1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Viết phương trình tiếp 3 tuyến của C tại mỗi giao điểm vừa tìm được... Viết 3 phương trình tiếp tuyến của C tại mỗi giao điểm
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1
–––––––––––––––––––
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ LẦN 3 KỲ THI THPT QUỐC GIA
Năm học 2014 – 2015 Môn: Toán lớp 12
Thời gian làm bài 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
=
− 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2) Xác định tọa độ các giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y x= + Viết phương trình tiếp 3 tuyến của (C) tại mỗi giao điểm vừa tìm được
Câu 2 (1,0 điểm)
1) Giải bất phương trình 2 ( )
log x−2log 3x − <1 0 2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )=x(2 ln− x) trên đoạn [ ]2;3
Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân 1 ( 2 )
0
I =∫x +e dx
Câu 4 (1,0 điểm)
1) Giải phương trình tan 2 2cos 2 cos sin 1 cos3
1 tan
x
2) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp S
Tính xác suất để hai số được chọn có chữ số hàng đơn vị giống nhau
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, 13
2
a
SD= Hình chiếu
vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của đoạn AB Gọi I là trung điểm của đoạn
AD Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng HI, SD theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 3; 0− ) và mặt phẳng (P) có
phương trình 2x+2y z + − = Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm O, A và vuông góc với 1 0
(P) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oz sao cho AM song song với (P)
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M và N lần lượt
là trung điểm của CD và BI Tìm tọa độ các điểm B, C, D biết A( )1; 2 , đường thẳng MN có phương
trình x−2y − = và điểm M có tung độ âm 2 0
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình 43 2 4 32 2 2 2 2 0 ( , )
x y
⎨
Câu 9 (1,0 điểm). Cho a b c là các số thực dương Chứng minh rằng: , ,
( )2 2
2
2a b 8bc + ≥ 2b 2 a c 3 a b c+
+ +
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk
Trang 2
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ LẦN 3 KỲ THI THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2014-2015
Câu 1
(2 điểm) 1) (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
1
x y x
+
=
−
* Tập xác định: D= \\ 1{ }
* Sự biến thiên:
+ Chiều biến thiên:
( )2
3 0 1
x
−
− Suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ và ;1) (1;+ ∞ )
0,25
+ Cực trị: Hàm số đã cho không có cực trị
+ Giới hạn, tiệm cận:
x + y x −y
→ = +∞ → = −∞ ⇒( )C có tiệm cận đứng là đường thẳng x= 1 lim lim 2
→+∞ = →−∞ = ⇒( )C có tiệm cận ngang là đường thẳng y= 2
0,25 + Bảng biến thiên:
0,25
* Đồ thị:
0,25
2) (1 điểm) Xác định tọa độ các giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y x= + Viết 3
phương trình tiếp tuyến của (C) tại mỗi giao điểm vừa tìm được.
1
x
x
Câu 2
(1 điểm) 1) (0,5 điểm) Giải bất phương trình 2 ( )
log x−2 log 3x − < 1 0
( )
1
27
⇔ < < Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là khoảng 1; 27
3
2) (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )=x(2 ln− x) trên
đoạn [ ]2;3
GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk
Trang 3( )2 4 2 ln 2, ( ) , ( )3 6 3ln 3
[2 ; 3] ( ) ( )
min f x = f 2 = −4 2ln 2,
[2 ; 3] ( ) ( )
Câu 3
0
I =∫x +e dx
I =∫x +e dx=∫x dx+∫xe dx,
1 0
0
x
Tính
1 2 2
0
x
I =∫xe dx: Đặt 2 1 2
2
x x
du dx
u x
dv e dx
=
⎧
=
⇒
1
2
0
1
0
2
0,25 Vậy
1 2
I= +I I = + + = +
Câu 4
(1 điểm) 1) (0,5 điểm) Giải phương trình 2
tan
1 tan
x
2
x≠ ⇔ ≠ +x π mπ m∈] Với điều kiện ( )* ta có:
2
sin cos
1 cos
x
x
( )
ˆ
2
x
π
=
=
] ] Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x k= 2 ,π k∈]
0,25
2) (0,5 điểm) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số Chọn ngẫu nhiên đồng thời
hai số từ tập hợp S Tính xác suất để hai số được chọn có chữ số hàng đơn vị giống nhau
S có 90 phần tử Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ S, số cách chọn là 2
90 4005
Chọn hai số có chữ số hàng đơn vị giống nhau:
+ Có 10 cách chọn chữ số hàng đơn vị (chọn từ các chữ số 0, 1, 2, , 9)
+ Có 2
9
C cách chọn hai chữ số hàng chục (chọn từ các chữ số 1, 2, , 9)
Do đó, số cách chọn hai số từ S có chữ số hàng đơn vị giống nhau là 2
9
10.C =360
4005 89
P= =
0,25
Câu 5
(1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SD=a 213 Hình chiếu
vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của đoạn AB Gọi I là trung
điểm của đoạn AD Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng HI, SD theo a
( )
SH ⊥ ABCD ⇒SH ⊥HD
0,25
3 2
S ABCD ABCD
a
GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk
Trang 4+ HI // BD ⇒ HI // (SBD)
( ) ( ( ) ) ( ( ) )
d HI ,SD d HI , SBD d H , SBD
( ) ( ,( ) )
HQ⊥ SBD ⇒d H SBD =HQ (2)
0,25
8
a
HQ = SH +HK = a + = a
34 17
a HQ
17
a
d HI ,SD =
0,25
Câu 6
(1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 3; 0− ) và mặt phẳng (P) có phương
trình 2x+2y z + − = Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm O, A và vuông góc 1 0
với (P) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oz sao cho AM song song với (P)
(P) có vectơ pháp tuyến nGP =(2;2;1) Gọi (Q) là mặt phẳng đi qua O, A và vuông góc với (P)
(Q) đi qua O(0; 0; 0) và có vectơ pháp tuyến nGQ =(3; 2; 10− ) nên (Q) có phương trình:
M thuộc trục Oz ⇒M(0;0;m) Do AM song song với (P) nên ta có JJJJGAM.nGP =0G 0,25
Câu 7
(1 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của CD và BI Tìm tọa độ các điểm B, C, D biết A( )1; 2 , đường thẳng MN có
phương trình x−2y − = và điểm M có tung độ âm 2 0
+ Gọi J là trung điểm của AI ⇒ DMNJ là hình bình hành.Xét tam giác ADN có J là giao điểm của hai đường cao AI và NJ nên J là trực tâm, do đó
trên MN Tìm được N(2; 0)
+ ADMN là tứ giác nội tiếp ⇒nAMN =nADN =450
AMN
5
MN =AN = tìm được M có tọa độ là ( )4; 1 hoặc (0; 1− Do M có tung độ âm nên ) M(0; 1− )
0,25
+ Gọi K =AM ∩BD ⇒ K là trọng tâm ADCΔ
3
AK = AM
3
K ⎛ ⎞
2
NI= BI và 1
3
KI= DI ⇒ 3
5
NI = NK
Từ đó tìm được I( )1; 0
0,25
+ I là trung điểm của AC nên tìm được C(1; 2− ) 0,25
+ M là trung điểm của CD nên tìm được D(−1; 0)
+ I là trung điểm của BD nên tìm được B(3; 0) 0,25
GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk
Trang 5Câu 8
( )
⎪
⎨
⎪⎩
( ) ( ) ( 4 2 )
2
1
y
x y
=
⎡
+ Với y= : thay vào (2) được phương trình 2 − =6 x2−2 x2+ ⇔9 2 x2+ =9 x2+ 6
+ Với x4+y2 = : suy ra 11 − ≤ ≤ − ≤ ≤ x 1, 1 y 1
Xét hàm số f y( )=y3−3y−8, y∈ −[ 1;1] và hàm số g x( )=x2−2 x2+9, x∈ −[ 1;1]
Tìm được
[ 1;1] ( ) ( )
0,25
Tức là ta có: y3−3y− ≤ − ≤8 6 x2−2 x2+9,∀ ∈ −x [ 1;1 ,] ∀ ∈ −y [ 1;1] Từ đó: ( )2 0
1
x y
=
⎧
Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm là ( )0; 2 và (0; 1− )
0,25
Câu 9
(1 điểm) Cho a b c là các số thực dương CMR: , ,
( )2 2
2
+ +
Ta chứng minh
( )2 2
0 2
P
a b c
+ +
2
bc b c b c
a b c
a b bc
+ + + +
0,25
( )
2 2
2 2
3
a b c
+ + +
Do đó:
P
0,25
Đặt x a b c x= + + , > Ta có 0 1 3 8
P
( )
( )( ) ( )
f x
0,25
Từ bảng biến thiên của f x suy ra ( ) f x( )≥0,∀ > Do đó x 0 P≥ , suy ra đpcm 0
–––––––HẾT––––––––
GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk