1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 - 2015

7 1,1K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 255,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của C với trục hoành.. Lấy ngẫu nhiên 3 thẻ, tính xác suất lấy được đúng hai thẻ mang số chia hết cho 8.. Tính thể tích khối chó

Trang 1

SỞ GD & ĐT TÂY NINH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 - 2015

Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số y 2x 1

x 1

 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành

Câu 2.(1,0 điểm)

a) Giải phương trình: sin 2x 3 sinx 0

b) Tìm phần thực phần ảo của số phức z thỏa 1 2 i z 3 2 i2

Câu 3.(1 điểm)

a) Giải phương trình:31 logx 30 3logx 1, 

x

b) Trong một hộp kín có 50 thẻ giống nhau được đánh số từ 1 đến 50 Lấy ngẫu nhiên 3 thẻ, tính xác suất lấy được đúng hai thẻ mang số chia hết cho 8

Câu 4: ( 1 điểm) Tính

2 2 1

1 xlnx

x



Câu 5: ( 1 điểm)

Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác vuông tại B, ABa 3, ACB 600, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trọng tâm tam giác ABC, gọi E là trung điểm AC biết SEa 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB)

Câu 6: ( 1 điểm)

Trong không gian (Oxyz) cho A1; 3; 2   và B  4; 3; 3 và mặt phẳng  P :x2y z   7 0

Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua gốc tọa độ, song song với AB và vuông góc với (P); tìm điểm N thuộc trục Oz sao cho N cách đều A và B

Câu 7: ( 1 điểm)

Trong mặt phẳng (Oxy) cho hình thang cân ABCD ( cạnh đáy AB), AB = 2CD,  0

135

ADC  Gọi I là giao của hai đường chéo, đường thẳng đi qua I và vuông góc với hai cạnh đáy là d x: 3y4 0 Tìm tọa độ điểm A biết diện tích của hình thang ABCD là 15

2 , hoành độ của điểm I là 3 và trung điểm AB có tung độ không âm Câu 8: ( 1 điểm)

2

3

,

x y

Câu 9: ( 1 điểm)

Cho ba số thực a, b, c thỏa: a0;1 , b0; 2 , c0;3

Tìm giá trị lớn nhất của  

P

-HẾT

Trang 2

-ĐÁP ÁN

1( 2đ) a) ( 1 điểm)

TXĐ: D \ 1

* Giới hạn tiệm cận

  => đồ thị có một đường tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2

   => đồ thị có một đường tiệm cận đứng là đường thẳng x = -1

0.25

* Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên:

 2

1

1

x

 Hàm số đồng biến trên hai khoảng  ; 1 ;   1; 

Hàm số không có cực trị

0.25

- Bảng biến thiên:

x  -1 

y 

2

2



0.25

*Đồ thị:

6

4

2

-2

-4

y

0.25

b) ( 1 điểm)

Trang 3

Gọi M là giao điểm của (C) với trục Ox Hoành độ của M là nghiệm của phương trình

0 1

x

x

0.25

1 2

x

   => (C) cắt trục Ox tại 1

;0 2

M 

Tiếp tuyến có hệ số góc là 1

2

y  

0.25

Phương trình tiếp tuyến: 1

2

y x  yx

0.25

2( 1đ) a) ( 0.5 điểm)

sin 0

cos

6 2

k

x

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là : ; 2 ,

6

Sk  kk 

0.25

b) ( 0.5 điểm)

i

0.25

5 5i z 5 5i

Vậy số phức z có phần thực là 29

5 và phần ảo là

2 5

0.25

3(1 đ) a) ( 0.5 điểm)

3 x 30 3 x

  ( ĐK: x > 0)

3

log

10

3

x

0.25

log

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S 100

0.25

b) ( 0.5 điểm)

Gọi  là không gian mẫu

Chọn 3 thẻ bất kì trong 50 thẻ có C cách chọn 503

=> số phần tử trong không gian mẫu là:   3

50 19600

n  C

0.25

Gọi A là biến cố “ Trong 3 thẻ lấy được có đúng hai thẻ mang số chia hết cho 8”

Từ 1 đến 50 có 6 số chia hết cho 8

Do đó số cách chọn 3 thẻ và có đúng 2 thẻ chia hết cho 8 là : C C 62 441 660

=> số kết quả thuận lợi cho biến cố A là n A   660

Vậy xác suất để chọn ngẫu nhiên 3 thẻ có đúng hai thẻ mang số chia hết cho 8 là:

19600 980

0.25

Trang 4

4 (1 đ) 2 2 2

Xét

2 2

1 1

2

0.25

Xét

2 2 1

ln x

x



Đặt t lnx dt dx

x

Đổi cận:

  

  

0.25

ln 2

2

ln 2

t

I  tdt 

Vậy

2

1 ln 2 2

I  

0.25

5(1đ)

K

M

G N

E A

B

C

S

H

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC; gọi M, N lần lượt là trung điểm BC, AB

Theo giả thiết có SGABC

Xét tam giác ABC vuông tại B

AB

ACB

AB

BCA

BE a

GE 

0.25

Ta có

2

ABC

a

SAB BC  ( đvdt)

Xét tam giác SGE vuông tại G có

2

3

a a

SGSEGEa  

Vậy thể tích khối chóp S.ABC là

.

0.25

CN3GNd C SAB ,  3d G SAB ,   (1) 0.25

Trang 5

Vẽ GK BM K//  AB ta có    

GK // BM, MB AB

AB SGK

AB GK do

GH SAB

GH SK

 Suy ra d G SAB ,  GH (2) ; từ (1) và (2) suy ra d C SAB ,  3GH

BM AM

Xét tam giác SGK vuông tại G và có đường cao GH

a GH

GHGSGKaaa  

9

a

d C SABGH

0.25

6( 1 đ) Ta có: AB   5;6; 1 

, mặt phẳng (P) có véc tơ pháp tuyến là n  1; 2;1 

, 4; 4; 4

AB n

 

0.25

(Q) là mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O(0;0;0) , (Q) song song với AB và vuông góc với mặt

phẳng (P) suy ra mặt phẳng (Q) nhận AB n ,   4; 4; 4

làm véc tơ pháp tuyến Vậy phương trình mặt phẳng (Q) là x y z   0

0.25

N thuộc trục Oz => N ( 0; 0; m)

AN    mBN    m

0.25

N cách đều A, B ANBNm24m14m26m34m 10

Vậy N (0;0; -10)

0.25 7(1 đ)

I

C D

E

M

Gọi EADBC, gọi M là trung điểm đoạn AB

Ta có tam giác EAB cân tại E và  0  0

EAB ADC suy ra tam giác ABE vuông cân tại

E

, //

2

DCAB DC AB=> DC là đường trung bình tam giác EAB suy ra I là trọng tâm tam

AB EA

IMEM 

0.25

ECD

0.25

Trang 6

Suy ra 10

20

3

EA IM  Đường thẳng d trùng với đường thẳng IM, có 1 1

x  y  I  

M thuộc d => M3m4;m m 0

2 2

0

3

m

m

 

do m  suy ra M(4;0) 0

Đường thắng AB đi qua M(4;0) và vuông góc với d suy ra phương trình đường thẳng AB là

3x y 120

0.25

A thuộc đường thẳng AB => A a ; 3 a12

10

AB EA

5

a

a

 Vậy A3;3hoặc A5; 3 

8(1đ)

 

2

3

ĐK: y  0

Ta có 4yyyy  do đó từ phương trình (1) suy ra x>0; y>0 0

1 xy 1 1x 4yy 4yy 8 4 y y

y

2

x x x

(3)

0.25

Xét hàm số f t  t t 1t2 trên 0;  Có     

2 2

2

1

t

t

 Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên 0;  

x

0.25

Thay 42

y x

 vào phương trình (2) ta có

0.25

Xét hàm số   3

g uu  trên R u

g u' 3u2   1 0 u R

Suy ra hàm số g(u) đồng biến trên R mà phương trình (4) có dạng:

0.25

Trang 7

     

  

  

=> y 12 8 2

Vậy hệ có nghiệm duy nhất 1 2;12 8 2 

9(1đ) Ta có: a0;1 , b0; 2 , c0;3

a b c b c ab ac

a b c ab bc ac

a c ab bc

b a c

ab ac bc ab ac bc

0.25

Mặt khác b c a b c   ( vì a0;1)

b c b a c a b c b a c ab bc ac

Với mọi số thực x, y, z, ta có

2

3

12a 3b 27c 3 2 a b 3c  2a b 3c 2a b 3c 2ab bc ac

=>

ab bc ac

abc     

0.25

Suy ra

P

ab bc ac ab bc ac ab bc ac

ab bc ac P

ab bc ac ab bc ac

Đặt t 2ab bc ac   t 0;13

Xét hàm số   2 8 , 0;13

t

 

0.25

 0 1;  6 16;  13 47   16 0;13

fff   f t   t

Do đó: 16

7

1; 2;

3

abc thì 16

7

P  Vậy giá trị lớn nhất của P là 16

7

0.25

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w