là KOH, thành đỏ là H2SO4, không chuyển mầu là K2SO4 và KCl
+ Nhỏ 1-2 giọt dd BaCl2 vào 2 mẫu thử trên lọ nào tạo kết tủa trắng là K2SO4, còn lại không có hiện tượng gì là KCl
(PTPƯ: K2SO4+BaCl2 2KCl+BaSO4)
5 Dặn dò : 2’
- BTVN: + 7 SGK tr 19
+ Đọc trước bài mới
Ngô Hữu Nghị Tổ : Hóa – Sinh – Địa – Công nghệ