1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập hóa 11 học kì I

2 358 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SiO2 Si Na2SiO3 H2SiO3 SiO2 CaSiO3 Câu 2: Thực hiện chuỗi phản ứng: a P → H3PO4→CO2→ CaHCO32 b Si → SiO2→ Na2SiO3→ H2SiO3 Câu 3: Thực hiện chuỗi phản ứng sau mỗi mũi tên là một phản ứng,

Trang 1

Ôn tập học kỳ I - 2012

DẠNG 1: VIẾT ĐỒNG PHÂN

Câu 1: Viết các đồng phân cấu tạo của các chất sau: C3H6Cl2, C4H9Br, C4H10O, C3H9N, C4H11N, C6H14.

DẠNG 2: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

Câu 1: Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:

a C GPH CO2 GQH Na2CO3 GRH NaHCO3 GSH Na2CO3 GTH MgCO3 GUH Mg(HCO3)2 GVH CaCO3 GWH CO2 (9) CO (10) Fe

b C (1) CO2 (2) Na2CO3 (3) NaHCO3 (4) Na2CO3 (5) MgCO3 (6) Mg(HCO3)2 (7) CaCO3 (8) CO2 (9) CO (10)

Fe

c SiO2 Si Na2SiO3 H2SiO3 SiO2 CaSiO3

Câu 2: Thực hiện chuỗi phản ứng:

a) P → H3PO4→CO2→ Ca(HCO3)2 b) Si → SiO2→ Na2SiO3→ H2SiO3

Câu 3: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ điều kiện, nếu có):

bnQ

b\GgbnRHQ b\bnR

Câu 4: Hoàn thành phản ứng:

a) Sắt (II) hiđroxit tác dụng với dung dịch axit nitric (tạo khí không màu hoá nâu ngoài không khí)

b) Magiê tác dụng với axit nitric thu được dung dịch X cho Ba(OH)2vào dung dịch X thấy thoát ra khí mùi khai

Câu 5: Viết phương trình phản ứng khi:

a) Cho Mg vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch (X) Cho NaOH vào dd X đun nhẹ thu được khí mùi khai làm quỳ tím ẩm hoá xanh

b) Cho oxit sắt từ tác dụng axit nitric loãng thu được khí monooxit (sản phẩm khử duy nhất).

DẠNG 3: CO 2 + DD KIỀM

Câu 1: Sục 2,24 lít CO2(đkc) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)20,5M và KOH 2M Khối lượng ↓ thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là bao nhiêu?

Câu 2: Dẫn V (lit) khí CO2(đkc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)20,3M thu được 6,895 gam kết tủa trắng Tính V (đkc)?

Câu 3: Sục V lít (đkc) CO2vào dung dịch chứa 0,5 mol Ca(OH)2thu được kết tủa và dung dịch X Lọc bỏ kết tủa, cho dd Ba(OH)2dư vào dd X thu được 59,4g kết tủa Tính V

Câu 4: Cho 1,008 lít CO2(ĐKTC) vào dung dịch Ba(OH)2thấy có 2.955g kết tủa Lọc bỏ kết tủa, nung nóng dung dịch lọc lại thấy xuất hiện m gam kết tủa Tính m?

DẠNG 4: KIM LOẠI + HNO 3

Câu 1: Khi hòa tan 15g hỗn hợp Cu và CuO oxit trong 1,2 lit dung dịch axit nitric 1M (loãng) thấy thoát ra 3,36 lít nitơ

monooxit (đktc) Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp, nồng độ mol của đồng(II) nitrat và axit nitric trong dung dịch sau phản ứng ? Biết rằng thể tích dung dịch không thay đổi

Câu 2: Chia a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng hòan tòan với dung dịch HNO3đặc nguội Sau phản ứng thu được 268,8 ml khí N2(đkc)

- Phần 2: Cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 2,352 lít khí H2(đkc) và dung dịch Y

a) Tính a gam hỗn hợp X

b) Cho dung dịch Y tác dụng hòan tòan với 200 ml dung dịch NaOH 1,15M Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng

Câu 3: Hòa tan hòan tòan a (g) Cu vào dung dịch HNO32M Sau phản ứng thấy dùng đúng 600 ml dung dịch HNO3và thu được 8,96 l hỗn hợp khí X gồm NO và NO2(đkc) và dung dịch Y

a) Tìm a? Tính % thể tích mỗi khí?

b) Mang dung dịch Y cô cạn và nhiệt phân hòan tòan Tính khối lượng rắn thu được

Câu 4: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau.

- Phần 1: Cho tác dụng dd HNO3đặc, nguội (vừa đủ) thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra(đkc) và dung dịch X

- Phần 2: Cho tác dụng với dd HCl thu được 6,72 lít khí (đkc)

a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Cô cạn dung dịch X, lấy lượng muối rắn (khan) đem nhiệt phân Sau một thời gian dừng lại, để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm 10,8 g Tính % khối lượng muối rắn đã bị nhiệt phân

Câu 5: Hòa tan hết 4,431g hh Al và Mg trong dd HNO3loãng thu được dd A và 1,568 lít (đktc) hh 2 khí đều không màu có khối lượng 2,59g trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí

Trang 2

Ôn tập học kỳ I - 2012

a) Tính % (m) mỗi kim loại trong hh

b) Tính số mol HNO3bị khử

c) Cô cạn dd A thì được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 6: Cho 4,72 g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch B và 1,568 l khí NO (đkc)

a) Tính % khối lượng mỗi kim lọai trong A

b) Tính nồng độ % dung dịch muối B

c) Thổi khí NH3dư vào dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 7: Hòa tan hết 3g hh FeO và Cu trong dd HNO3loãng dư thu được dd A và 0,56 lít (đktc) khí không màu hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhất)

a) Tính % (m) mỗi kim loại trong hh

b) Tính số mol HNO3bị khử

c) Thổi khí NH3dư vào dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 8: Hòa tan hết 18,36g hh Fe3O4và Cu trong dd HNO31M thấy cần dùng 740ml dung dịch axit Sau phản ứng thu được dd A và 2,016 lít (đktc) khí không màu hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhất)

a) Tính % (m) mỗi kim loại trong hh

b) Tính khối lượng muối thu được

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 22,6g hỗn hợp đồng và sắt (II) oxit trong dung dịch HNO332% thu được V(l) khí mono oxit (đktc) biết đã dung hết 200,16g dung dịch HNO3 Tính V và thành phần % khối lượng trong hỗn hợp đầu

Câu 10: Cho 7,8 gam hh Mg và Al tác dụng với mg dd HNO325% sau phản ứng thu được dd X chứa 2 muối, và 2,24lít khí Y chứa S D

PP oxi.

a) Tìm % khối lượng mỗi kim loại

b) Trung hoà dung dịch X cần 100ml Ba(OH)21M Tính m?

Câu 11: Cho 31,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4phản ứng vừa đủ với 280 gam dung dịch HNO3 63% thu được dung

dịch A và V lit khí màu nâu đỏ duy nhất thoát ra (đktc).

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất rắn trong hổn hợp ban đầu.

c) Dẫn toàn bộ V lit khí thu được ở trên vào 1 lit H2O có hoà tan oxi dư Tính pH của dung dịch tạo thành Xem thể tích dung dịch không thay đổi

DẠNG 5: XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 1,41 g chất hữu cơ A, dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình 1 chứa CaCl2khan rồi qua bình 2 chứa NaOH đặc dư thì bình 1 tăng thêm 0,97 g và bình 2 tăng thêm 4 g Mặt khác khi phân tích 0,705 g chất hữu cơ A thì thu được 84,9 ml N2(đktc) Xác định công thức đơn giản nhất của A

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 18g chất hữu cơ A (chứa C,H,O) rồi cho sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch Ba(OH)2dư, kết thúc phản ứng thấy khối lượng bình tăng 37,2g và tách ra 60g kết tủa

a) Lập công thức đơn giản nhất của A? ( Ba=137, C=12)

b) Tìm công thức phân tử của A, biết trong phân tử A có 6 nguyên tử oxi?

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn ag hợp chất hữu cơ X thu được 7,26g CO2, 3,96g H2O và cần dùng vừa đủ 5,544 lit O2( ở đktc) Mặt khác nếu hóa hơi 1g X ta được 1 thể tích đúng bằng thể tích của 0,5g CH2O trong cùng điều kiện nhiệt độ,

áp suất

a) Lập công thức đơn giản nhất của X Từ công thức đơn giản nhất suy ra công thức phân tử của X

Câu 4: Để đốt cháy hoàn toàn 4,45 g hợp chất A cần dùng vừa hết 4,20 lít O2 Sản phẩm cháy gồm có 3,15 g H2O và 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2và N2 Các thể tích ở đktc Xác định công thức đơn giản nhất của chất A

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam HCHC (A) thu được 5,6 lit CO2và 4,5 gam H2O (đkc) Biết rằng 1,25 gam (A) chiếm thể tích là 0,75 lit (Ở 136,50C và 2 atm) Tìm CTPT (A)

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit hơi chất hữu cơ A (qui về đkc) Toàn bộ sản phẩm cháy cho vào bình đựng dd nước vôi

trong có dư (lạnh) Sau thí nghiệm, lọc được 60 gam kết tủa và dung dịch còn lại có khối lượng giảm 19,2 gam Tỉ khối hơi của A đối với H2là 30 Xác định CTPT (A)

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 6,6 gam chất hữu cơ (A) thu được 19,8 gam CO2và 10,8 gam H2O Xác định CTPT (A) Biết

40 < MA< 50

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 8,8g hợp chất hữu cơ A cần 11,2 lit O2 Sau phản ứng thu được khối lượng CO2và H2O theo tỉ

lệ 22: 9

a) Xác định CTĐGN của A Tìm CTPT của A, biết khí hóa hơi 1,1g A thu được 1,12lit ở 8190C và 760mmHg

Câu 9: Phân tích 1,925g hợp chất hữu cơ X ta được hơi nước và hỗn hợp khí X gồm CO2và N2có tỉ khối với heli bằng 0,6375 Mặt khác, đốt 2,8875g X rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 5,6625g Xác định CTPT X Biết X có tỉ khối so với hỗn hợp khí NO và C2H6là VV

RO.

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích O2, còn lại là

N2) được khí CO2, H2O và N2 Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc) Biết

2 O X

d < 2 Xác định CTPT của X

Ngày đăng: 16/07/2015, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w