1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán,đề số 47

6 433 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để đồ thị hàm số 1 có hai điểm cực trị, trong đó có một điểm cực trị có hoành độ lớn hơn 2.. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy ABCD, mặt bên SBC tạo với mặt đáy góc 600.. Gọi M là

Trang 1

đáp án ra ngoài)

Khoá giải đề THPT Quốc Gia – Thầy: Đặng Thành Nam

Môn: Toán; ĐỀ SỐ 47/50 Ngày thi : 30/05/2015 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề Liên hệ đăng ký khoá học – Hotline: 0976 266 202 – Chi tiết: www.mathlinks.vn

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3− mx2+ 2 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với m = 3

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị, trong đó có một điểm cực trị có hoành độ lớn hơn

2

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình

(sin

2015x

2 + cos 2015x

2 = 2cos2 x

2

b) Cho số phức z = 3− x2+ x( y −1).i, biết rằng y2+ y(x −1) =1 z −3= i Tìm x,y

Câu 3 (1,0 điểm) Giải  phương  trình   2 x2−x−23−x.2−( x−1)2

= 3

Câu 4 (1,0 điểm). Giải bất phương trình 4x3+19x2+ 23x + 6 ≤ (x +1) 8−3x2

Câu 5 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (2x −1).ln x và trục

hoành

Câu  6  (1,0  điểm)  Cho  hình  chóp  S.ABCD  có  đáy  ABCD  là  hình  thang  vuông  tại  A  và  B,  

BC = a,AB = AD = 2a  Cạnh  bên  SA  vuông  góc  với  mặt  đáy  (ABCD),  mặt  bên  (SBC)  tạo  với  

mặt  đáy  góc  600  Gọi  M  là  trung  điểm  cạnh  SB,  mặt  phẳng  (ADM)  cắt  cạnh  SC  tại  N  Tính  thể   tích  khối  chóp  S.ABCD  và  khoảng  cách  giữa  hai  đường  thẳng  BN  và  CD

Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp đường tròn tâm

I, chân đường cao hạ từ đỉnh C là điểm H Tiếp tuyến của đường tròn (I) tại A,C cắt nhau tại M, đường thẳng BM cắt CH tại N Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C biết H (1

5;

12

5 ), N(

13

5 ;

6

5) và điểm P(0;−5

2)thuộc đường thẳng AC

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(4;-1;2), B(1;2;2), C(1;-1;5) Chứng minh rằng O,A,B,C là bốn đỉnh của một tứ diện Tìm toạ độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

Câu 9 (0,5 điểm). Gọi M là tập hợp các số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau, chọn ra ngẫu nhiên một

số từ M, tính xác suất để chọn ra được một số lẻ và chia hết cho 3

Câu 10 (1,0 điểm). Cho x,y,z là các số thực dương thuộc đoạn [a;b] với b>a>0 Chứng minh rằng

y(b −a).( b − a )2

-HẾT -

Trang 2

PHÂN TÍCH BÌNH LUẬN ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3− mx2+ 2 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với m = 3

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị, trong đó có một điểm cực trị có hoành độ lớn hơn

2

1 Học sinh tự giải

2 Ta có:

y ' = 3x2−2mx; y' = 0 ⇔

x = 0

x = 2m 3

+) Để hàm số có 2 cực trị khi và chỉ khi y’ có 2 nghiệm phân biệt,

2m

3 ≠ 0 ⇔ m ≠ 0 +) Hai cực trị là

x1= 0 <1;x2= 2m

3

Vậy theo yêu cầu bài toán, ta có:

2m

3 > 2 ⇔ m > 3

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình

(sin

2015x

2 + cos 2015x

2 = 2cos2 x

2

b) Cho số phức z = 3− x2+ x( y −1).i, biết rằng y2+ y(x −1) =1 z −3= i Tìm x,y

a) Phương trình tương đương với:

1+ sin2015x = 2cos2 x

2 ⇔ sin2015x = cos x = sin( π

2 − x)

2015x = π

2 − x + k2π 2015x = π

2 + x + k2π

4032 + k. 2 π

2015

4028 + k π

1007

,k ∈ !

Vậy nghiệm phương trình

x =

π

4032 + k. 2 π

2015 ;x = π

4028 + k π

1007 ,k ∈ ! b) Ta có: z −3= x2+ x( y −1).i = i ⇔ x2+ x( y −1) =1⇔ x2+ x( y −1) =1

Vậy ta có hệ:

x2+ x( y −1) =1

y2+ y(x −1) =1

⎪⎪

x2− y2+ y − x = 0

x2+ x( y −1) =1

⎪⎪

⎩⎪⎪

(x − y)(x + y −1) = 0

x2+ x( y −1) =1

⎪⎪

x =1, y =1

x = − 1

2 , y = − 1

2

Trang 3

đáp án ra ngoài)

Vậy

(x; y) = (1;1);(− 1

2 ;− 1

2 )

Câu 3 (1,0 điểm) Giải  phương  trình  :   2 x2−x−23−x.2−( x−1)2

= 3  

Phương  trình  đã  cho  tương  đương  với  :

2

x2−x− 4

2x2−x = 3 ⇔ 22 x( 2−x)−3.2x2−x−4 = 0   Đặt   t = 2 x2−x> 0,  khi  đó  phương  trình  trở  thành  :  

t2−3t −4 = 0 ⇔ t = 4 > 0 ⇔ 2 x2−x = 22⇔ x2− x = 2 ⇔ x= −1

x= 2

Câu 4 (1,0 điểm). Giải bất phương trình 4x3+19x2+ 23x + 6 ≤ (x +1) 8−3x2

Điều kiện:

− 8

3 ≤ x ≤ 8

3 Bất phương trình tương đương với:

(x + 3)(2x2+ 3x −1)+ (x +1)(x + 3− 8−3x2) ≤ 0

⇔ (4x2+ 6x +1) x + 3+ x +1

x + 3+ 8−3x2

⎥ ≤ 0

⇔ (4x2+ 6x +1) x ⎡ 2+ 7x +10+ (x + 3) 8−3x2

⎣⎢

⎦⎥ ≤ 0 (*)

Ta có:

x2+ 7x +10 > 0,∀x ∈ − 8

3 ;

8 3

⎥ ,

(x + 3) 8−3x2 ≥ 0,∀x ∈ − 8

3 ;

8 3

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪⎪

Suy ra x2+ 7x +10+ (x + 3) 8−3x2 > 0

Vì vậy

(*) ⇔ 4x2+ 6x +1≤ 0 ⇔ −3− 5

4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

−3+ 5 4

Câu 5 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (2x −1).ln x và trục

hoành

+) Phương trình hoành độ giao điểm:

(2x −1).ln x = 0 ⇔ 2x −1= 0

ln x = 0

x = 1 2

x =1

Trang 4

+) Vì vậy

S = (2x −1).ln x dx

1 2

1

1 2

1

Đặt

u = ln x

dv = (1−2x)dx

⎪⎪

x

v = x − x2

⎪⎪

⎪⎪

Suy ra

V = (x − x2)ln x

1 1 2

− (1− x)dx

1 2

1

4 ln 2 −(x − x2

2 )

1 1 2

= 1

4 ln 2 − 1

8

Câu  6  (1,0  điểm)  Cho  hình  chóp  S.ABCD  có  đáy  ABCD  là  hình  thang  vuông  tại  A  và  B,  

BC = a,AB = AD = 2a  Cạnh  bên  SA  vuông  góc  với  mặt  đáy  (ABCD),  mặt  bên  (SBC)  tạo  với  

mặt  đáy  góc  600  Gọi  M  là  trung  điểm  cạnh  SB,  mặt  phẳng  (ADM)  cắt  cạnh  SC  tại  N  Tính  thể   tích  khối  chóp  S.ABCD  và  khoảng  cách  giữa  hai  đường  thẳng  BN  và  CD  

Vì  AD//BC  nên  MN//BC  do  đó  N  là  trung  điểm  của  SC  

Ta  có  

BC ⊥ AB

BC ⊥ SA

⎪⎪

⎩⎪⎪ ⇒ BC ⊥ (SAB) ⇒ SBA! = 600  

Vì  vậy   SA = AB tan600= 2a 3    

  Suy  ra    

V S ABCD =1

3SA.S ABCD=1

3.SA.

3.2a 3.

2 .2a = 2a3 3(đvtt)  

Gọi  E  là  trung  điểm  của  BC  khi  đó  AE//BC  và   AE = BC = anên  ABCE  là  hình  chữ  nhật  

Gọi  I  là  giao  điểm  của  AC  và  BE  khi  đó  I  là  trung  điểm  của  AC,  vì  vậy  NI//SA  suy  ra  

NI ⊥ (ABCD)    

Ta  có   CD //BE ⇒ CD //(NBE) ⇒ d CD;BN( )= d C;(NBE)( )  

Kẻ  CK  vuông  góc  với  BE  tại  K  ta  có  

NI ⊥ CK

NK ⊥ BE

⎪⎪

⎩⎪⎪ ⇒ CK ⊥ (NBE)   Tam  giác  vuông  BCE  có  CK  là  đường  cao  vì  vậy  

1

CK2 = 1

CB2+ 1

CE2 = 1

a2 + 1

4a2 ⇒ CK = 2a 5

5  

Vì  vậy  

5    

Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp đường tròn tâm

I, chân đường cao hạ từ đỉnh C là điểm H Tiếp tuyến của đường tròn (I) tại A,C cắt nhau tại M, đường

Trang 5

đáp án ra ngoài)

thẳng BM cắt CH tại N Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C biết H (1

5;

12

5 ), N(

13

5 ;

6

5) và điểm P(0;−5

2)thuộc đường thẳng AC

HD: Chứng minh N là trung điểm của CH Đ/s: A(-3;-4), B(2;6) và C(5;0)

Gọi K là giao điểm của AC và IM khi đó K là trung điểm AC và

AK ⊥ MK , gọi E là giao điểm của BM và (I), ta có AE ⊥ ME

Do đó tứ giác MEKA nội tiếp đường tròn, suy ra KEN ! = MAC! Mặt khác MA//CH (vì cùng vuông góc AB)

Do đó MAC ! = KCN!

Từ đó suy ra KEN ! = KCN! , tức tứ giác CEKN nội tiếp

Suy ra CKN ! = CEN ! = CEB ! = CAB ! ⇒ KN / /AB ⇒ N là trung điểm CH

Vì N là trung điểm của CH nên C(5;0)

Phương trình đường thẳng AB đi qua H vuông góc CH là 2x − y + 2 = 0

Phương trình đường thẳng AC đi qua C,P là x − 2y − 5 = 0

Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ x − 2y − 5 = 0

2x − y + 2 = 0

⇒ A(−3;−4)

Phương trình đường thẳng BC qua C vuông góc AB là 2x + y −10 = 0

Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ 2x + y −10 = 0

2x − y + 2 = 0

Vậy A(-3;-4), B(2;6) và C(5;0)

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(4;-1;2), B(1;2;2), C(1;-1;5) Chứng minh rằng O,A,B,C là bốn đỉnh của một tứ diện Tìm toạ độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

+) Ta có: OA

! " !

= (4;−1;2),OB ! " ! = (1;2;2),OC ! " !! = (1;−1;5), suy ra:

OA

! " !

,OB ! " !

⎣⎢

⎦⎥ = (−6;−6;9) ⇒ OA

! " !

,OB ! " !

⎣⎢

⎦⎥ .OC

! " !!

= −6+ 6+ 45= 45≠ 0 Vậy O,A,B,C là bốn đỉnh của một tứ diện

+) Gọi I(x;y;z) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC, ta có:

Trang 6

IO2= IA2

IO2= IB2

IO2= IC2

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

x2+ y2+ z2= (x −4)2+ ( y +1)2+ (z −2)2

x2+ y2+ z2= (x −1)2+ ( y −2)2+ (z −2)2

x2+ y2+ z2= (x −1)2+ ( y +1)2+ (z −5)2

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

8x −2y + 4z −21= 0

2x + 4y + 4z −9 = 0

2x −2y +10z −27 = 0

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

x = 13 10

y = − 7 10

z = 23 10

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

Vậy

I(

13

10 ;− 7

10 ;

23

10 )

Đán án các câu 9 và 10 các em xem file Tex thầy đăng trong Box đề

Ngày đăng: 24/07/2015, 03:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w