Câu 1: là đường thẳng trùng với trục tung khi : A. và B. và C. và D. Tất cả các câu trên đều sai Câu 2: Cho đường thẳng và các điểm M(32 ; 50) ; N( 28 ; 22) ; P(17 ; 14) ; Q( 3 ; 2) Các điểm nằm trên là : A. Chỉ P B. N và P C. N, P, Q D. Không có điểm nào
Trang 1D Tất cả các câu trên đều sai
Câu 2: Cho đường thẳng và các điểm M(32 ; 50) ; N(- 28 ; 22) ; P(17 ; - 14) ; Q(- 3 ; - 2) Các điểm nằm trên là :
A Chỉ P B N và P
C N, P, Q D Không có điểm nào
Câu 3: Cho (H) : Lựa chọn phương án đúng:
Trang 2A là đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)
B là hình chữ nhật cơ sở của (H)
C là hình chữ nhật cơ sở của (H)
D (H) có 2 tiêu điểm là (4,0) và (-4,0)
Câu 4: Cho đường cong Gọi là đường thẳng
nối cực đại và cực tiểu của nó Lựa chọn phương án Đúng
A đi qua gốc toạ độ
B Cả 3 phương án kia đều sai
C có phương trình
D có phương trình
Trang 3Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn
Đường thẳng d đi qua điểm I (1;2) cắt (C) tại hai điểm M, N Độ dài MN bằng
A 1 B 3
C 2 D 6
Câu 6: Cho (P) : và đường thẳng Tọa
độ giao điểm của (P) và là :
Trang 4Câu 7: Cho parabol (P) Gọi (d) là đường thẳng đi qua tiêu điểm F của (P) và có hệ số góc k , (d) cắt (P) tại hai điểm và Độ dài đoạn bằng :
Trang 5Câu 9: Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2 ; 0) và B(0 ; 3) là
Chọn một câu trả lời
A đi qua gốc toạ độ
B đi qua điểm M (-1, 2)
C song song với trục hoành
D đi qua điểm M (1, -2)
Trang 7Câu 1: Elip (E) có tâm đối xứng là gốc tọa độ O, có tiêu
điểm nằm trên trục hoành , có tâm sai , khoảng cách
giữa hai đường chuẩn là Phương trình chính tắc của (E) là :
A Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
B Không có tiếp tuyến nào đi qua M
C Cả ba phương án kia đều sai
Trang 8D Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
Câu 3: Phương trình các đường thẳng đi qua M(2 ; 7) và cách điểm N(1 ; 2) một khoảng bằng 1 là :
Trang 9Câu 5: Cho một elip (E) có tâm sai , tâm đối xứng O,
tiêu điểm nằm trên trục Ox, khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp bằng 3, elip (E) có phương trình chính tắc :
Trang 10A/ m > 1
B/ -1 < m < 1
C/ 0 < m < 1
D/ m tuỳ ý
Câu 8: Cho đường thẳng (D) : Phương trình
các đường thẳng song song với (D) và cách (D) một đoạn bằng là :
Trang 12Đề 13
Câu 1: Cho elip Gọi S là diện tích hình chữ nhật
cơ sở của elip Lựa chọn phương án đúng
Trang 13Câu 3: Cho hàm số và giả sử có cực trị Chọn phương án Đúng
Trang 14Câu 5: Cho điểm A(2 ; 1) và 2 đường thẳng :
Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2 ; 1) và giao
điểm của có phương trình :
đường thẳng y = 3x + 1 Lựa chọn đáp án đúng
Trang 16A/ 0 B/ 1
C/ 2 D/ 3
Câu 10: Cho hai điểm A(2 ; 3) ; B(- 1; 1) và đường thẳng
Phương trình của đường tròn đi qua A, B
Trang 17Câu 2: Trên đồ thị của hàm số :
y = (x² + 5x + 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ độ là cặp số nguyên âm
A/ 2 B/ 1
C/ 3 D/ 4
Câu 3:Cho hàm số Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
Trang 18A Hàm số luôn luôn nghịch biến với x R
B Cả 3 phương án kia đều sai
C y (2) = 5
D Hàm số luôn luôn đồng biến với x R
Câu 4: Cho hypebol Lựa chọn phương án đúng
A. Hình chữ nhật cơ sở của (H) có diện tích = 8 (đvdt)
B. Hình chữ nhật cơ sở của (H) có diện tích = 16 (đvdt)
C. Hình chữ nhật cơ sở của (H) có diện tích = 32 (đvdt)
D. Tâm sai e của (H) = 0,95
Câu 5: Cho hàm số y = 4 sin x - 3 cos x + 4 x Chọn
phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A luôn luôn đồng biến trên R
B nghịch biến trên đoạn [ ]
C luôn luôn nghịch biến trên R
Trang 19D có cả khoảng đồng biến và nghịch biến
Câu 6:ho đường cong (C) Chọn phương án đúng
Trang 20Câu 8: Cho hai đường thẳng và
Phương trình đường thẳng (d’) đối xứng
Câu 9:Xác định m để phương trình sau có 3 nghiệm
dương phân biệt ?
x³ - (4m - 1)x² + (5m - 2)x - m = 0
A/ m > 1
B/ m > 1/2
Trang 21C/ 0 < m < 1
D/ 0 < m < ½
tích tâm I của đường tròn là
A. Đường thẳng (d) :
B. Đường thẳng (d) :
C. Đường thẳng (d) :
D. Đường thẳng (d) :
Trang 22Đề 15
Câu 1:Cho hàm số
y = (2mx² + x + m -1)/(mx + 1) có đồ thị là (Hm) Tâm đối xứng của (Hm) có toạ độ là (m # 0) :
Trang 23Câu 6: Tìm điều kiện để đường thẳng (D): Ax +By +C= 0
tiếp xúc với parabol (P): y² =2px, x ≥ 0
A pB²= 2AC, AC >0
Trang 24B pA²= 2BC, BC > 0
C p² =2ABC, ABC > 0
D p²C² =2AB, AB > 0
Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : y =
(sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x + 2)
A/ yMax = 1 và yMin = -3/2
B/ yMax = 1 và yMin = -2
C/ yMax = 2 và yMin = -1
D/ yMax = -1 và yMin = -3/2
góc nhau với giá trị của a là :
A a = - 2 B a = 2
C a = - 1 D a = 1
Trang 25Câu 9: Cho hyperbol (H) : Với giá trị nào của k thì (H) và đường thẳng (D) : có điểm chung ?
Câu 10: Cho parabol (P): , và các đường thẳng : 4x + y - 1 = 0; : x + y - 4 = 0; : 2x - y + 2 = 0; : -2x - y + 2 = 0 Lựa chọn phương án đúng
A tiếp xúc với (P)
B tiếp xúc với (P)
C tiếp xúc với (P)
D tiếp xúc với (P)
Trang 26Đề 16
Câu 1 :Cho đường thẳng (d) :
x -2y + 4 = 0 và điểm A (4,1) Tìm tọa độ hình chiếu của
A xuống (d)
A (,) B (,)
C (,) D (,)
Câu 2 : Trong Oxy cho (d) :3x + 2y + 1 =0 ; điểm A(1,2)
Viết phương trình đường thẳng (d’) đối xứng của (d) qua A
A 2x + 3y -15 = 0 B.3x + 2y -15 = 0
C 3x + 2y +15 = 0 D.3x + 2y -5 = 0
Câu 3 : Cho y=exsinx Chọn câu đúng :
A y’’ – 2y’ + 2y = 0 B y’ – 2y’’ + 2y = 0
C y’’ – 2y’ + 3y = 0 C A y’ – 2 + 2y = 0
Trang 29Câu 10 :Cho đường thẳng (d) :
x -2y + 4 = 0 và điểm A (4,1) Tìm tọa độ A’ đối xứng của
A qua (d)
A (,) B (,)
C (,) D (,)
Trang 30Đề 17
Câu 1 : Cho (d) :2x + y + 1 = 0 và A(0,3), B(1,5) Tìm M
trên (d) sao cho
A x2 + 4y2 = 8 B 4x2 + y2 = 8
C x2 + 4y2 = 4 D 4x2 + y2 = 4
Câu 3 : Viết phương trình đường tròn (C) qua điểm
A(-2,1) và tiếp xúc với đường thẳng 3x – 2y - 6 = 0 tại M(0 3)
Trang 31;-A (x + 15/7)2 + (y -11/7)2 = 325/49
B (x - 15/7)2 + (y -11/7)2 = 325/49
C (x - 15/7)2 + (y +11/7)2 = 325/49
D (x + 15/7)2 + (y +11/7)2 = 325/49
Câu 4 : Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên
(d) : 4x + 3y – 2 = 0 và tiếp xúc với đừơng thẳng sau :(d1) : x + y + 4 = 0 và (d2) : 7x – y + 4 = 0
Trang 32B.max = 4/e3, min = 9/e3
C.max = 9/e3, min = 0
D.max = e3, min = 9/e3
Câu 7 : Cho y = x3 – 3x + 2 (C)
Gọi (d) là đường thẳng đi qua A(3 ;20) có hệ số góc là m Tìm m để đồ (C) giao với (d) tại 3 điểm phân biệt
A m > B m ≠ 24
Trang 33C m > và m ≠ 24 D m < và m = 24
Câu 8 : Lập phương trình đừơng tròn (C) qua A(4 ;2) và
tiếp xúc với 2 hệ tục tọa độ
Câu 9 : Viết phương trình chính tắc của Hypebol, viết (H)
tiếp xúc với 2 đừơng thẳng : 5x – 6y – 16 = 0,13x – 10y –
48 = 0
Trang 35Đề 18
Câu 1 : Lập phương trình tiếp tuyến với (E) 18x2 + 32y2 =
576 tại điểm M(4 ;3) ta được :
A 3x + 4y – 24 = 0 B 4x + 3y -24 = 0
C 4x + 3y + 24 = 0 D 18x + 32y -24 = 0
Câu 2 : Tìm m để tam giác tạo bởi 2 trục tọa độ và tiệm
cận xiên của đồ thị hàm số có diện tích bằng 4 :
Câu 3 : Viết phương trình của Parabol biết có đỉnh là O,
tiêu điểm nằm trên trục Ox và cách đỉnh 1 doạn bằng 3
Trang 36A y2 = ± 12x B y2 = ± 2x
C y2 = 12x D y2 = 2x
Câu 4 : Cho hàm số
y = x4 – mx2 + m -1 Xác định m sao cho hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
Trang 37Câu 6 : Cho Hypebol (H) có 2 tiệm cận vuông góc với
nhau Tính tâm sai của (H) :
C y = -2D Không có tiếp tuyến
Câu 8 : Cho 2 đường tròn
(C1) : x2 + y2 + 2x – 6y + 6 = 0
(C2) : x2 + y2 - 4x + 2y – 4 = 0
Chọn câu đúng
A. (C1) và (C2) có 2 điểm chung
Trang 38B. (C1) và (C2) không có điểm chung
C. (C1) tiếp xúc ngoài với (C2)
D. (C1) tiếp xúc trung với (C2)
Câu 9 : viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có
Trang 39Một đỉnh của hình bình hành là C(4,-1) Viết phương trình 2 cạnh còn lại
A 2x + 5y – 3 = 0 và x – 3y – 7 = 0
B 4x + 10y – 15 = 0 và 3x – 6y – 17 = 0
C 2x + 5y + 3 = 0 và 2x – 6y – 7 = 0
A 5x + 10y – 3 = 0 và x – 3y – 7 = 0
Trang 40Đề 19
Câu 1 : Cho hàm số y = biện luận số giao điểm của
đường thẳng y = m và đồ thị hàm số theo m Chọn phát biểu sai
A. y = 2 không có điểm chung
Trang 41A a < 0 B a <1
Trang 43C. (C) có 1 tâm đối xứng
D. (C) có 1 trục đối xứng
Câu 9 : Cho hàm số :
y = mx – 2m + 6 +
Kết luận nào sau đây sai :
A.m = thì hàm số không có tiệm cận
B m ≠ 0 và m ≠ thì hàm số có 1 tiệm cận
C m = 0 thì hàm số có 2 tiệm cận
D m ≠ 0 và m ≠ thì hàm số có 2 tiệm cận
Câu 10 : cho (d) : 3x – 2y + 1 = 0 Lập phương trình
đừơng thẳng (d’) đi qua M(1,2) và tạo với (d) một góc 45 độ
A 2x + 5y = 3 = 0 và 2x – 6y – 7 = 0
B 5x + y - 7 = 0 và x – 5y + 9 = 0
Trang 44C x + 5y - 7 = 0 và 5x - y + 9 = 0
D 5x + 4y - 7 = 0 và 4x – 5y + 9 = 0
Trang 45Đề 20
Câu 1 : Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A(9 ;9)
và tiếp xúc với trục Oy tại điểm K(0 ;6)
Trang 46Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số trên đi qua điểm uốn.
A y = x + 1 B y = 3x – 5
C y = x + 3 D không có tiếp tuyến
Câu 4 : Trong 4 parabol sau đây có điểm gì khác
(1)y2 = x, (2) y2= -x, (3) x2= -y, (4) x2 = y
A Tâm sai B.Đỉnh
C đường chuẩn D Tham số tiêu
Câu 5 : Tính khoảng cách từ M(0 ;3) đến đường thẳng
xcosa + ysina + 3(2 –sina) = 0
A
B.6
C.3sina
D
Trang 47Câu 6 : Với giá trị nào của m thì đường thẳng : 2x + 2y +
m = 0 tiếp xúc với Parabol : y2 = 2x
Trang 48Câu 10 : Cho (d) :2x + y + 1 = 0 và A(0,3), B(1,5) Tìm
M trên (d) sao cho
MA + MB lớn nhất
A (,) B (,)
C (,) D (,)