Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ đối của một vectơ • GV dẫn dắt từ KTBC, để 1.. − Biết diễn đạt bằng vectơ
Trang 1GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO
HKI
Trang 2Ngày soạn: 12/08/2011 Chương I: VECTƠ
Tiết dạy: 01 Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
− Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau
− Khi cho trước điểm A và vectơ a r, dựng được điểm B sao cho AB a uur= r
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ
H1 Với 2 điểm A, B phân biệt
có bao nhiêu vectơ có điểm
đầu và điểm cuối là A hoặc B?
• ABuur có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
• Vectơ còn được kí hiệu là
a b x y r, , ,r r r , …
• Vectơ có điểm đầu và điểm
cuối trùng nhau gọi là không.
vectơ-Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ cùng phương, cùng hướng
20' • Cho HS quan sát hình 1.3
Nhận xét về giá của các vectơ
H1 Hãy chỉ ra giá của các
vectơ: uur uuur uuur uur AB CD PQ RS, , , , …?
• Đường thẳng đi qua điểm
đầu và điểm cuối của một
vectơ đgl giá của vectơ đó.
• Hai vectơ đgl cùng phương
Trang 3a) uur AB và CD uuur
b) PQ và RS uuur uur
c) EF và PQ uur uuur?
• GV giới thiệu khái niệm hai
vectơ cùng hướng, ngược
hướng
H3 Cho hbh ABCD Chỉ ra
các cặp vectơ cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng?
H4 Nếu ba điểm phân biệt A,
B, C thẳng hàng thì hai vectơ
AB và BC
uur uuur
cĩ cùng hướng hay khơng?
b) song songc) cắt nhau
Chú ý:
– Qui ước vectơ–khơng cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ.
– Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng ⇔ AB và AC uur uuur cùng phương.
Hoạt động 3: Củng cố
8' • Nhấn mạnh các khái niệm:
vectơ, hai vectơ phương, hai
vectơ cùng hướng
• Câu hỏi trắc nghiệm:
Cho hai vectơ AB và CD uur uuur cùng
phương với nhau Hãy chọn
câu trả lời đúng:
a) AB uur cùng hướng với CD uuur
b) A, B, C, D thẳng hàng
c) AC uuur cùng phương với BD uuur
d) BA uur cùng phương với CD uuur
• Các nhĩm thực hiện yêu cầu
và cho kết quả d).
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 1, 2, 3 SGK
− Đọc tiếp bài "Các định nghĩa"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 4
Ngày soạn: 12/08/2011 Chương I: VECTƠ
Tiết dạy: 02 Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA (tt)
− Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau
− Khi cho trước điểm A và vectơ a r, dựng được điểm B sao cho AB a uur= r
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề cĩ trong thực tế với vấn đề vectơ
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, hình vẽ minh hoạ vectơ.
Học sinh: Ơn tập kiến thức đã học về vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Thế nào là hai vectơ cùng phương? Cho hbh ABCD Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng
phương, cùng hướng?
Đ uur AB và DC uuur cùng hướng, …
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ bằng nhau
Trang 515' • GV giới thiệu khái niệm độ
dài của vectơ
H4 Gọi O là tâm của hình lục
giác đều ABCDEF
1) Hãy chỉ ra các vectơ bằng
OA uur , OB uur, …?
2) Đẳng thức nào sau là đúng?
a) AB CD uur =uuur b) AO DO uuur uuur=
c) BC FE uuur =uur d) OA OC uur = uuur
3 Hai vectơ bằng nhau
• Độ dài của một vectơ là
khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
Kí hiệu: AB uur = AB, a r
OA a uur =r
Hoạt động 2: Luyện tập
20' H1 Nhắc lại các khái niệm hai
vectơ cùng phương, hai vectơ
a) Saib) Đúngc) Đúngd) Đúng
• Các nhóm thực hiện yêu cầu
Bài 2SGK Các khẳng định sau
có đúng không?
a) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương
b) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0r thì cùng phương
c) Điều kiện cần và đủ để hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau
Bài 4SGK Gọi C là trung
điểm của đoạn thẳng AB Các khẳng định sau đúng hay sai?a) uuur uuur AC BC, cùng hướng
b) uuur uur AC AB, cùng hướng
c) AC uuur = BC uuur d) AB uur =2 BC uuur
Bài 5SGK Cho lục giác đều
ABCDEF Hãy vẽ các vectơ bằng vectơ AB uur và có:
Trang 6a) Các điểm đầu là B, F, C.b) Các điểm cuối là F, D, C.
Hoạt động 3: Củng cố
5' • Nhấn mạnh các khái niệm hai
vectơ bằng nhau, vectơ–không
2) Cho ngũ giác ABCDE Số
các vectơ khác 0r có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh của
ngũ giác là bao nhiêu?
• Các nhóm thảo luận và cho kết quả:
1) Hình bình hành2) 20
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài tập thêm
− Đọc trước bài "Tổng của hai vectơ"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 03 Bài 2: TỔNG CỦA HAI VECTƠ
Giáo viên: Giáo án, hình vẽ minh hoạ tổng hai vectơ.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau.
Áp dụng: Cho ∆ABC, dựng điểm M sao cho: AM BCuuuur uuur=
Đ ABCM là hình bình hành.
Trang 73 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tổng của hai vectơ
20' H1 Cho HS quan sát hình vẽ
Cho biết lực nào làm cho
thuyền chuyển động?
• GV hướng dẫn cách dựng
vectơ tổng theo định nghĩa
Chú ý: Điểm cuối của a r trùng
với điểm đầu của b r
uur uur uur uur uur
1 Tổng của hai vectơ
Định nghĩa: Cho hai vectơ
a và b r r Lấy một điểm A tuỳ ý, rồi xác định các điểm B, C sao cho AB a uur= r , BC b uuur= r Vectơ AC
uuur đgl tổng của hai vectơ
a và b r r Kí hiệu là a b r+r Phép lấy tổng của hai vectơ đgl phép cộng vectơ.
VD1: Cho ∆ABC Hãy xác định các vectơ tổng sau đây:
a) AB CB uur uur+ b) AC BC uuur uuur+
AC BC AC CF AF+ = + =
uuur uuur uuur uur uur
Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất của phép cộng vectơ
− Đọc tiếp bài "Tổng của hai vectơ"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 8Tiết dạy: 04 Bài 2: TỔNG CỦA HAI VECTƠ (tt)
Giáo viên: Giáo án, hình vẽ minh hoạ tổng hai vectơ.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu cách xác định tổng của hai vectơ?
Áp dụng: Cho ∆ABC Xác định vectơ tổng uur uuur AB AC+
Đ Vẽ hình bình hành ABDC AB AC AD uur uuur+ =uuur
Trang 93 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các qui tắc cần nhớ của phép cộng vectơ
15' • Cho HS dựng các vectơ tổng,
từ đó rút ra qui tắc
H Với ba điểm A, B, C tuỳ ý,
hãy so sánh: AB + BC với AC? Đ AB + BC ≥ AC (dựa vào
H3 Tính độ dài đường cao của
tam giác đều?
H4 Xác định vectơ tổng
GA GB uur uur+
H5 So sánh GC CG uuur uuur', ?
Đ1 AC AD DC uuur=uuur uuur+
Đ2 AB AC AD uur uuur+ =uuur(với ABDC là hình bình hành)
ta có: AC BD AD BC uuur uuur+ =uuur uuur+
Bài toán 2: Cho tam giác đều
ABC có cạnh bằng a Tính độ dài của vectơ tổng AB AC uur uuur+
– Các hệ thức trung điểm đoạn
thẳng, trọng tâm tam giác
Chú ý: Qui tắc hình bình hành
thường được áp dụng trong vật
lí để xác định hợp của hai lực cùng tác dụng lên một vật.
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 11, 12, 13 SGK
Trang 10− Đọc trước bài "Hiệu của hai vectơ".
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 05 Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết mỗi vectơ đều có vectơ đối và cách xác định vectơ đối của một vectơ đã cho
− Hiểu cách xác định hiệu hai vectơ
Giáo viên: Giáo án, hình vẽ minh hoạ hiệu hai vectơ.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Xác định tổng AB BA uur uur+ Gọi O là trung điểm của AB, tính tổng OA OB uur uur+
Đ AB BA uur uur+ = OA OB uur uur+ = 0r
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ đối của một vectơ
• GV dẫn dắt từ KTBC, để 1 Vectơ đối của một vectơ
Trang 1110' giứoi thiệu khái niệm vectơ đối
cặp vectơ đối nhau?
Đ1 Vectơ đối của AB uur là BA uur ,
của AI uur là IA BI uur uur,
Đ2 Ngược hướng và cùng độ
dài
• Các nhĩm thực hiện yêu cầu
AB và CD AD và BC,
uur uuur uuur uuur
OA và OC OB và OD uur uuur uur, uuur
• Nếu tổng của hai vectơ a br,r
là vectơ–khơng, thì ta nĩi a r là
vectơ đối của b r , hoặc b r là
vectơ đối của a r
• Vectơ đối của ar được kí hiệu
là −a r : a r+ − = − + =( ) ( )a r a r a r 0r
• ar,−a r ngược hướng nhau
a r = −a r
• Vectơ đối của 0r là 0r
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hiệu của hai vectơ
10' • GV giới thiệu khái niệm hiệu
của hai vectơ và hướng dẫn HS
cách dựng vectơ hiệu của hai
uuur uuur uur
2 Hiệu của hai vectơ
• Hiệu của hai vectơ a br,r , kí hiệu a b r−r , là tổng của a r và vectơ đối của b r , tức là:
a b a r− = + −r r ( )b r Phép lấy hiệu của hai vectơ
gọi là phép trừ vectơ.
• Cách dựng: Lấy O tuỳ ý Vẽ
OA a OB b uur =r,uur = r Khi đĩ BA a b uur = −r r
• Qui tắc về hiệu vectơ: Với ba
a) OA OB uur =uur ⇔ A ≡ B (vơ lí)
⇒ Khơng cĩ điểm O thoả mãn
b) OA uur = −OB uur⇔ OA OB 0 uur uur+ =r
⇔ O là trung điểm của AB
uur uuur uur uuur
3 Cho hai điểm phân biệt A, B
Tìm tập hợp các điểm O sao
cho a) OA OB uur =uur b)
OA uur = −OB uur
Hoạt động 4: Củng cố
Trang 12Tiết dạy: 06 Bài dạy: BÀI TẬP VECTƠ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
− Các khái niệm về vectơ, vectơ bằng nhau
− Định nghĩa và tính chất vectơ tổng, vectơ hiệu
Kĩ năng: Luyện tập:
− Xác định vectơ tổng, vectơ hiệu
− Vận dụng các qui tắc ba điểm, qui tắc hình bình hành, qui tắc về hiệu vectơ để chứng minh các đẳng thức vectơ
− Vận dụng vectơ để giải toán hình học
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với vấn đề vectơ
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập chứng minh các đẳng thức vectơ H1 Hãy nêu qui tắc ba điểm Đ1 1 Cho bốn điểm bất kì M, N,
Trang 1315' của phép cộng vectơ?
H2 Nhắc lại qui tắc xác định
hiệu của hai vectơ?
H3 Nêu cách chứng minh?
a) MN NP MP uuur uuur+ =uuur
MP PQ MQ uuur uuur+ =uuur
b) MN NP MP uuur uuur+ =uuur
MQ QP MP uuur uur+ =uuurc) MN PQ MQ QN uuur uuur uuur uuur+ = +
PQ QN PN uuur uuur+ =uuur
Đ2 DA DB BA uuur uuur− =uur
P, Q Chứng minh các đẳng thức sau:
a) PQ NP MN MQ uuur uuur uuur+ + =uuurb) NP MN QP MQ uuur uuur+ =uur uuur+c) MN PQ MQ PN uuur uuur+ =uuur uuur+
uur uur uuur
, AF BD CE uur uuur uur+ +
Hoạt động 2: Luyện tập xác định một điểm thoả hệ thức vectơ cho trước
15' H1 Vẽ các đường kính CM,
AN, BP Nhận xét các tứ giác
AMBO, BNCO, CPAO?
H2 Hãy phân tích giả thiết?
Đ1 AMBO, BNCO, CPAO là
các hình bình hành
⇒ OM OA OBuuur uuur uuur= + ,
ON OB OCuuur uuur uuur= + , OP OC OAuuur uuur uuur= +
Đ2.
a) OA OB uur =uur ⇔ A ≡ B (trái gt)
⇒ không có điểm O nào thoả mãn
b) OA uur= −OB uur ⇔ O là trung điểm của AB
4 Cho tam giác đều ABC nội
tiếp đường tròn tâm O Xác định các điểm M, N, P sao cho:
OM OA OBuuur uuur uuur= + , ON OB OCuuur uuur uuur= + ,
OP OC OAuuur uuur uuur= +
5 Cho hai điểm A, B phân biệt
Tìm các tập hợp các điểm O sao cho:
C2: Gọi I, J lần lượt là trung
điểm của AD và BC CM: I ≡ J
Đ2 I ≡ J ⇔ IJ 0 uur=r
Đ3 M cách đều hai điểm A, B
⇒ Tập hợp các điểm M là đường trung trực của AB
6 CMR AB CD uur =uuur ⇔ trung điểm của hai đoạn thẳng AD và
Trang 14− Đọc trước bài "Tích của một vectơ với một số".
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 07 Bài 4: TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Hiểu được định nghĩa tích vectơ với một số
− Biết các tính chất của tích vectơ với một số
− Hiểu tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
Kĩ năng:
− Xác định được vectơ b ka r = r khi cho trước số thực k và vectơ a r
− Biết diễn đạt bằng vectơ về ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau để giải một số bài toán hình học
− Sử dụng được tính chất trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác để giải một số bài toán hình học
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với vấn đề vectơ
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ tích một vectơ với một số.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nhắc lại cách xác định vectơ tổng của hai vectơ.
Đ Tịnh tiến các vectơ sao cho điểm đầu của vectơ thứ hai trùng với điểm cuối của
vectơ thứ nhất
Trang 153 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tích của một vectơ với một số
VD: Cho ∆ABC với M, N lần
lượt là trung điểm của hai cạnh
1 Tích của một vectơ với một số
• Tích của ar với số thực k là một vectơ, kí hiệu ka r , được xác định như sau:
1) Nếu k ≥ 0 thì ka r cùng hướng với a r
Nếu k < 0 thì ka r ngược hướng với a r
2) ka r = k a r
• Phép lấy tích của một vectơ
với một số đgl phép nhân vectơ với số (hoặc phép nhân
• Với hai vectơ bất kì a br,r và
mội số thực k, l, ta có:
1) k la( ) ( )r = kl ar2) (k l a ka la+ )r= r+ r
Hoạt động 3: Tìm hiểu một số hệ thức thường gặp
H2 Nêu tính chất vectơ đã biết
của trung điểm đoạn thẳng?
H3 Phân tích các vectơ
MA MB MC, ,
uuur uuur uuur
theo MG uuur?
H4 Nêu tính chất vectơ đã biết
của trọng tâm tam giác?
• Các nhóm thực hiện yêu cầu
Đ1 MA MI IA uuur =uur uur+
uuur uuur uuur
Đ4 GA GB GC 0 uur uur uuur+ + =r
Bài toán 1: Chứng minh:
I là trung điểm của AB
⇔ MA MB uuur uuur+ =2MI uur (M tuỳ ý)
Bài toán 2: Cho ∆ABC với trọng tâm G CMR với M bất
kì ta có:
MA MB MC uuur uuur uuur+ + =3MG uuur
Trang 16Hoạt động 4: Củng cố
3' Nhấn mạnh:
– Định nghĩa phép nhân một
vectơ với một số
– Các hệ thức trung điểm đoạn
thẳng và trọng tâm tam giác
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 21 → 28 SGK
− Đọc tiếp bài "Tích của một vectơ với một số"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 08 Bài 4: TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng
− Biết định lí biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa tích của một vectơ với một số? Nhận xét các vectơ ka a r r, ?
Đ ka a r r, luôn cùng phương
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương
Trang 1710' • Từ KTBC, GV hướng dẫn
HS nhận xét, rút ra điều kiện
để hai vectơ cùng phương
H1 Vì sao có điều kiện a 0 r≠r?
H2 Khi nào ba điểm A, B, C
thẳng hàng?
Đ1 Vì nếu a 0 r=r thì b r luôn cùng phương với a r , nhưng
OA OA uur uuur, '; OB OB uur uuur, '?
H2 Biểu diễn OX uuur qua OA' uuur,
OB' uuur ?
Đ1 OA OA uur uuur, ' cùng phương
OB OB uur uuur, 'cùng phương
Đ2 OX OA OB uuur=uuur uuur'+ '
4 Biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Định lí: Cho hai vectơ không
cùng phương a b r,r Khi đó mọi vectơ x r đều có thể biểu thị được một cách duy nhất qua hai vectơ a b r,r , nghĩa là có duy nhất một cặp số m, n sao cho
x ma nb r= r+ r
Hoạt động 3: Luyện tập
17' • GV hướng dẫn xét hai trường
hợp: µA vuông và µA không
Đ2 OB OC uur uuur+ =2OI AH uur =uuur
Đ3 OA OB OC uur uur uuur+ + =3OG uuur
Đ4 AC AB AD a b uuur=uur uuur+ = +r r
VD1: Cho ∆ABC có trực tâm
H, trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp O I là trung điểm của BC Chứng minh:
a) AH uuur =2OI uur b) OH OA OB OC uuur=uur uur uuur+ +c) Ba điểm O, G, H thẳng hàng
VD2: Cho hbh ABCD Đặt
AB a=
uur
r , AD b uuur= r Gọi M, N lần lượt là các trung điểm của
BC và CD Hãy biểu diễn các vectơ sau qua a r và b r : AC uuur,
AM uuur , AN uuur
Trang 18H5 Phân tích uuur uuur AM AN, ? Đ5 AM AB BM a 1b
Tiết dạy: 09 Bài 4: BÀI TẬP TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
− Khái niệm tích của một vectơ với một số
− Điều kiện để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng
− Hệ thức trung điểm đoạn thẳng, hệ thức trọng tâm tam giác
− Biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Trang 19Hoạt động 1: Luyện tập chứng minh đẳng thức vectơ
15' H1 Hãy phân tích uuur uuur AC BD,
tâm tam giác?
Đ1 AC AM MN NC uuur=uuur uuur uuur+ +
BD BM MN ND uuur =uuur uuur uuur+ +
Đ2 AM BM NC ND 0 uuur uuur+ =uuur uuur+ =r
Đ3 AA AG GG G A uuur′ =uuur+uuur uuuur′+ ′ ′
BB BG GG G B uuur′ =uuur+uuur uuuur′+ ′ ′
CC CG GG G C uuur′ =uuur+uuur uuuur′+ ′ ′
Đ4 GA GB GC 0 uur uur uuur+ + =r
G A G B G C 0 uuuur uuuur uuuur′ ′+ ′ ′+ ′ ′ =r
1 Gọi M, N lần lượt là trung
điểm các đoạn thẳng AB và
CD Chứng minh:
MN AC BD AD BC2uuur=uuur uuur+ =uuur uuur+
2 CMR nếu G, G′ lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và A′B′C′ thì:
GG AA BB CC3 ′ = ′+ ′+ ′
uuur uuur uuur uuur
Từ đó suy ra điều kiện cần và
đủ để hai tam giác ABC và
Đ3 BC AC AB uuur =uuur uur−
⇒ BI IC AC AB uur uur+ =uuur uur−
⇒ BI AC AB CI uur =uuur uur uur− +
⇒ BI 3AC AB
4
uur uuur uur
3 Cho ∆OAB Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh
OA, OB Tìm các số m, n thích
hợp trong mỗi đẳng thức sau:
OM mOA nOB uuur = uur+ uur;
uuur uur uur
4 Cho ∆ABC Gọi I là điểm thoả CI 1CA
4
=
uur uur
Phân tích BI uur
theo AB AC uur uuur,
Hoạt động 3: Luyện tập chứng minh ba điểm thẳng hàng
5 Cho ∆ABC, trung tuyến
AM, I là trung điểm AM, K là điểm thoả AK 1AC
3
=
uuur uuur
Chứng minh B, I, K thẳng hàng
Hoạt động 4: Củng cố
3' Nhấn mạnh:
– Các hệ thức trung điểm đoạn
Trang 20thẳng, trọng tâm tam giác.
– Cách vận dụng các hệ thức
vectơ để giải toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Đọc trước bài "Trục toạ độ và hệ trục toạ độ"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 10 Bài 5: TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Hiểu khái niệm trục toạ độ, toạ độ của vectơ và của điểm trên trục
− Biết khái niệm độ dài đại số của một vectơ trên trục và hệ thức Sa-lơ
− Hiểu được toạ độ của vectơ đối với một hệ trục
Kĩ năng:
− Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục
− Tính được độ dài đại số của một vectơ khi biết toạ độ hai đầu mút của nó
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với vấn đề vectơ
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ hệ trục toạ độ.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ và hệ trục toạ độ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho hình bình hành ABCD, O là tâm So sánh các vectơ AB AD uur uuur+ và AO uuur ?
Đ AB AD uur uuur+ =2AO uuur
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm trục toạ độ
20' • GV nêu khái niệm trục toạ
độ, toạ độ của vectơ, của điểm
trên trục Minh hoạ bằng hình
1 Trục toạ độ
• Trục toạ độ (trục – trục số)
là một đường thẳng trên đó đã
Trang 21• GV nêu định nghĩa độ dài đại
số của một vectơ trên trục
• AB CD uur=uuur⇔ AB i CD i.r = .r
xác định một điểm O và một vectơ i r có độ dài bằng 1.
• O: gốc toạ độ, i r : vectơ đvị
Kí hiệu trục ( ; )O i r (trục x′Ox – Ox).
• Toạ độ của vectơ và của
của AB uur được kí hiệu là AB và
gọi là độ dài đại số của AB uur
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hệ trục toạ độ
5' • GV cho HS nhắc lại kiến
thức đã biết về hệ trục toạ độ
GV nhận xét và chỉnh lí
• Các nhóm thực hiện yêu cầu 2 Hệ trục toạ độ
Hệ gồm hai trục toạ độ Ox, Oy vuông góc với nhau.
Vectơ đvị trên trục Ox là i r ; Vectơ đvị trên trục Oy là r j O: gốc toạ độ Ox: trục hoành; Oy: trục tung.
Chú ý: Khi trong mp đã chọn 1
hệ trục toạ độ Oxy thì ta gọi
mp đó là mp toạ độ Oxy.
Hoạt động 3: Tìm hiểu toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ
12' • GV giới thiệu khái niệm toạ
đô của vectơ đối với hệ trục toạ
Trang 22vectơ a b c r, ,r r?
H2 Viết dưới dạng biểu thức
x i y j.r+ r đối với các vectơ
Hoạt động 4: Củng cố
3' Nhấn mạnh:
– Khái niệm độ dài đại số của
vectơ trên trục
– Khái niệm toạ độ của vectơ
đối với hệ trục toạ độ
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 29, 30 SGK
− Đọc tiếp bài "Trục toạ độ và hệ trục toạ độ"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 11 Bài 5: TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Hiểu được toạ độ của điểm đối với một hệ trục
− Biết được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm, toạ độ trung điểm đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác
Kĩ năng:
− Tính được toạ độ của vectơ nếu biết toạ độ hai đầu mút Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
− Tính được độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm.
− Xác định được toạ độ trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với vấn đề vectơ
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ hệ trục toạ độ.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ và hệ trục toạ độ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa toạ độ của vectơ đối với hệ trục Chỉ ra toạ độ của các vectơ: a r =2r r j i− ,
b r= 3i r+0,14r j ?
Đ a ( 1;2) r = − , b ( 3;0,14) r =
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Trang 23Hoạt động 2: Tìm hiểu toạ độ của điểm
7' • GV nêu định nghĩa toạ độ
của điểm trong mp toạ độ
5 Toạ độ của điểm
• Trong mp toạ độ Oxy, cho
điểm M Khi đó:
M x y( ; )⇔OM uuur =( ; )x y x: hoành độ, y: tung độ.
Hoạt động 3: Tìm hiểu toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và toạ độ của trọng tâm tam giác
20' • GV hướng dẫn HS tìm các
công thức xác định toạ độ
trung điểm đoạn thẳng và trọng
tâm tam giác
H1 Nêu hệ thức vectơ của
trung điểm đoạn thẳng và trọng
tâm tam giác?
tạo thành một tam giác
b) Tìm toạ độ các trung điểm
M, N, P của các cạnh AB, BC,
CA và trọng tâm G của ∆ABC
Đ1.
OA OB OI
2
+
=
uur uur uur
OA OB OC OG
6 Toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và toạ độ của trọng tâm tam giác
• Nếu I là trung điểm của đoạn
A B C G
Trang 24trung điểm của đoạn thẳng và
trọng tâm của tam giác
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 31 → 36 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 12 Bài 5: BÀI TẬP TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
− Các khái niệm toạ độ của điểm, của vectơ đối với một hệ trục
− Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm, toạ độ trung điểm đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác
Kĩ năng: Luyện tập:
− Tính được toạ độ của vectơ nếu biết toạ độ hai đầu mút Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
− Tính được độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm.
− Xác định được toạ độ trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với vấn đề vectơ
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ và hệ trục toạ độ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Trang 2515' • GV cho HS trả lời nhanh bài
1 và 2
H1 Nhắc lại biểu thức toạ độ
của các phép toán vectơ?
H2 Nêu điều kiện về toạ độ để
Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng vectơ để giải toán hình học
25' H1 Nêu điều kiện A, B, C
thẳng hàng?
H2 Nêu biểu thức toạ độ trung
điểm?
H3 Nêu điều kiện E ∈ Ox?
H4 Nêu biểu thức toạ độ trọng
tâm tam giác?
H5 Nêu điều kiện ABCE là
hình bình hành?
Đ1 a) uuur AC=3AB uur
⇒ uur uuur AB AC, cùng phương
⇒ A, B, C thẳng hàngb) A x B x D A y B y D
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho
A là trung điểm của BD
c) Tìm toạ độ điểm E trên trục
Ox sao cho A, B, E thẳng hàng.
6 Cho A( 4;1)− , B(2;4) , C(2; 2)− Tìm toạ độ:
a) Trọng tâm G của ∆ABC.b) Điểm D sao cho C là trọng tâm ∆ABD
c) Điểm E sao cho ABCE là hình bình hành
7 Cho A(1; −2), B(0; 4), C(3; 2) Tìm toạ độ:
a) Các vectơ uuur uuur uuurAB AC BC, , b) Trung điểm I của đoạn AB.c) Điểm M: CMuuur=2uuurAB−3uuurAC
Trang 26d) Điểm N: ANuuur+2BNuuur=4CNuuur.
trung điểm đoạn thẳng, trọng
tâm tam giác
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài tập ôn chương I
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 13 Bài dạy: BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
− Các khái niệm cơ bản nhất đã học trong chương I: Tổng, hiệu các vectơ, tích của vectơ với 1
số, toạ độ của vectơ và của điểm, các biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ và hệ trục toạ độ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Củng cố vectơ và các phép toán vectơ
20' H1 Sử dụng qui tắc nào để xác
định vectơ tổng OA OB uur uur+ ?
Đ1 Qui tắc hình bình hành.
OACB là hbh⇒OA OB OC uur uur+ =uuur
OC uuur nằm trên đường phân giác của góc AOB ⇔ OACB là thoi
1 Cho ba điểm O, A, B không
thẳng hàng Tìm điều kiện cần
và đủ để vectơ OA OB uur uur+ có giá
là đường phân giác của góc
Trang 27H2 Nêu cách xác định các
điểm M, N?
H3 Biểu diễn AI uur theo AB uur?
H4 Biểu diễn MI uur theo MA uuur ,
b) MN AN AM uuur =uuur uuur−
MN pAB qAC= +
uuur uur uuur
3 Cho đoạn thẳng AB và điểm
I sao cho IA2uur+3IB uur=0r
a) Tìm số k sao cho AI k AB uur= uurb) CMR: với mọi điểm M ta có
uur uuur uuur
Hoạt động 2: Củng cố toạ độ của vectơ và của điểm
20' H1 Nhắc lại điều kiện 3 điểm
thẳng hàng?
H2 Nêu điều kiện 2 vectơ
bằng nhau?
H3 Nêu biểu thức toạ độ trọng
tâm tam giác?
H4 Nhắc lại điều kiện 3 điểm
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho:
AD= −3BC uuur uuur
c) Tìm toạ độ điểm E sao cho
P, Q, R thẳng hàng
6 Cho A(1; 4), B(2; 2) Đường
thẳng AB cắt trục Ox tại M, cắt trục Oy tại N Tính diện tích
tam giác OMN