1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ LẦN 1, KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn Toán lớp 12

6 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 553,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.. 1 điểm Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung.. 1 điểm Tìm m để đường thẳng y x m  cắt

Trang 1

Câu 1 (4 điểm): Cho hàm số: 1

x y

x

a ( 2 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b (1 điểm) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung

c (1 điểm) Tìm m để đường thẳng y x m  cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách từ A đến trục hoành bằng khoảng cách từ B đến trục tung

Câu 2 (4 điểm):

a) Giải phương trình: 2

1 log ( 4 1) log 8 log 4

b) Tính tích phân sau: 2

0

sin 2 cos



Câu 3(2 điểm): Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBD) tạo với (ABCD một góc) 60 Tìm thể tích khối chóp0 SABCD Xác định tâm và bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp SABCD

Câu 4(3 điểm): Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho lăng trụ đứng ABCA B C' ' ' có điểm (4;0;0), (0;3;0), (2; 4;0)

A B C Tam giác ABC là tam giác gì, khi đó tìm tọa độ điểm B sao cho thể tích' khối chóp B ABC' bằng 10 Gọi I là trung điểm BB , tìm cosin góc giữa AI và' B C' Biết B’ có cao độ dương

Câu 5 (2 điểm):

a) Giải phương trình: 2cos ( 3 sinx xcosx  1) 1

b) Cho tập hợp A1, 2,3, 4,5 Có bao nhiêu số có 8 chữ số lập từ các số của tập A, sao cho chữ số 1

có mặt 2 lần, chữ số 2 có mặt 3 lần, các số khác có mặt một lần

Câu 6(2 điểm): Cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng BC: x y  4 0 ,các điểm (2;0), (3;0)

H I lần lượt là trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác Hãy lập phương trình cạnh AB biết điểm B có hoành độ không lớn hơn 3

Câu 7(2 điểm): Giải hệ phương trình:

3 3 2 2 3 3 (1)2

   



Câu 8(1 điểm): Cho , , a b c thỏa mãn:0 a b c  1, chứng minh rằng : 9

bccaab

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

TỔ: TOÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 1, KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 - 2015

Môn: Toán Thời gian: 180 phút

(Không kể thời gian giao đề)

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 2

(Đáp án- Thang điểm gồm 05 trang)

Câu 1

(4đ)

a.(2 điểm)

+) Sự biến thiên

- Chiều biến thiên: ' 4 2 0, 1

(2 2)

x

- Hàm số đồng biến trên các khoảng: (;1) và (1;) 0,25

- Giới hạn: lim ( 1 ) 1

x

x x



 

  , do đó :

1 2

y  là tiệm cận ngang

    , do đó : x1 là tiệm cận đứng 0,5

- Đồ thị: Cắt Ox tại (-1;0), cắt Oy là (0;1/2)

0,5 b.(1 điểm)

- Gọi M là giao điểm của đồ thị với trục tung thì M có hoành độ x = 0, do đó M(0;1/2) 0,25

- Hàm số có ' 4 2

(2 2)

y x

- Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại M là : '(0)( 0) 1

2

yy x 

0,25 1

2

y x

  

0,25 c.(1 điểm)

- Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng là nghiệm phương trình:

1

2 2

x

x m x

 

  (Đk: x1)

2

2x (2m 1)x 2m 1 0(1)

- Đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có hai

nghiệm phân biệt khác 1

7

2

m

m

 

         



(2)

0,25

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 3

- G/s x x là hai nghiệm của phương trình (1), theo định lý Viet ta có:1, 2 1 2

1 2

2 1 2

2 1

2

m

x x

m

x x

  





Khi đó hai giao điểm là A x x( ;1 1m B x x), ( ;2 2m) 0,25

 

- Với x1x2  , kết hợp với Viet ta có:m 2 1

2

m

m

  , không xảy ra.

- Với x1x2 , ta có:m

1

1 2

2

1 4

2 1

2

x x

x x

 

m     m m thỏa mãn điều kiện

0,25

Câu 2

(4 đ)

a(2 điểm)

+ Đk:

4 1 0

2 5

2 5 0

0

x

x x

x

x

  

+ Với điều kiện đó thì phương trình tương đương với: 2

1 log ( 4 1) log 2

2 xx 

0,25

2

log (x 4x 1) 2 x 4x 1 4

4 5 0

5

x

x

 

      

b(2 điểm)

0

2 sin os

 

0,25

- Đổi cận: x  0 t 1

- Do đó

I t dt t dt

1 4 1

1

2t

2 2 

0, 5

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 4

- BDACBDSA nên: BDSO

Suy ra: (SBD);(ABCD)SOA600

2

a

AC a AO , tam giác SAO vuông tại A nên theo hệ thức lượng trong tam

giác vuông ta có: 0 6

.tan 60

2

a

0,25 + Dt(ABCD)=a nên2

3

SABCD

a

VSA dt ABCD  (đvtt)

0,25 + Gọi I là trung điểm SC suy ra: IO//SAIO(ABCD) 0,25 + Ta có: IAO IBO ICO IDOIA IB IC ID   (1) 0,25 +SAC vuông tại A có AI là trung tuyến nên: 1

2

IA IB IC   SC(2)

0,25 + Từ (1) và (2) ta có: I cách đều S,A,B,C,D nên I là tâm mặt cầu đi qua các đỉnh hình chóp Đồng thời bán kính R=IA=1

+ Theo định lý Pitago: 2 2 14

2

a

SCSAAC

Vậy : 14

4

a

R

0,25

Câu 4

(3 đ)

+Dễ tính:

Từ đó theo định lý Pitago thì:CB2CA2 AB2 nên tam giác ABC vuông tại C 0,25 + Ta thấy A B C, , (Ox )y và lăng trụ đã cho là lăng trụ đứng nên B' ( Oyz) từ đó '(0;3; )

1

2

ABC

SCA CB và BB'c

0,25

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 5

Khi đó: AI( 4;3;3); ' (2;1; 6) B C  0,25 cos(AI B C; ' ) cos( AI B C; ' ) 0,25

' 16 9 9 4 1 36 1394

AI B C

AI B C

 

0,25

Câu 5

(2đ)

a(1 điểm)

- Phương trình tương đương với: 3 sin 2x2cos2x2cosx1

2

3 sin 2x 2cos x 1 2cosx

3 sin 2x cos 2x 2cosx

sin 2 cos 2 cos

cos(2 ) cos

3

0,25

3

3

   

 

    



, k

0,25 2

3 2

k x

  

 

  



, k

0,25 b(1 điểm)

+ Xem số cần lập có 8 vị trí

- Xếp hai số 1 vào tám vị trí thì có: 2

- Xếp ba số 2 vào sáu vị trí còn lại có: 3

- Xếp các số 3,4,5 vào ba vị trí còn lại có: 3!=6 cách xếp 0,25

- Vậy có: 28.20.6=3360 số thỏa mãn giả thiết 0,25

Câu 6

(2đ) + Gọi G a b là trọng tâm tam giác, ta có:( ; ) HG2GI 0,25

Trong đó: HG a( 2; );b GI(3 a b; )

8

( ;0) 3

0

G

b

 

+ Gọi M là trung điểm BC thì MI vuông góc với BC nên: phương trình đường thẳng MI là:

MMIBC nên tọa độ M là nghiệm của hệ: 3 ( ;7 1)

x y

M

x y

 

  

+ Gọi ( ; ) (8 ; )

3

A a b AG  a b còn ( ;5 1)

6 2

GM  Ta có: AG2GM nên tìm được (1;1)A

0,25 + Do đó: R IA  5 là bán kính đường tròn ngoại tiếp

Gọi ( ;B m m 4) BC( trong đó: m3) 0,25 + Ta có:GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tkBI2  5 (m3)2(m4)2     5 m 2 m 5 0,25

Trang 6

Theo điều kiện thì m = 2, do đó: B(2;-2)

+ AB(1; 3) nên phương trình tổng quát đường thẳng AB là: 3(x-1)+1(y-1)=0 hay 3x+y-4=0 0,25

Câu 7

(2 đ)

3 3 2 2 3 3 (1)2

   



+ ĐK: 3 2

3

3

2 2

x

x

y x

y x

  

+ Ta có (1) x33x2 2 y y 3 (x1)33(x 1) ( y3)33 y3 0,25 + Ta thấy y 3 1;x  nên xét hàm số:1 1 f t( ) t3 3 ,t t 1 0,25

2

'( ) 3 3 0, 1

f tt     do đó hàm số:t f t( ) t3 3t là đồng biến trên:1; 0,25

+ Khi đó ta có: f x(  1) f( y3) nên: x 1 y  3 y x22x2 thế vào (2) ta

4 3 0

3

x

x

      

+ Theo điều kiện ta có x   Vậy hệ có nghiệm là: ( ; ) (3;1)3 y 1 x y  0,25

Câu 8

(1đ) - Theo bất đẳng thức Cauchy:

2

ab    

  

0,25

P

- Ta xét:

2

4 99 3 (3 1) (15 11 )

0

Pa b c    (Đpcm)

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w