– Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp – Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng để phản ứng với hỗn hợp trên.. – Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của c
Trang 1Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – KHỐI 11
Câu 1 Viết phương trình phản ứng chứng tỏ:
a Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính (2 phương trình)
b Zn(OH)2 là một hidroxit lưỡng tính (2 phương trình)
c NaHCO3 là một muối lưỡng tính (2 phương trình)
d N2 có tính khử (1 phương trình)
e N2 có tính oxi hóa (2 phương trình)
f NH3 có tính khử (4 phương trình)
g NH3 có tính baz (2 phương trình)
h NH3 có tính baz yếu hơn NaOH (1 phương trình)
i Muối amoni dễ bị nhiệt phân (1 phương trình)
Trang 2
j HNO3 có tính axit mạnh (3 phương trình)
k HNO3 có tính oxi hóa mạnh (3 phương trình)
l P có tính khử (4 phương trình)
m P có tính oxi hóa (1 phương trình)
n H3PO4 là một axit ba nấc (3 phương trình)
o H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3 (1 phương trình)
p H3PO4 có tính axit mạnh hơn H2CO3 (1 phương trình)
q C có tính khử (3 phương trình)
Trang 3
Trang 3
r C có tính oxi hóa (3 phương trình)
s CO có tính khử (2 phương trình)
t CO2 là một oxit axit (2 phương trình)
u H2CO3 có tính axit yếu hơn HCl (1 phương trình)
*Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối sau: a Natri nitrat:
b Kali nitrat:
c Magie nitrat:
d Kẽm nitrat:
e Đồng (II) nitrat:
f Nhôm nitrat:
g Sắt (III) nitrat:
h Thủy ngân (II) nitrat:
i Bạc nitrat:
j Amoni clorua:
k Amoni cacbonat:
l Amoni nitrat:
Trang 4
m Amoni nitrit:
n Magie cacbonat:
o Canxi cacbonat:
p Natri hidrocacbonat:
q Canxi hidrocacbonat:
Câu 2 Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử, ion và ion rút gọn: a Nhôm + axit nitric loãng
b Nhôm + axit nitric đặc, nóng
c Nhôm + axit nitric đặc, nguội
d Sắt + axit nitric loãng
e Sắt + axit nitric đặc, nóng
f Sắt + axit nitric đặc, nguội
g Đồng + axit nitric loãng
Trang 5Trang 5
h Đồng + axit nitric đặc, nóng
i Magie + axit nitric loãng
j Magie + axit nitric đặc, nóng
k Kẽm + axit nitric loãng
l Kẽm + axit nitric đặc, nguội
m Bạc + axit nitric loãng
n Bạc + axit nitric đặc, nóng
Trang 6
o Nhôm oxit + axit nitric
p Sắt (III) oxit + axit nitric
q Đồng oxit + axit nitric
r Magie oxit + axit nitric
s Kẽm oxit + axit nitric
t Photpho + axit nitric đặc, nóng
Trang 7
Trang 7
u Lưu huỳnh + axit nitric đặc, nóng
v Cacbon + axit nitric đặc, nóng
x Sắt (II) oxit + axit nitric đặc, nóng
y Nhôm nitrat + dung dịch amoniac
z Magie clorua + dung dịch amoniac
w Sắt (III) sunfat + dung dịch amoniac
w1 Amoni clorua + natri hidroxit
Trang 8
w2 Amoni sunfat + kali hidroxit
w3 Amoni cacbonat + axit sunfuric
w4 Amoni sunfit + axit clohidric
w5 Nhôm hidroxit + natri hidroxit
w6 Nhôm hidroxit + axit clohidric
w7 Kẽm hidroxit + natri hidroxit
w8 Kẽm hidroxit + axit clohidric
Trang 9
Trang 9
w9 Natri hidrocacbonat + natri hidroxit
w10 Natri hidrocacbonat + axit clohidric
w11 Natri cacbonat + dung dịch axit cacbonic
w12 Canxi hidrocacbonat + natri hidroxit
w13 Canxi hidrocacbonat + axit clohidric
w14 Canxi cacbonat + axit clohidric
w15 Canxi cacbonat + dung dịch axit cacbonic
Trang 10
w16 Natri hidrophotphat + natri hidroxit
w17 Natri dihidrophotphat + natri hidroxit dư
w18 Natri photphat + axit photphoric
w19 Natri photphat + axit photphoric dư
w20 Natri hidrophotphat + axit photphoric
Câu 3 Thực hiện chuỗi phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
a Amoni nitrit → nitơ → nitơ oxit → nitơ dioxit → axit nitric → nhôm nitrat → nhôm oxit → nhôm → nhôm cacbua
(1)
Trang 11Trang 11
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
b Amoni clorua → nitơ → amoniac → nitơ oxit → nitơ dioxit → axit nitric → đồng nitrat → đồng oxit → đồng (1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
c Amoniac → amoni cacbonat → amoni sunfat → amoni clorua → amoni nitrat → amoniac → đồng → đồng nitrat → nitơ dioxit (1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Trang 12d Photpho → diphotpho pentaoxit → axit photphoric → natri photphat → canxi photphat → canxi nitrat → canxi cacbonat → canxi hidrocacbonat → canxi cacbonat
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
e Cacbon → cacbon monooxit → cacbon dioxit → cacbon → nitơ dioxit → axit nitric → amoni nitrat → nitơ → amoniac (1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Câu 4 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng: a Khi cho từ từ dung dịch amoniac vào dung dịch sắt (III) sunfat *Hiện tượng:
*Phương trình phản ứng:
b Khi cho từ từ dung dịch amoniac vào dung dịch nhôm clorua
Trang 13Trang 13
*Hiện tượng:
*Phương trình phản ứng:
c Khi cho từ từ dung dịch amoniac vào dung dịch magie nitrat
*Hiện tượng:
*Phương trình phản ứng:
d Khi cho từ từ dung dịch kali hidroxit đến dư vào dung dịch nhôm clorua
*Hiện tượng:
*Phương trình phản ứng:
e Khi cho từ từ dung dịch natri hidroxit đến dư vào dung dịch kẽm sunfat
*Hiện tượng:
*Phương trình phản ứng:
f Khi thổi tử tử khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong đến dư khí cacbonic
*Hiện tượng:
*Phương trình phản ứng:
g Khi cho đồng vào dung dịch axit nitric loãng
*Hiện tượng:
*Phương trình phản ứng:
h Khi cho đồng vào dung dịch axit nitric đặc, nóng
*Hiện tượng:
*Phương trình phản ứng:
i Khi cho sắt vào dung dịch axit nitric đặc, nguội; sau đó đun nóng
*Hiện tượng:
*Phương trình phản ứng:
Trang 14
Câu 5 Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch sau:
*Nhớ:
– Axit, baz: dùng quì tím [nhưng hạn chế]
– Nhận biết anion (gốc axit):
+ S2–: dùng dung dịch chứa H+ (thường là HCl) hay dung dịch chứa Cu2+ (thường là dung dịch CuCl2)
+ CO32–: dùng dung dịch chứa H+ (thường là HCl) [SO3 2–: tương tự]
+ SO42–: dùng dung dịch chứa Ba2+ (thường là BaCl2, Ba(OH)2)
+ Cl–: dùng dung dịch chứa Ag+ (thường là AgNO3)
Lưu ý: nếu có gốc PO43–: dùng dung dịch chứa Ag+ (thường là AgNO3) nhận biết chung với gốc Cl–)
+ NO3–
: còn lại
– Nhận biết cation:
+ NH4+: dùng dung dịch chứa OH– (thường là dung dịch NaOH, Ba(OH)2) + các cation kim loại còn lại (trừ Na+, K+, Ca2+, Ba2+): dùng dung dịch chứa OH– [phân biệt các hidroxit ↓ dựa vào màu sắc]
Lưu ý: cation Al3+
, Zn2+ khi dùng dung dịch chứa OH–; hiện tượng là ban đầu xuất hiện kết tủa, sau kết tủa đó tan trong dung dịch chứa OH–
dư (thường là dung dịch NaOH, Ba(OH)2)
a Kali cacbonat, đồng nitrat, natri sunfat, amoni nitrat
b Bạc nitrat, amoni nitrat, amoni clorua, natri cacbonat, kali nitrat
c Kali sunfua, bari clorua, natri sunfat, axit clohidric, axit sunfuric, amoni sunfat
d Amoni cacbonat, natri cacbonat, bari clorua, axit clohidric, kẽm sunfat, đồng sunfat
Câu 6 Bài toán axit nitric:
Trang 15Trang 15
Cho 17,6 gam hỗn hợp đồng và sắt (III) oxit tác dụng hết với dung dịch axit nitric loãng 1M thì thu được 2,24 lít khí không màu (đkc)
– Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp – Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng để phản ứng với hỗn hợp trên
– Tính nồng độ các ion có trong dung dịch sau phản ứng
Cho 13,6 gam hỗn hợp đồng oxit và sắt tác dụng hết với dung dịch axit nitric loãng 0,5M thì thu được 2,24 lít khí không màu (đkc)
– Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp – Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng để phản ứng với hỗn hợp trên
– Tính nồng độ mol các ion có trong dung dịch sau phản ứng
Cho 39,9 gam hỗn hợp đồng, nhôm và nhôm oxit tác dụng với 400,3 gam dung dịch axit nitric đặc, nóng thì thu được 26,88 lít khí màu nâu đỏ (đkc) – Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp – Cô cạn dung dịch sau phản ứng, sau đó đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính m
Cho 4,1 gam hỗn hợp sắt, đồng và kẽm oxit tác dụng với 200 gam dung dịch axit nitric loãng 5,04% thì thu được 0,672 lít khí không màu (đkc)
– Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp – Cô cạn dung dịch sau phản ứng, sau đó đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính m
Cho 51,9 gam hỗn hợp nhôm, đồng và sắt (III) oxit tác dụng với 483 gam dung dịch axit nitric đặc, nóng 60% thì thu được 38,08 lít khí màu nâu đỏ (đkc) – Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp – Cô cạn dung dịch sau phản ứng, sau đó đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính m
– Cho từ từ dung dịch NaOH 1M đến dư vào dung dịch sau phản ứng, tính khối lượng kết tủa thu được
Trang 16 Chia 35 gam hỗn hợp sắt, đồng, nhôm làm hai phần bằng nhau:
Phần 1: cho tác dụng hết với dung dịch axit đặc, nguội thu được 4,48 lít khí (đkc)
và dung dịch A
Phần 2: cho tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch axit clohidric thu được 6,72 lít khí (đkc) và dung dịch B
– Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp – Cô cạn dung dịch A, sau đó đem nung đến khối lượng không đổi
thu được m gam chất rắn Tính m
– Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch B
Câu 7 Bài toán CO2 tác dụng với dung dịch kiềm:
Dẫn từ từ 6,72 lít khí CO2 (đkc) vào 336 gam dung dịch NaOH 5% thu được dung dịch X Xác định thành phần các chất có trong dung dịch X và tính khối lượng của chúng
Dẫn từ từ 1,12 lít khí CO2 (đkc) vào 60 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Xác định thành phần các chất có trong dung dịch X Tính nồng độ mol các chất và ion trong dung dịch X
*Bài toán H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm:
Trộn 12 gam natri hidroxit với 19,6 gam axit photphoric thu được dung dịch
X Xác định thành phần các chất có trong dung dịch X và tính khối lượng của chúng
Trộn 400 ml dung dịch natri hidroxit 0,2M với 250 ml dung dịch axit photphoric 0,2M thu được dung dịch X Xác định thành phần các chất có trong dung dịch X và tính khối lượng của chúng
Chuác lúáp mònh thi töët