1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SILDE CƠ LƯU CHẤT CHƯƠNG 6

9 563 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 570,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG VI: CHUYỂN ĐỘNG CÓ THẾ 2 CHIỀU1.. Các chuyển động thế phẳng đơn giản 3.. Chồng chập các chuyển động thế... CÁC CHUYỂN ĐỘNG THẾ PHẲNG ĐƠN GIẢN 1/2 2.1 Chuyển động thẳng đều... CHỒN

Trang 1

CHƯƠNG VI: CHUYỂN ĐỘNG CÓ THẾ 2 CHIỀU

1 Các khái niệm

2 Các chuyển động thế phẳng đơn giản

3 Chồng chập các chuyển động thế

Trang 2

1 CÁC KHÁI NIỆM (1/2) 1.1 Chuyển động có thế.

° Đn: Cđộng của lưu chất được gọi là có thế khi tồn tại một hàm ϕ sao cho:

ϕ - hàm thế vận tốc; đường cong ϕ(x,y) = const – đường đẳng thế

° Tính chất:

° Phương trình:

1.2 Hàm dòng.

° Đn: Hàm ψ(x,y) sao cho được gọi là hàm dòng Đường cong ψ(x,y) = const – đường dòng

° Tính chất:

° Phương trình:

( )ϕ

= grad

u

( ) 0 2

= rot u

 ω

0

=

∆ϕ

x u

y

u x = ∂ψ ∂ ; y = −∂ψ ∂

2 1

q

0

=

∆ψ

Trang 3

1 CÁC KHÁI NIỆM (2/2) 1.3 Hàm thế phức.

° Hàm dòng và hãn thế có tính trực giao do:

=> mô tả bằng hàm thế phức:

° Các đại lượng:

1.4 Tính chồng chất.

0

=

ϕ

∂ +

ϕ

y y x

x

ψ ψ

( )z iψ

f = ϕ+ ( )z =u ( )x y +iu ( )x y →vậntốc phức

V x , y ,

( ) = ( ) =u ( )x yiu ( )x y → vận tốc liên hợp

dz

z df z

( ) ( ) ( )

( ) x y u ( ) x y u ( ) x y u

y x y

x y

x

y x y

x y

x

z f z f z

f

, ,

,

, ,

,

, ,

,

2 1

2 1

2 1

+

=

+

=

+

=

+

=

ψ ψ

ψ

ϕ ϕ

ϕ

Trang 4

2 CÁC CHUYỂN ĐỘNG THẾ PHẲNG ĐƠN GIẢN (1/2) 2.1 Chuyển động thẳng đều.

U 0 – vận tốc dòng chảy

2.2 Điểm nguồn và giếng

q - lưu lượng đơn vị

( )z U z

f = 0

x

U0

= ϕ

y

U0

= ψ

( ) ( )

( ) θ π ψ

π ϕ

π

2

ln 2

ln 2

q

r q

z

q z

f

=

=

=

Trang 5

2 CÁC CHUYỂN ĐỘNG THẾ PHẲNG ĐƠN GIẢN (2/2) 2.3 Xoáy tự do.

Γ - lưu số vận tốc

2.4 Lưỡng cực.

m - moment của lưỡng cực

( ) ( )

( )r

z i

z f

ln 2

; 2

ln 2

π

ψ

θ π ϕ

π

Γ

=

Γ

=

Γ

=

( )

2 2

2

y x

y m

y x

x m

z

m z

f

+

= +

=

=

ψ

Trang 6

3 CHỒNG CHẬP CÁC CHUYỂN ĐỘNG THẾ (1/2) 3.1 Chuyển động bao bán vật.

(dòng thẳng đều + nguồn)

3.2 Chuyển động bao vật Rankine.

(dòng thẳng đều + nguồn + giếng)

π

ψ π

ϕ

π

2

;

ln 2

ln 2

0 0

0

q y U r

q x U

z

q z U z

f

+

= +

=

+

=

( )z U z q z z a a

f

+ +

2

0

π

Trang 7

3 CHỒNG CHẬP CÁC CHUYỂN ĐỘNG THẾ (2/2)

3.3 Chuyển động bao trụ tròn.

(dòng thẳng đều + lưỡng cực)

3.4 Chuyển động bao trụ tròn có lưu số vận tốc

(dòng bao trụ tròn + xoáy tự do)

( )





=





 +

=





 +

=

2

2 0

2

2 0

2 0

1 sin

; 1

cos

r

R r

U r

R r

U

z

R z U z

f

θ ψ

θ

Alembert d'

lý nghịch

=

P x 0

i z

R z U z

2

2 0

π

Γ +





 +

=

nâng lực

→ Γ

=

P ρU

P y

Trang 8

VD1: Một xoáy tự do với Γ = 10 π m2/s Hỏi vận tốc và áp suất ở cách tâm xoáy 2m Biết áp suất ở xa vô cùng ph= 0.

Giải:

Hàm dòng:

Hàm thế vận tốc:

Vậy:

Tại r = 2m

Áp dụng tích phân Lagrange:

r

ln

θ π

ϕ

2

Γ

=

r

u u r

r u

r

ur

1 2

1 2

0 1

π π

ψ θ

ψ

θ θ

Γ

=

=



 Γ

=

=

=

=

s m

2

1 2

10

=

=

π π

m x

g

u p

g

u p

z g

u p z

319 ,

0 81 , 9 2

5 ,

2 2

2 2

2 2

2 2

=

=

=

+ +

= +

γ

γ γ

Trang 9

VD2: Một trụ quảng cáo quay tròn với vận tốc quay ω = π rad/s quanh trục của nó Cho ρkhông khí =1,2kg/m3; chiều cao trụ là H = 10m, đường kính trụ là 2m; vận tốc gió là 4m/s Hỏi lực tác dụng lên trụ?

Giải: Ta có:

Γ = ( ω R)x(2 π R) = π x2 π xR2 = 19,74 m2/s

Fy = ρ xU0x Γ xH = 1,2x4x19,74x10 = 947,5 N

=

Γ

C

C d

Ngày đăng: 25/07/2015, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN