HS biết được các tính chất hóa học của HCl, axit H2SO4 lỗng Biết được cách viết đúng các phương trình phản ứng thể hiện tính chất hĩa học cung của axit - Sử dụng an tồn cc axit ny trong [r]
Trang 1: 3
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
I CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
-1/ Kiến thức:
-axit
2/
quan sát, làm thí
II CHUẨN BỊ :
-Gv : Nghiên
-Hs : J các tính chung axit
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt Động 1 : Ổn định (1’)
Hoạt Động 2 : KTBC (13’)
-Phát
-Làm bài =, 3/14 SGK
Hoạt Động 3 : Axit Clohiđric HCl (15’)
-Cho Hs quan sát
6> HCl và yêu nêu các tính
*= lí HCl
axit HCl có các tính
hóa
hành
TN U E Các nhóm khác =
xét và
minh E
-Trong TCHH HCl, dùng
HCl
-Nêu các tính *= lí chung
dung 6> HCl
09 "= nhóm 2 TN
Trình bày ý mình
-HS nêu
A- Axit Clohiđric HCl:
1 Tính chất vật lí :
-Dung trong -Dung 6> HCl =; _ là dung
clorua, có
2 Tính chất hóa học :
Làm :c tím hóa dE
Tác (Al, Zn, Fe …)
Al + 3HCl AlCl3 + 3
2H2
Tác
HCl + NaOH NaCl + H2O
Tác
2HCl + CuO CuCl2 + H2O
Tác
Ứng dụng :
Trang 2Hoạt Động 4 : Axit H 2 SO 4 loãng (10’)
-Hs quan sát
H2SO4 và nêu = xét ?
;T : ;Y pha loãng
H2SO4
-Yêu
hóa axit
-Nêu = xét
-Nghe, quan sát
B) Axit sunfuric H 2 SO 4 :
I Tính chất vật lí :
(98%) -Không bay trong
* Chú ý : ;Y pha loãng axit sunfuric
II Tính chất hóa học : 1) Axit sunfuric loãng :
Làm :c tím hóa dE
Tác
Mg, Al …)
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
Tác
H2SO4 + 2NaOH
Na2SO4 + 2H2O
Tác
H2SO4 + CuO
CuSO4 + H2O
Tác
Hoạt Động 5 : CỦNG CỐ (9’)
Cho các sau : Ba(OH)2, SO3, K2O, Fe,
Cu, CuO
-H2O
-Dung 6> loãng H2SO4
-Dd NaOH
các nhóm trình bày bài làm, các nhóm khác = xét
Hoạt Động 6 : DẶN DÒ (1’)
bài xE Làm BT 6/19
+ 0 $ axit H2SO4 : nguyên liêu và quy trình
...-u
hóa axit
-Nêu = xét
-Nghe, quan sát
B) Axit sunfuric H 2 SO 4 :
I Tính chất vật lí :
(98 %)... 6> HCl
09 "= nhóm 2 TN
Trình bày ý
-HS nêu
A- Axit Clohiđric HCl:
1 Tính chất vật lí :
-Dung -Dung 6> HCl =;... :
(98 %) -Khơng bay
* Chú ý : ;Y pha lỗng axit sunfuric
II Tính chất hóa học : 1) Axit sunfuric lỗng :
Làm :c tím hóa dE
Tác