Câu 1: (2 điểm) a, Viết các số 78; 95; 59; 87: 90 theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………………… b, Viết các số 69; 57; 88; 96: 89 theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………………………………………………….. Câu 2: (3 điểm) Đặt tính rồi tính 63 + 34 47 + 32 81 + 8 ……..…..………. …………….…….. ………….……….. ………..…..……. ………..…..…….. …………..……….. ………….………. ………..…..…….. …………..……….. ………….………. ………………….. …………..………..
Trang 128 20 …
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN TOÁN LỚP 1 SỐ BÁO DANH Trường tiểu học:……… SỐ PHÁCH Lớp 1: …
……… Họ và tên: ……… ………
Giám thị: ………
ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 SỐ PHÁCH (Thời gian làm bài 40 phút không kể phát đề ) ………
Giám khảo: ………
Câu 1: (2 điểm) a, Viết các số 78; 95; 59; 87: 90 theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b, Viết các số 69; 57; 88; 96: 89 theo thứ tự từ lớn đến bé:
………
Câu 2: (3 điểm) Đặt tính rồi tính 63 + 34 47 + 32 81 + 8 …… … ……… ……….…… ………….………
……… … …… ……… … …… ………… ………
………….……… ……… … …… ………… ………
………….……… ……… ………… ………
86 - 55 72 - 60 99 - 9 …… … ……… ……….…… ………….………
……… … …… ……… … …… ………… ………
………….……… ……… … …… ………… ………
………….……… ……… ………… ………
Câu 3: (1,5 điểm)
Số ?
Trang 2+ 5 - …… + 30
Câu 4: ( 1,5 điểm) Lớp 1B có 17 bạn trai và có 20 bạn gái Hỏi lớp 1B có bao nhiêu bạn học sinh? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: ( 1 điểm)
55 – 5 ………… 55 + 5
31 + 15………… 21 + 18
Câu 6: ( 1 điểm)
Em hãy viết các phép tính đúng dựa vào các số sau: 45; 20; 25; 50
>
<
=
Trang 3………
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1
Câu 1: ( 2 điểm)
Viết đúng theo yêu cầu mỗi phần cho 1 điểm Không viết đúng không cho điểm.
Câu 2: ( 3 điểm)
Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
+ Đặt tính đúng 0,25đ
+ Tính đúng kết quả 0,25đ
Câu 3: ( 1,5 điểm)
Điền đúng vào mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm
Câu 4: ( 1,5 điểm)
Câu trả lời đúng 0,5đ
Phép tính đúng và tính đúng kết quả 0,5đ
Đáp số 0,5đ
Chú ý: + Câu trả lời đúng, phép tính đúng nhưng kết quả sai cho 0,5 + Câu trả lời đúng phép tính sai không cho điểm
Câu 5: ( 1 điểm)
Trang 4Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm
Câu 6: ( 1 điểm)
Học sinh viết được mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm.