1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ôn tập Tin 11 – Học kì I năm 2016 - 2017

10 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 217,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu nào sau đây là sai khi đặt tên Tên được bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới Trong tên có dấu cách Trong tên có chứa các các kí tự ngoài các số, chữ cái, dấu gạch dưới Tên k[r]

Trang 1

1 Ngôn ngữ có thể lập trình trên máy tính là

Ngôn ngữ máy tính

Hợp ngữ

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

Ngôn ngữ tự nhiên

2 Máy tính có thể trực tiếp thực hiện các câu lệnh viết bởi

Ngôn ngữ máy tính

Hợp ngữ

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

Ngôn ngữ tự nhiên

3 Phần đông người lập trình lựa chọn ngôn ngữ nào để viết chương

trình

Ngôn ngữ máy tính

Hợp ngữ

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

Ngôn ngữ tự nhiên

4.NNLT Pascal thuộc loại:

Ngôn ngữ máy tính

Hợp ngữ

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

Ngôn ngữ tự nhiên

5 Người ta thường viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình bậc

cao bởi:

Gần với ngôn ngữ tự nhiên

Không phụ thuộc vào máy tính

Ngắn gọn, dễ đọc, dễ hiểu…

Cả ba đều đúng

6 Trong quá trình dịch, lỗi nào sau đây sẽ được phát hiện

Cú pháp

Ngữ nghĩa

7 Chương trình biên dịch (Compiler) gồm các bước

Duyệt

Kiểm tra

Phát hiện lỗi

Dịch toàn bộ chương trình nguồn thành chương trình có thể thực hiện trên máy

8 Biên dịch là:

a Các đại lượng của Pascal

b Dịch từng lệnh

c Dịch toàn bộ chương trình

d Chạy chương trỡnh

9 Thông dịch:

a Các đại lượng của Pascal

b Dịch từng lệnh

c Dịch toàn bộ chương trình

d Chạy chương trỡnh

10 Thông dịch qua mấy bước

11 Biên dịch qua mấy bước:

12/ Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau :

a/ Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa.

b/ Phát hiện được lỗi cú pháp

c/ Thông báo lỗi cú pháp

d/ Dịch được chương trình đích

13 Thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình là

Bảng chữ cái của TP

Cú pháp Ngữ nghĩa

Cả ba thành phần trên

14 Tên nào là đúng khi đặt tên cho một đối tượng của TP

2A A BC P21;C _45

15 Tên nào là đúng khi đặt tên cho một đối tượng của TP

6HP A BC P21_C -45

16 Những tên nào là đúng khi đặt tên cho đối tượng của TP

A R21 Bai Tap X#Y

17 Tên nào là đúng khi đặt tên cho đối tượng của TP

A

ÔN TẬP TIN 11 – HKI NĂM 2016 - 2017

Trang 2

Tam-giac

A*B*C

18 Những tên nào là đúng khi đặt tên cho đối tượng của TP

19 Những tên nào là SAI khi đặt tên cho đối tượng của TP

20 Những tên nào là đúng khi đặt tên cho đối tượng của TP

Giai phuong trinh

GiaiPhuongTrinh

Giai_Phuong_Trinh

Giai-Phuong-Trinh

21 Khi đặt tên cho một đối tượng của TP có thể

Bắt đầu bởi các chữ số

Bắt đầu bởi các chữ cái

Bắt đầu bởi dấu sao (*)

Bắt đầu bởi dấu gạch giữa hoặc cách trống

22 Khi đặt tên cho đối tượng của TP có thể

Bắt đầu bởi các chữ số

Bắt đầu bởi các chữ cái

Ký tự đặc biệt (*,#,@ )

Cả ba lựa chọn trên đều đúng

23 Các tên biến sau đây, tên nào là sai:

c ho-ten d hoten1

24 Tên nào không thuộc của TP?

Tên dành riêng Tên đặc biệt

25 Tên dành riêng do

Người lập trình quy định

TP quy định

Máy tính quy định

Cả ba đều đúng

26 Lụa chọn nào là đúng cho tên dành riêng

có ý nghĩa riêng xác định

Người lập trình có thể thay đổi được ý nghĩa Người lập trình bắt đầu đặt ý nghĩa

Cả ba đều đúng

27.Cho biết các tên dưới đây đâu là tên dành riêng (từ khóa)

28 Lụa chọn nào là đúng cho tên chuẩn

Đã có ý nghĩa xác định

Có ý nghĩa nhất định nào đó, có thể khai báo và dùng với ý nghĩa khác

Người lập trình bắt đầu đặt ý nghĩa

Cả ba đều đúng

29 Cho biết các tển dưới đây đâu là tên chuẩn

30 Lụa chọn nào là đúng cho tên do người lập trình đặt

Đã có ý nghĩa riêng, xác định bằng cách khai báo trước khi sử dụng

Người lập trình có thể thay đổi được ý nghĩa Người lập trình bắt đầu đặt ý nghĩa

Cả ba đều đúng

31 Tên nào trước khi sử dụng phải khai báo

Tên chuẩn Tên dành riêng

Tên do người lập trình đặt

Cả ba lựa chọn trên

32 Hằng (Const) trong quá trình thực hiện chương trình

Giá trị không thay đổi

Giá trị có thể thay đổi Giá trị luôn thay đổi

Cả ba đều đúng

33 Hằng (Const) trong Tp có thể là

Các số nguyên Các số thực Các ký tự

Cả ba đều đúng

34 Biểu diễn nào dưới đây không phải là hằng

456.7

‘456.7’

Trang 3

- 456.7

456,7

35 Những biểu diễn nào dưới đây không phải là hằng

'hinhhoc'

True

1.06E-15

hinhhoc

36 Biểu diễn nào dưới đây không phải là hằng trong Pascal

‘Lap trinh’

Lap trinh

123456

False

37 Biến là đại lượng có

Giá trị không thay đổi

Giá trị có thể thay đổi

Giá trị luôn thay đổi

Cả ba đều đúng

38 Cho biết các giá trị sau đâu là hằng số nguyên

1972

1.25

‘1972’

1.0E-6

39 Cho biết các giá trị sau đâu là hằng xâu

1972

1.25

‘1972’

1.0E-6

40 Cho biết các giá trị sau đâu là hằng số thực

1972

125

‘1972’

1.0E-6

41.Phát biểu nào sau đây là sai khi đặt tên

Tên được bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới

Trong tên không có dấu cách Không có các các kí tự ngoài các số, chữ cái, dấu gạch dưới trong tên

Tên trùng với từ dành riêng

42 Phát biểu nào sau đây là sai khi đặt tên

Tên không bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới

Trong tên không có dấu cách Không có các các kí tự ngoài các số, chữ cái, dấu gạch dưới trong tên Tên không biệt chữ thường hoặc chữ hoa

43 Phát biểu nào sau đây là sai khi đặt tên

Tên được bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới

Trong tên có dấu cách

Không có các các kí tự ngoài các số, chữ cái, dấu gạch dưới trong tên Tên không biệt chữ thường hoặc chữ hoa

44 Phát biểu nào sau đây là sai khi đặt tên

Tên được bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới Trong tên có dấu cách

Trong tên có chứa các các kí tự ngoài các số, chữ cái, dấu gạch dưới

Tên không biệt chữ thường hoặc chữ hoa

46 Tên nào đúng trong các lựa chọn sau:

Bai tap

Baitap

“Bai tap”

‘Bai tap’

47 Tên nào đúng trong các lựa chọn sau:

Chuong trinh

Chuongtrinh1 Program

Program 1

48 Các từ: PROGRAM, BEGIN, END là

Tên dành riêng

Tên chuẩn Tên do người lập trình đặt Tên đặc biệt

49 Các từ: SQR, SQRT, REAL là

Trang 4

Tên dành riêng

Tên chuẩn

Tên do người lập trình đặt

Tên đặc biệt

50 “Từ khóa ” là cách gọi khác của

Tên dành riêng

Tên chuẩn

Tên do người lập trình đặt

Tên đặc biệt

51 Hàm trong các thư viện (Unit) chính là

Tên dành riêng

Tên chuẩn

Tên do người lập trình đặt

Tên đặc biệt

52 Các chú ý trong Pascal

53/ Hằng gồm :

a/ Hằng xâu, logic, ngữ nghĩa

b/ Hằng xâu, số học, logic

c/ Hằng xâu, logic , ký tự

d/ Hằng logic, ký tự, ngữ nghĩa

54/ Hằng xâu là hằng :

a/ Có 2 giá trị : TRUE và FLASE

b/ Được đặt trong cặp dấu (*… *)

c/ Được đặt trong cặp dấu nháy đơn.

d/ Gồm các số thực và số nguyên

55/ Hằng logic là hằng :

a/ Có 2 giá trị : TRUE và FLASE

b/ Được đặt trong cặp dấu (*… *)

c/ Được đặt trong cặp dấu nháy đơn

d/ Gồm các số thực và số nguyên

56/ Chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thường gồm có các thành phần :

a/ Phần khai báo, tên chương trình, phần thân b/ Tên chương trình, phần thân

c/ Tên chương trình, khai báo thư viện chương trình

d/ Phần khai báo, phần thân.

57/ Trong các khai báo tên chương trình hãy chọn khai báo đúng

a/ Program AB-C ;

b/ Program Vi_du ;

c/ Program Vi du ; d/ Program Vi_du

58/ Cú pháp khai báo hằng nào sau đây là đúng :

a/ Const < Tên hằng > : < giá trị hằng>;

b/ Conts < Tên hằng > := < giá trị hằng > ; c/ Const < Tên hằng > = < giá trị hằng >

d/ Const < Tên hằng > = < giá trị hằng > ;

59/ Hãy chọn câu phát biểu đúng

a/ Phần thân của chương trình là thành phần quan trọng nhất bắt buộc phải có, nó được đặt trong cặp từ khóa Begin và End

b/ Phần thân của chương trình là thành phần có thể có hoặc có thể không khi viết chương trình

c/ Phần thân của chương trình là thành phần nằm bên ngoài cặp từ khóa Begin và End

60 Khẳng định nào sau đây là sai:

a Phần tên chương trình không nhất thiết phải có

b Phần khai báo có thể có hoặc không

c Phần thân chương trình có thể có hoặc không

d Phần khai báo thư viện có thể có hoặc không

61 Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để

a khai báo thư viện

b khai báo tên chương tŕnh

c khai báo biến

d khai báo hằng

62 : Khai báo nào trong các khai báo sau là hợp lệ ?

Trang 5

A Const : n =10; B Const n=10; C Const n:=10;

D Const n : real;

63/ Trong Pascal cung cấp bao nhiêu kiểu dữ liệu chuẩn ?

a/ 7

b/ 6

c/ 4

d/ 3

64/ Giả sử biến p có kiểu dữ liệu là số nguyên tồn tại trong phạm vi từ 0

đến 255

Cách khai báo P nào sau đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất

a/ Byte

b/ Integer

c/ Longint

d/ Word

65) Trong các kiểu dưới đây kiểu nào không phải là kiểu nguyên?

A) Integer B) Extended

66 Số Integer nào đúng

67 Kiểu nào sau đây có miền giá trị lớn nhất:

68 Kiểu dữ liệu nào của Pascal có phạm vi giá trị từ 0 đến 255

A Kiểu Byte B Kiểu Integer C Kiểu

Real D Kiểu Word

69 KiỂu dữ liệu nào cho giá trị True hoặc False:

A Boolean

B Char

C Real

D Word

70/ Ta có khai báo sau :

Var

a,b,c : integer;

d: Real;

e,f : char;

g: Boolean;

Với khai báo trên thì máy tính sẽ cấp phát bộ nhớ là bao nhiêu byte ?

a/ 15

b/ 17 c/ 20 d/ 23

71/ Hãy chọn cú pháp khai báo biến đúng

a/ Var < danh sách biến > < kiểu dữ liệu > ; b/ Var < danh sách biến > = < kiểu dữ liệu > ;

c/ Var < danh sách biến > : < kiểu dữ liệu > ;

d/ < Danh sách biến > : < kiểu dữ liệu > ;

72 Để khai báo biến A kiểu số nguyên, ta chọn cách khai báo nào?

A var A: Integer; B var A : real;

73 Bộ nhớ cần cấp phát bao nhiêu byte để lưu trữ: VAR A,D,E:Integer

74/ Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải làbiểu thức của Pascal :

a/ ( 8 div 5 >=2 ) and ( 8 <=2) b/ (a+x)*(b+y)/2

c/ Int(18.387) >= 10

d/ a+b+c

75 Giả sử x là biến kiểu integer, phép gán nào sau đây là đúng:

a x:=200000;

b x:=-123;

c x:=a/b;

d x:=pi;

76 Để tính diện tích đường tròn bán kính R, biểu thức nào trong PASCAL là đúng:

Trang 6

a S:=R*R*

b S:=R2*pi

c S:=sqr(R)*3.14

d S:=sqr(R)*

77 Biểu thức (sqrt(25) div 4) có kết quả là mấy:

a 1

b 2

c 3

d 4

78 Kết quả của biểu thức sqr((ABS(25-50) mod 4) ) là:

a 1

b -1

c 3

d 4

79: Biểu thức α≤a≤β được biểu diễn trong Pascal là:

C (α<=a) and (a<=β)

80 Cách viết nào cho biểu thức sau là đúng trong TP:Sin(5x) +

cos(3x+y)=12

a) Sin(5*x)+cos(3*x+y)=12 b) Sin(5*x)+cos(3x+y)=12

c) Sin5*x+cox3*x+y=12 d) Sin5*x+ cos3x+y =12

81 Kết quả của biều thức (20 div 3)/(20 mod 4) là:

a 6

b 0

c 4

d không xác định

82 Để gán 2 vào cho biến x, ta có câu lệnh:

83 Với giá trị nào của N biểu thức sau đây là đúng Biểu thức: N =

(26 mod 3)

84 Lệnh nào sau đây là sai:

a x:=1,25;

b x:=(a=5) or (b=7);

c x:=pi*12;

d x:=x+1;

85 Biểu thức trong toán học có dạng b , vậy biểu diễn trong

ac

Turbo Pascal có dạng như thế nào?

D) 1/a*1/c*b

86 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh gán có cú pháp như thế nào?

A) <tên biến> := <biểu thức> B) <biểu thức>:=

<tên biến>;

C) <biểu thức>:= <tên biến> D) <tên biến> :=

<biểu thức>;

87 Hàm giá trị tuyệt đối:

A ABS(x)

B SQR(x)

C SQRT(x)

D Ln(x)

88) Đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện

chương trình được gọi là gì?

D) Giá trị logic

89) Trong các lệnh gán dưới đây lệnh gán nào là đúng trong ngôn ngữ

lập trình Pascal?

D) T= T+1;

90: Cho biểu thức logic: (n mod 3 = 0) Với giá trị nào của n thì biểu thức cho kết quả là True.

15

Trang 7

C n = 10 hoặc n = 3 D n = 8 hoặc n = 16

91) Trong Turbo Pascal, tên là một dãy liên tiếp không quá bao nhiêu

kí tự?

A) 128 kí tư B) 127 kí tự C) 256 kí tự

D) 255 kí tự

92) Chương trình đặc biệt có chức năng chuyển đổi chương trình viết

bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được

trên máy tính được gọi là gì?

A) Chương trình chuyển đổi B) Chương trình hợp dịch

C) Chương trình thông dịch D) Chương trình

dịch

93/ Thủ tục Read(<ds biến>); dùng để :

a/ Nhập một giá trị từ bàn phím, con nháy không xuống dòng

b/ Nhập một hoặc nhiều giá trị từ bàn phím tùy theo biến của nó, bấm

dấu cách để nhập cho biến tiếp theo

c/ Xuất một giá trị ra màn hình

d/ Xuất nhiều giá trị ra màn hình

94/ Thủ tục Write dùng để :

a/ Đưa dữ liệu ra màn hình, con nháy xuống dòng

b/ Đưa dữ liệu ra màn hình, con nháy không xuống dòng

c/ Nhập dữ liệu từ bàn phím, con nháy xuống dòng

d/ Nhập dữ liệu từ bàn phím, con nháy không xuống dòng

95/ Thủ tục Writeln dùng để :

a/ Đưa dữ liệu ra màn hình, con nháy xuống dòng

b/ Đưa dữ liệu ra màn hình, con nháy không xuống dòng

c/ Nhập dữ liệu từ bàn phím, con nháy xuống dòng

d/ Nhập dữ liệu từ bàn phím, con nháy không xuống dòng

96/ Giả sử biến a được khai báo là Real và có giá trị là 10 thì lệnh

Write(a:7:2) đưa kết quả ra màn hình là :

a/ 00

b/ 10

c/ 10.00

d/ 10.0

97 Câu lệnh Write(X:3:2) đưa giá trị a ra màn hình, số 3 có ý nghĩa:

a độ rộng

b số chữ số thập phân

c giá trị của X

d số chữ số phần nguyên

98 nCâu lệnh Write(X:3:2) đưa giá trị a ra màn hình, số 2 có ý nghĩa:

a độ rộng

b số chữ số thập phân

c giá trị của X

d số chữ số phần nguyên

99 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal để nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng thủ tục chuẩn nào?

A) Write (<danh sách biến vào>) ; B) Raed (<danh sách biến vào>) ;

C) Read (<danh sách biến vào>) ; D) Wreti (<danh sách biến vào>) ;

100 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal để nhập dữ liệu từ bàn phím ta

dùng thủ tục chuẩn nào?

A) Read hoặc Readln B) Readln hoặc Writeln C) Write hoặc

Writeln D) Read và Write

101: Chọn đáp án đúng Chương trình xuất ra màn hình dòng thông báo "chung ta co gang hoc Pascal that tot"

A Begin Read( 'chung ta co gang hoc Pascal that tot' ); end.

B Begin Write( 'chung ta co gang hoc Pascal that tot' );

end.

C Begin Read( 'chung ta co gang hoc Pascal that tot ); end.

D Begin Write( 'chung ta co gang hoc Pascal that tot ); end.

102Cho biến X kiểu thực và gán X:= 12.41 ; Ðể in lên màn hình như sau: X= 12.41 chọn lệnh nào :

a Writeln(X);

b writeln(X:5);

Trang 8

c writeln('X= ', X:5:2);

d writeln(' X=, X:5:2 ' );

103Để nhập giá trị cho 3 biến a;b;c ta sử dụng thủ tục:

a readln(a, b,c); b readln(a;b;c);

c readln(‘a,b,c’); d realn(‘a’, ‘b’, ‘c’);

104 Thủ tục Readln cuối chương trình dùng để

A Nhập dữ liệu từ bàn phím

B Tạm dừng thực hiện chương trình

C Hiển thị dữ liệu

D Thoát khỏi chương trình

105 Tổ hợp phím Ctrl + F9 có chức năng :

a/ Dịch chương trình

b/ Lưu trương trình

c/ Thực hiện chương trình

d/ Mở chương trình

106 Để thoát khỏi Pascal ta dùng phím:

a F9

b Alt-X

c Ctrl-F9

d Shift-F9

107 Để chạy chương trình Pascal ta thực hiện nhấn phím

108 Trong Pascal để lưu một chương trình:

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S D Nhấn phím F5

109 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal để lưu chương trình vào đĩa ta

nhấn phím nóng nào?

D) F9

110 Để dịch chương trình Pascal ta thực hiện nhấn phím

A Ctrl +F9 B Alt +F9 C Enter

111Trong ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh If – then có mấy dạng?

112 Hãy điền vào khoảng trống

If ……… then

……… ;

113 Hãy điền vào khoảng trống :

If ……… Then ……… else

……… ;

114 Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau :

A:=8; If a>0 then A:= a+1;

Else A:=A+2;

Write(a);

115 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh If – then dạng thiếu có

cú pháp như thế nào?

A) if <điều kiện> then <câu lệnh>

B) if <câu lệnh> then <điều kiện>;

C) if <điều kiện> then <câu lệnh>;

D) if <câu lệnh> then <điều kiện>

116 Trong NNLT Pascal, chương trình sau có kết quả gì?

If (5 mod 2=0) then write (‘Sai’) Else write (‘Dung’);

lỗi

117 Cho biết kết quả của chương trình sau?

Var a,b: integer;

begin a:= 10; b:= -10;

if a<=b then write(-1) else write (1);

Trang 9

118 Câu lệnh nào sau đây là đúng:

a If a>0; then a:=0

b If a>0 then a:=0 else a:=1;

c If a>0 then a:=0; else a:=1

d If a>0 then a:=0 else a:=1

119 Hãy điền vào khoảng trống :

While ……… do ……… ;

120 Hãy điền vào khoảng trống :

For ………… to ………… do ……… ;

121/ Hãy điền vào khoảng trống :For ……… downto … do

……… ;

122/ Cho biết kết quả của đoạn chương trình

N:=5;tong:=0;

For i:=1 to n do

If ( i mod 3=0) then

Tong:=tong+i;

Write(tong);

a/ 5

b/ 15

c/ 3

d/ 10

123/ Cho biết kết quả của đoạn chương trình

N:=5;tong:=0;

For i:=n downto 1 do

If ( i mod 3=0) then

Tong:=tong+i;

Write(tong);

a/ 5

b/ 15

c/ 3

d/ 10

124 Cấu trúc có dạng:

For downto …… do ………… ;

A Lặp tiến với số lần biết trước

B Lặp lùi với số lần biết trước

C Lặp tiến với số lần chưa biết trước

D Lặp lùi với số lần chưa biết trước [<br>]

125 Đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả nào:

for i:= 1 to 10 do write(i);

A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B 1111111111

126 Cấu trúc có dạng:

For to …… do ………… ;

A Lặp tiến với số lần biết trước B Lặp lùi với số lần biết trước

C Lặp tiến với số lần chưa biết trước D Lặp lùi với số lần chưa biết trước

127: trong cấu trúc lặp, biến đếm có thể là:

128 Hãy chọn cú pháp khai báo đúng trong các khai báo sau :

a/ Var <tên mảng > :< Kiểu dữ liệu>;

b/ Var < tên biến mảng >: [ kiểu chỉ số ] of < kiểu phần tử>;

c/ Var < tên biến mảng >: array [ kiểu chỉ số ] of < kiểu phần tử>;

d/ Var < tên biến mảng >: array [ kiểu chỉ số ] < kiểu phần tử>;

129/ Khi nào sử dụng đến kiểu dữ liệu mảng ?

a/ Khi cần sử dụng các phần tử khác nhau nhưng có cùng kiểu.

b/ Khi cần sử dụng các phần tử khác nhau nhưng khác kiểu

c/ Khi cần sử dụng một phần tử rời rạc

d/ Khi cần sử dụng để lưu trữ cho tương lai

130/ Để khai báo một mảng A có 15 phần tử có kiểu phần tử là số nguyên ta khai báo, nhưng mỗi phần tử không vượt quá 5000 :

a/ A :array [1 …15] of byte;

b/ A:array [1 15] of byte;

Trang 10

c/ A:array [1 … 15] of integer;

d/ A:array [ 1 15] of integer;

131/ Giả sử ta có mảng A như sau :

Để có giá trị là 35 ta truy xuất như sau :

132 Mảng một chiều là: Dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

133 Khai báo mảng một chiều nào sau đây đúng?

A var A : array[1…100] of real;

B var A = array[1 100] of real;

C var A = array[1…100] of byte;

D var A : array[1 100] of byte;

134 Giả sử ta có mảng A như sau :

A: 5 10 15 20 25 30 35 10 45 50

Để tham chiếu đến phần tử 15 ta truy xuất nào sau :

135.Đoạn chương trình sau đây làm gì?

for i:=1 to n do

if a[i] mod 2 = 0 then write(A[i]:5);

A In ra màn hình các phần tử chẵn trong mảng A

B In ra màn hình các phần tử có chỉ số chẵn trong mảng A

C In tất cả các phần tử trong mảng A

D Tất cả sai

136.Điền nội dung còn thiếu trong đoạn sau:

for i:= 1 to n do

begin write(‘a[’ ,i, ‘]=’); ……….; end;

A readln(a[i])

B readln(a[i]:5)

C write(a[i])

D write(a[i]:5)

137.Điền vào đoạn lệnh cho phù hợp:( biết đây là đoạn đếm những

phần tử chẵn)

dem:=0; for i:=1 to n do if a[i] mod 2 = 0 then ;

A dem:=dem+a[i]

B dem:= dem + a[1]

C dem:= dem + 1

D dem:= dem + i

138.Điền vào chỗ trống để được đoạn chương trình đúng (tìm giá trị lớn nhất)

max:= ; for i:= 2 to n do if a[i]>max then begin max:= a[i]; end;

A A[1]

B A[ i ]

C A

D i

139.Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

S:=0;

for i:=1 to n do S:=S+a[i];

A Tính tổng các phần tử

B Tính tổng các phần tử dương

C Đếm các phần tử

D Đếm các phần tử dương

140 Câu lệnh trong cấu trúc While <điều kiện> do <câu lệnh>; là :

A Đơn

B Ghép

C A và B đúng

D A và B sai

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w