1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cơ lưu chất chương 2

14 578 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 5,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng riêng của chất khí:khí lý tưởng khí không gần trạng thái hóa lỏng RT trong đó: p : áp suất tuyệt đối N/m2... Tỉ trọng/ tỉ khối:ρw Trọng lượng riêng: trọng lượng trên một thể t

Trang 1

Bài giảng của TS Nguyễn Quốc Ý nguyenquocy@hcmut.edu.vn

Ngày 26 tháng 1 năm 2013

Nội dung cần nắm

Các tính chất cơ học: ρ, γ, δ, K , ν, µ

Trang 2

Khối lượng riêng ρ

Tổng quát

V, kg{m3

Theo nhiệt độ

Đo Khối lượng riêng:

- đo m, đo –V

- Cách nào khác?

Trang 3

Khối lượng riêng của chất khí:

khí lý tưởng (khí không gần trạng thái hóa lỏng)

RT trong đó:

p : áp suất tuyệt đối (N/m2)

Trang 4

Tỉ trọng/ tỉ khối:

ρw

Trọng lượng riêng:

trọng lượng trên một thể tích đơn vị (1m3, 1l )

Thể tích riêng:

thể tích trên một khối lượng đơn vị

ρ, m

3{kg

Trang 5

Độ nhớt

Độ nhớt của một lưu chất:

thể hiện tính chất gì? (so sánh cốc nước- cốc syrup)

độ nhớt lớn, ma sát lớn hay nhỏ?

so sánh: nước & dầu chảy trên mặt nghiêng

bôi trơn

Trang 6

Thí nghiệm độ nhớt- ma sát

Chất lỏng giữa hai tấm phẳng (mặt dưới cố định, mặt trên có

Lực F cần để đẩy mặt trên F

h µ: độ nhớt, hay hệ số nhớt, hay hệ số nhớt động lực học

Trang 7

Mở rộng: phân bố vận tốc tuyến

dy Tổng quát

dy Định luật Newton về ma sát nhớt,

dyAma sát

Làm sao để giảm ma sát giữa hai bề mặt

Trang 8

Lưu chất Newtonian & Phi-Newtonian

Trang 9

Độ nhớt thay đổi theo nhiệt độ

Các công thức thực nghiệm:

Khí : công thức Sutherland

Lỏng : công thức Adrade

m.s, Poise (P)

1P=100cP=0.1Pas Bàn luận: ví dụ thực tế?

ứng xử khác nhau khi nhiệt độ tăng giữa chất lỏng và chất khí?

Trang 10

Độ nhớt động học

ρ thể hiện ảnh hưởng của độ nhớt lên chuyển động (vận tốc, PT

Navier-Stokes)

Đơn vị: m2{s, St

cần nhớ

Độ nhớt của nước ở điều kiện thường,

Khối lượng riêng của nước ở điều kiện thường

Trang 11

Tính nén

vậy:

dp

K

mà m  ρ–V , K  d ρ{ρdp Nén, giãn nở của khí:

- đẳng nhiệt:

- đoạn nhiệt:

p

cv

Trang 12

Sức căng bề mặt

Xét giọt nước/ chất lỏng (đơn giản

hóa) hình cầu:

R

σ

σ

R2

pπ

σ : sức căng bề mặt (N/m)

∆p : chênh lệch áp suất bên trong bên ngoài giọt chất lỏng

Trang 13

Mao dẫn

π

h

R2h

2 θ

2 θ

γπ

σ

h

Hình: a) dính ướt b) free-body diagram c) không dính ướt

Cân bằng lực theo phương đứng:

lực căng bề mặt= trọng lực

R

Trang 14

Áp suất hơi bão hòa-Cavitation

Ñ có thể sôi cục bộ,

Ñ cavitation

HẾT CHƯƠNG 2!

Ngày đăng: 10/07/2016, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN