Câu 1: Cho phương trình và tìm a sao cho phương trình đó có đúng 2 nghiệm phân biệt... Câu 2: Giải phương trình sau:.... Câu 3: Cho phương trình:.... Giải phương trình với a=0 ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo KonTUM Đề thi ……….
Thời gian thi : ………… Ngày thi : ………
Đề thi môn Toán 12 - PT và bất PT
(Đề 8)
Câu 1 : Cho phơng trình:
a x
a
a ax x
+
−
=
−
− +
2
3 2 2 4 3
Hãy tìm a sao cho phơng trình trên có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [-4,0]
A. a∈[ ]3,7 \{ }4 B. a∈[ ] [ ]0,1∪ 3,7 C. a∈(−∞,1] [∪ 3,+∞) D. a∈[ ]1,3 \{ }2
Câu 2 : Giải phơng trình sau:
x
x
3cos − cos =
A. x π 2kπ
2 +
= và x=2kπ,k∈Z B. x 2= kπ và x= +2k ,k∈Z
π
π
3 +
Z k k
π
Câu 3 : Cho phơng trình:
a x
a
a ax x
+
−
=
−
− +
2
3 2 2 4 3
Giải phơng trình với a = 0
A x = 1 và x = 2 B x = 0 và x = 1 C x = 2± D x = 0 và x = -2 Câu 4 : Giải phơng trình sau:
1 3
2 2 1
+
=
x
Câu 5 : Giải phơng trình sau:
2 2
4log 3x+ log 3x =
A x =
3
1
và x = 9 B x = -1 và x = 9 C x = 1 và x = 3 D x =
3
1
và x = 1
Câu 6 : Cho hàm số:
1
2
2
−
− +
=
mx
mx x y
Xác định m để hàm số có cực đại, cực tiểu với hoành độ dơng
A m>2 B 0<m<1 C -2<m<0 D 0<m<2
Câu 7 : Xác định giá trị của tham số m để các hàm số sau có cực trị:
m x
m mx x
y
+
− +
= 2 2 , với m là tham số
A m > 2 B 0 < m < 1 C m < 0 D -1 < m < 0 Câu 8 : GiảI hệ phơng trình:
+
= +
+
= +
x y
y x
y
x
3 2 2
3 2 2
Câu 9 : Lập phơng trình đờng thẳng đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số:
Trang 23 3
1 3− 2− +
y
A 3x-y+1=0 B x-3y+2=0 C 3x+4y-8=0 D 4x+3y-8=0 Câu 10 : Cho hàm số:
1
4 2
2
+
+ +
=
x
x x y
Lập phơng trình parabol (P) đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số và tiếp xúc với đ-ờng thẳng (d): 6x-y-1 = 0
A (P1):y=x2+4x và (P2):
3
2 3
14 3
4 2
− +
y
B (P1):y=x2+4x và (P2): 1
3
2 3
1 2+ −
y
C (P1):y=x2 −4x+2 và (P2):
3
2 3
14 3
y
D (P1):y=x2 −4x+2 và (P2): 1
3
2 3
− +
y
Câu 11 : Cho hệ phơng trình:
−
=
−
= +
− +
y x
y x
m x xy x
sin sin
0 5
2
2
Giải hệ phơng trình với m = 2
A (1,1) và (
3
2 , 3
2
3
2 ) và ( 3
2 ,1)
Câu 12 : Giải bất phơng trình sau:
( 1) 6 15 14 1
2
4 x− x2 −x+ >x3− x2 + x−
Câu 13 : GiảI hệ phơng trình:
+
= +
+
= +
x y
y x
3 2
3 2
log 1 3 log
log 1 3 log
− ,1
4
11
− 4
11 ,
− −
4
11 , 4 11
Câu 14 : Giải hệ bất phơng trình sau:
( )
−
<
+
= +
4 cos 1 16 cos
1
16 sin
log 4
1
6
x x
x
x x
x
π π
π
Câu 15 : Cho hệ phơng trình:
−
=
−
= +
− +
y x
y x
m x xy x
sin sin
0 5
2
2
Tìm m để hệ có hai nghiệm với tung độ trái dấu
A m > 1 B m < 0 C Vô nghiệm D m ≥
2 1
2
Trang 3Môn Toán 12 - PT và bất PT (Đề số 8)
L
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Toán 12 - PT và bất PT
Đề số : 8
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
4