1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán lớp 12 lần 5 THPT ngô sỹ liên bắc giang

4 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 322 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tỡm điểm M thuộc đồ thị C sao cho tiếp tuyến của C tại M tạo với hai đường tiệm cận một tam giỏc cõn.. Cỏc mặt bờn SAB và SAD cựng vuụng gúc với mặt đỏy ABCD.. Tớnh thể tớch khối chúp

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGễ SĨ LIấN

(Đề thi gồm cú 01 trang)

ĐỀ THI THÁNG LẦN 5 NĂM HỌC 2014 - 2015 Mụn: TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài: 120 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)

Câu I (2,5 điểm)

Cho hàm số y 2 1

2

=

x

x cú đồ thị (C).

1) Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Tỡm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M tạo với hai

đường tiệm cận một tam giỏc cõn

Câu II (2 điểm)

1) Giải phơng trình: sin2 x (1+ tan ) 3sin (cos x = x x − sin ) 3 x +

2) Giải bất phương trỡnh:

1 > + 3 2

1

Câu III (1,5 điểm)

Tớnh tớch phõn: I =

1

0

Câu IV (1 điểm)

Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh thoi cạnh a, gúc BADã =600và

cạnh bờn SC = 2a Cỏc mặt bờn SAB và SAD cựng vuụng gúc với mặt đỏy (ABCD) Tớnh thể tớch khối chúp S.ABCD và khoảng cỏch giữa hai đường thẳng

SC v à BD.

Câu V (1 điểm)

Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giỏc ABC cú tọa độ cỏc đỉnh

A(1; 3; 2), B(-1; 2; 3), C(-2; 0; 1) Viết phương trỡnh mặt phẳng (ABC) Tỡm tọa

độ trực tõm của tam giỏc ABC.

Câu VI (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hỡnh chữ nhật ABCD biết phương trỡnh cỏc cạnh BC: x + 2y – 4 = 0, phương trỡnh đường chộo BD: 3x + y – 7 = 0, đường chộo AC đi qua điểm M(– 5; 2) Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của hỡnh chữ nhật

ABCD.

Câu VII (1 điểm)

Cho a, b, c là cỏc số thực dương Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức:

P ( 1)( 1)( 1)

+

– 1

=

- Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THức

Trang 2

1) TXĐ D = R\{ }2

Ta có

2 1 /

1 2 /

x

x , → + = +∞

x 2lim y ,

x 2lim y

Kl tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

y’(x) = 3 2

( 2)

x ⇒ y’(x) < 0 ∀ ∈x D

Ta cã b¶ng biến thiên:

x -∞ 2 +∞

y’ - -

y 2 + ∞

2 -∞

Hµm sè nghÞch biÕn trên (- ∞; 2) v (2; + à ∞) Hµm sè không có cực trị

Vẽ đồ thị đúng hình dạng và các điểm căn cứ, nhận xét đồ thị

0,5

0,25

0,25 0,5

2) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận đứng và ngang

Gọi điểm M(x0; y0) thuộc (C) (x0 ≠ 2)⇒Tiếp tuyến tại M của (C) có hệ số góc

k = y’(x0) = 2

0

3 0 ( 2)

− <

x cắt tiệm cận đứng tại A, tiện cận ngang tại B.

Ta thấy tam giác AIB vuông tại I, mà giả thiết tam giác ABI cân nên

ABI 45= , BI // Ox tiếp tuyến trên tạo với Ox góc 450 hoặc 1350 ⇒ k

=1(loại) hoặc k = - 1 (tm)

0

3

1 (x 2)

M1( 2+ 3; 2+ 3),M2( 2− 3; 2− 3),

0,25

0,25 0,25 0,25

II

2

π

≠ ⇔ ≠ + π

Pt ⇔tan2 x(1 t an ) 3tan (1 t an ) 3(1 tan+ x = xx + + 2x)

⇔ +(1 t an )(tanx 2 x− =3) 0

 = −

⇔  = ±

tan 1

ta n 3

x x

⇔  = ±π + π = −π/ 4 m/ 3 n+ π

x

x víi k, m, n ∈Z v à kết luận nghiệm

0,25 0,25 0,5

2) Đk: x > 1

Bpt ⇔ − > +3 −

log x 1 log (1 x 2) (1) ⇔ x− < +1 1 3 x−2 đặt t = 3 x−2> -1 ⇒ = +x t3 2

Bpt trên có dạng: t3+ < +1 1 t (2) vì t > -1 nên

Bpt (2) ⇔t(t 1)(t 2) 0+ − <

⇔t(t 2) 0− < ⇔ < <0 t 2

Khi đó 2< <x 10⇒Kết luận

0,25

0,25 0,25 0,25

III

Ta có: I =

x x x+ xx x= I1 + I2 Tính I1: Đặt u = x du = dx, dv = e4xdx ⇒chọn v = 1

4e4x

0,25

Trang 3

Nên

1

4 0

e d

x x x

= x x − ∫ x x

1

0

4 16

16 16

Tính I2:

1

0

Do đó I 3e4

16

48

− +

0,5 0,5

0,25

IV

S

K

D C

I

A B

Mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với mặt dáy (ABCD) (gt)

và (SAB) ∩(SAD) = SA nên SA ⊥(ABCD)

⇒ SA ⊥AC, VSABCD = 1SA.SABCD

3 ⇒tam giác SAC vuông tại A ⇒ SA = a

Từ gt ta có tam giác ABD đều cạnh a nên BD = a và AI = a 3

2 ( I là trung điểm AC, BD) ⇒AC = a 3 , đo đó SABCD = 1AC.BD 1a 3.a a2 3

đó VSABCD = 1 aa 2 3 a 33

3 2 = 6 (đvtt)

0,25

0,25

Ta chứng minh BD ⊥(SAC), hạ IK ⊥SC (K∈SC)

⇒ BD ⊥ IK ⇒ I K = d(BD; SC)

Từ cách dựng trên ta c/m∆SAC : ∆IKC ⇒IK= a 3

4 ⇒Kl

0,25 0,25 V

Ta có AB ( 2; 1;1), AC ( 3; 3; 1)uuur= − − uuur= − − − ⇒AB; ACuuur uuur=(4; 5;3) 0− ≠r

Gọi nrABC

là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)

⇒r ⊥uuur r ⊥uuur nên chọn nABC = AB; AC

r uuur uuur

=(4;-5;3)

Từ gt ta có nrABC =(4; 5;3)− , khi đó pt (ABC): 4x−5y+ + =3z 5 0.

Gọi H(x; y; z) là trực tâm của tam giác ABC, ta có

H (ABC)

CH AB

BH AC

 4x 5y 3z 5 0

CH.AB 0

BH.AC 0

uuur uuur

uuur uuur

0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 4

4 5 3 5 0 39 / 25

39 11 102 H( ; ; )

25 5 25

VI

Từ gt ⇒B(2; 1)

Từ gt ⇒cos(BC; BD) 3 2 1

10 2 2

+

= = ⇒(BC;BD) 45= 0 ⇒ tứ giác ABCD là hình vuông ⇒ AC⊥BD

Mà AC đi qua M(-5; 2) nên phương trình AC: x – 3y + 11 = 0

Gọi I là tâm hình chữ nhật ABCD ⇒ tọa độ điểm I(1; 4), C(- 2; 3)

Từ đó suy ra A(4; 5), D(0; 7)

0,25

0,25 0,25 0,25

VII

Ta có 4(a2 +b2+ + ≥ + + +c2 1) (a b c 1)2

⇒ 2+ 2+ + ≥2 1 + + + >

2

+ + +

2 2 2

a b c 1

+ + + 3

(a b c 3)

a + b+ c+

suy ra P

(a + b + c + 3)

a b c 1

Đặt t = a + b + c + 3, từ gt ⇒ <3 t

Khi đó P≤ −

t 2 t , xét hàm số g(t) = −

t 2 t trên khoảng (3;+∞)

g'(t) = − +

(t 2) t , g'(t) = 0

=

⇔  =t 6t 3 (lo¹i).

Ta cã b¶ng:

x 3 6 +∞

g’ 0 + 0

g

1

4 P≤ 1

4Dấu bằng xảy ra khi t = 6 hay a = b = c = 1 Kl: MaxP =

1 4

0,25 0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 13/09/2015, 23:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w