Chương 6Các lệnh xử lí bề mặt... 6.1 FillDùng để tạo một mặt phẳng giới hạn bởi một tiết diện kín 6.2 Intersect Dùng để lấy giao tuyến giữa hai bề mặt đã có hoặc giao tuyến giữa 2 bề mặ
Trang 1Chương 6
Các lệnh xử lí
bề mặt
Trang 26.1 Fill
Dùng để tạo một mặt (phẳng) giới hạn bởi một tiết diện kín
6.2 Intersect
Dùng để lấy giao tuyến giữa hai bề mặt đã có hoặc giao tuyến giữa 2 bề mặt giả sử được hình thành bằng lệnh Extrude qua 2 đường curve cho trước
Trang 36.3 Merge
Dùng để nối 2 bề mặt lại với nhau
Trang 46.4 Trim
Lệnh này dùng một đối tượng (bề mặt, curve) để cắt một bề mặt khác
6.5 Extend
Dùng để kéo dài một bề mặt.Có bốn lựa chọn như sau
Same : mặt kéo dài giống mặt nguyên thủy
Tangent : mặt kéo dài sẽ tiếp tuyến với mặt nguyên thủy
Trang 5 Approximate : mặt kéo dài là một mặt Spline tiếp tuyến với mặt nguyên thủy
To Plane : mặt kéo dài vuông góc với một mặt phẳng được chỉ định
6.6 Offset
Dùng để tạo một bề mặt song song với bề mặt nguyên thủy.Có bốn lựa chọn
Standard : bề mặt offset song song với bề mặt cũ
Trang 6 With draft : offset một vùng giới hạn kèm theo góc nghiêng
Extend : kéo dài toàn bộ vật thể đến mặt offset
Replace : thay thế mặt được offset bằng một bề mặt khác
6.7 Thicken
Dùng để chuyển mô hình surface về solid dạng thành mỏng.
Mô hình surface này có thể kín hoặc hở
Trang 76.8 Solidify
Dùng để chuyển mô hình surface về solid dạng vật thể đặc
Tập hợp các bề mặt phải tạo thành một thể tích kín