1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN

110 425 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 4,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN

Trang 1

A B

nhất là hs biết được khi nào 2 véc tơ bằng nhau

II) Đồ dùng dạy học:

Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ:

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1)Véc tơ là gì ?

a)Định nghĩa :

Véc tơ là 1 đoạn thẳng

có hướng, nghĩa là trong 2

điểm mút của đoạn thẳng, đã

chỉ rõ điểm nào là điểm đầu,

điểm nào là điểm cuối ký hiệu

AB→, MN→,→a,→b,→x,→y……

b) Véc tơ không :

Véc tơ có điểm đầu và

điểm cuối trùng nhau gọi là

véc tơ không Ký hiệu : →

M P

Q

N

Trang 2

G D

Hai véc tơ đgọi là cùng

phương nếu chúng có giá song

song , hoặc trùng nhau

Nếu 2 véctơ cùng phương

thì hoặc chúng cùng hướng ,

hoặc chúng ngược hướng

3).Hai véctơ bằng nhau:

Độ dài của véctơ →

ađượ ký hiệu là →a, là khoảng cách

giữa điểm đầu và điểm cuối của

*Hai véctơ  →

AB và  →

DC có cùng hướng và cùng độ dài

Trang 3

Định nghĩa:

Hai véctơ được gọi là bằng

nhau nếu chúng cùng hướng và

cùng độ dài

Nếu 2 véctơ →

avà →

bbằng nhau thì ta viết →

Thực hiện hoạt động2:

Vẽ đường thẳng d đi qua O và song song hoặc trùng với giá của véctơ →a Trên d xác định được duy nhất 1 điểm A sao cho OA=→a và véctơ OA→cùng hướng với véctơ →a

3)C ủ ng c ố :Véctơ, véctơ-không, 2 véc tơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau

4)Dặn dò: bt 1,2,3,4,5 trang 8,9 sgk.

HD:

1) Đoạn thẳng có 2 đầu mút, nhưng thứ tự của 2 đầu mút đó như thế nào cũng được Đoạn thẳng

AB và đoạn thẳng BA là một Véctơ là 1 đoạn thẳng nhưng có phân biệt thứ tự của 2 điểm mút Vậy  →

4)a) Sai ;b) Đúng; c) Đúng; d)Sai ; e) Đúng; f) Đúng

Trang 4

F1 C'

B'

D E

B A

ED; →

OC (O là tâm của lục giác đều )

Tiết 3-4 §2 TỔNG CỦA HAI VÉCTƠ

I) Mục tiêu :

- Học sinh phải nắm được cách xđ tổng của 2 hoặc nhiều véctơ cho trước , đặc biệt biết sử dụng thành

thạo qt 3 điểm và qt hình bình hành

- Hs cần nhớ các tính chất của phép cộng véctơ và sử dụng được trong tính toán Các tính chất đó

hoàn toàn giống như các tính chất của phép cộng các số Vai trò của →

0 tương tự như vai trò củasố 0

- Hs biết cách phát biểu theo ngôn nhữ của véctơ về tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm

của tam giác

II) Đồ dùng dạy học:

Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

Trang 5

b a

+ b a

1) Kiểm tra bài củ: Đn véctơ? Véctơ-không?

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1) Định nghĩa tổng của 2

véctơ:

a)Định nghĩa :

Cho 2 véc tơ →avà→b Lấy 1

điểm A nào đó rồi xđ các điểm

B vàC sao cho  →

AB=→a, →

BC=→b Khi đó véctơ  →

AC được gọi là tổng của

2 véc tơ →avà→b Ký hiệu

 →

AC=→

a+→

b.Phép lấy tổng của 2 véctơ đ gọi

là phép cộng véctơ

3)Các tchất của phcộng véctơ:

Gọi hs đọc phần mở đầu của sgk

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

5

5

Trang 6

M

P

A O

a+(b+c) (a+b)+c

3)Các qtắc cần nhớ:

*QUY TẮC BA ĐIỂM:

OB+ →

BC= →

OC.b)Theo đn tổng của 2 véctơ ,

Với ba điểm bất kỳ M,N,P,

ta có +=

Với ba điểm bất kỳ M,N,P,

ta có +=

Trang 7

C' G

M A

C

B

Bài toán1: (sgk)

Bài toán2: (sgk)

Cho ∆ABC đều có cạnh bằng

a Tính độ dài của véctơ tổng

AB+ →

AC= →

ADVậy  →

AB+ →

BD+ →

BC =  →

AD+ →

BC

Giải:

Gv hướng dẫn hs giải btoán3

a)M trung điểm đoạn thẳng AB nên  →

∈CM(trung tuyến),CG=2GM.Lấy C’:M trung điểmGC’, AGBC’là hbh ành

→

GC' và  →

CG cùng hướng và cùng độ dài , vậy  →

Trang 8

B A

O A

Chú ý:Qt hbh thường được

áp dụng trong vật lý để xđ hợp lực của 2 lực cùng tác dụng lên 1 vật

3)C ủ ng c ố:Đn tc tổng của 2 véctơ, qt 3 điểm , qt hbh, tc trung điểm và trọng tâm

4)Dặn dò: bt 6-12 trang 14,15 sgk.

MN+PQ→=MQ→+QN→+PQ→=MQ→+PQ→+QN→=MQ→ + →

PN9)a) Sai ;b) Đúng

Trang 9

Tiết 5 §3 HIỆU CỦA HAI VÉCTƠ

I) Mục tiêu :

- Hs biết được rằng, mỗi véctơ đều có véctơ đối và biết cách xđ véctơ đối của 1 véctơ đã cho

- Hs hiểu được đn hiệu của 2 véctơ (giống như hiệu của 2 số)và cần phải nắm chắc cách dựng hiệu của

hai véctơ

- Hs phải biết vận dụng thành thạo qt về hiệu véctơ : Viết véctơ  →

MNdưới dạng hiệu của hai véctơ có

điểm đầu là điểm O bất kỳ:  →

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ: Đn tổng của 2 véctơ? Qt 3 điểm? Qt hbh ?

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 10

Nếu tổng của 2 véctơ a vàb

là véctơ-không,thì ta nói

a là

véctơ đối của b ,hoặc b là

véctơ đối của

Hiệu của 2 véctơ a vàb , ký

hiệu a-→b , là tổng của véctơ a

và véctơ đối của véctơb ,tức là

a-→b=a+(-→b)

Phép lấy hiệu của 2 véctơ gọi

là phép trừ véctơ

Quy tắc về hiệu véctơ:

HĐ1: Đó là các cặp véctơ

→

OA và OC ; → OB và → OD →

Nếu là một véctơ đã cho thì

với điểm O bất kỳ, ta có

=-

Véctơ đối của véctơ là véctơ ngược hướng với véctơ và có cùng độ dài với véctơ Đặc biệt,véctơ đối của

véctơlà véctơ

Trang 11

- b a a

Bài toán: (sgk)

*Cách dựng hiệu →

a-→

bnếu

đã cho véctơ avà véctơ b

Lấy 1 điểm O tuỳ ý rồi vẽ

Gv hướng dẫn hs giải btoán

OA- →

OB =→a-→

b.

Giải:Lấy 1 điểm O tuỳ ý , theo qt

về hiệu véctơ , ta có

AB+BC =→  →

AD+ →

DC= →

AC(đpcm)c) →

3)C ủ ng c ố:Véctơ đối của 1 véctơ , hiệu của 2 véctơ

4)Dặn dò: bt 14-20 trang 17,18 sgk.

HD:

14.a) Véctơ a; b) Véctơ →0; c) Véctơ đối của véctơ →a+→blà véctơ -a-→b

Thật vậy, ta có : a+→b+(-→a-→b)= a+→b+(-→a)+(-→b)=→0

15.a) Từ a+→b=c suy ra →a+→b+(-→b)=c+(-→b), do đó →a=c-→b Tương tự b=c-→a.

Trang 12

B A

b) Do véctơ đối của →b+→c là -→b-→c(theo bài 14c)

c) Do véctơ đối của →b-→clà -→b+→c.

16.a) Sai ; b) Đúng ; c) Sai ; d) Sai ; e) Đúng

17.a) Tập rỗng b) Tập gồm chỉ một trung điểm O của AB

Chú ý:Có thể có hs giải theo cách sau đây:  →

AB=CD→ ⇔ABDC là hbh hay trung điểm 2 đường chéo

AD và BC trùng nhau Hs đó mắc phải thiếu sót  →

AB= →

CD ⇎ABDC là hbh Nếu AB→= →

CD mà 4 điểm A,B,C,D thẳng hàng thì việc chứng minh gặp khó khăn

20).Lấy 1 điểm O nào đó, ta phân tích mỗi véctơ thành hiệu 2 véctơ có điểm đầu là O, ta được :

Trang 13

F A

phải hình dung ra được véctơ k→

anhư thế nào (phương hướng và độ dài của véctơ đó)

- Hiểu được các tính chất của phép nhân véctơ với số và áp dụng trong các phép tính

- Nắm được ý nghĩa hình học của phép nhân véctơ với số : Hai véc tơ →avà →bcùng phương (→a ≠→0) khi

và chỉ khi có số k sao cho →

b= k→

a Từ đó suy ra điều kiện để ba điểm thẳng hàng

II) Đồ dùng dạy học:

Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi :- Cách vẽ véc tơ hiệu

- Qui tắc về hiệu véc tơ

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò T1 1)Đn tích của 1 véctơ với 1 số:

Định nghĩa :

Tích của véc tơ →avới số

thực k là một véc tơ, ký hiệu là

k→a, được xác định như sau :

1) Nếu k ≥0 thì véctơ k→acùng

hướng với véctơ →a;

Nếu k < 0 thì véctơ k→angược

Cho hs quan sát hình 20 , so sánh →avà→b,→cvà→d

HĐ1: Cho hs thực hiện Thực hiện hoạt động1

a)E là điểm đối xứng với A qua điểm D

b)F là tâm của hbh

Trang 14

I A

M

B

G A

số gọi là phép nhân véctơ với

1 số

Ví dụ: Cho hs ghi đềvà tìm các

mối quan hệ giữa các véc tơ

2) Các tc của phép nhân

véctơ với một số:

B A

C

Bài toán 1:

Cmrằng I là trung điểm đoạn

AB khi và chỉ khi với điểm M bất kỳ, ta có :  →  →  →

=

MA

Bài toán 2: Cho tam giác ABC

với trọng tâm G Chứng minh rằng với M bất kỳ ta có :  →  →  →  →

=+

HĐ2:

a)vàb)xem hình vẽ

c)  →  →

ACC'A' , là cùng hướng và A’C’=3AC, vậy  →  →

BA' + →

BC'=3→

a+3→

b Bởi vậy, từ  →  →

=A'C'AC

3 ta suy ra 3(→a+→b)=3→a+3→b Tương tự 3(→a-→b)=3→a-3→b

Giải : Với điểm M bất kỳ

=

MA = 2 →  →  →

+

MI =2 →

MI(vì I trung điểm AB ⇔

Trang 15

4) Biểu thị một véc tơ qua hai

véc tơ không cùng phương:

Cho hs quan sát hình 24 và trả

lời câu hỏi1:sgk câu hỏi2:sgk

Bài toán 3: Cho hs ghi đề và

hướng dẫn giải

C nếu tam giác ABC không vuônggọi D là điểm đxứng của A qua

O Khi đó BH//DC (cùng vg gócAC)

BD//CH(cùng vg góc AB)

Suy ra BDCH hbh, do đó I trđiểm HD Từ đó  →

AH=2 →

OIb)  →

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

15

Véctơ cùng phương với

véctơ () khi và chỉ khi có

số k sao cho = k

Cho hai véctơ không cùng

phươngvà Khi đó mọi véctơ

đều có thể biểu thị được

một cách duy nhất qua hai

Điều kiện cần và đủ để ba

điểm phân biệt A,B,C thẳng

hàng là có số k sao cho

Trang 16

3) Câu hỏi và bài tập:

Cho học sinh ghi định lý và gv minh họa qua hình vẽ

B A A'

MN→ =− OA→+ OB→

2

12

1

AN→=−OA→+ OB→

21

MB→=− OA→+OB→

21

23)

)(

)(→ → → → → →

Cho hai véctơ không cùng

phươngvà Khi đó mọi véctơ

đều có thể biểu thị được

một cách duy nhất qua hai

véctơ và, nghĩa là có duy

nhất cặp số m và n sao cho

= m+n

Trang 17

Tiết 10-12 §5 TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

Trang 18

O I

I) Mục tiêu :

- Học sinh xđịnh được toạ độ của véctơ, toạ độ của điểm đv trục tọa độ và hệ trục tọa độ

- Hs hiểu và nhớ được bthức toạ độ của các phép toán véctơ, điều kiện để 2 véctơ cùng phương

Học sinh

cũng cần hiểu và nhớ được đk để 3 điểm thẳng hàng, toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và toạ

độ của

trọng tâm tam giác

- Về kỹ năng, hs biết cách lựa chọn công thức thích hợp trong giải toán và tính toán chính xác

II) Đồ dùng dạy học:

Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi :Đn tích của 1 số với véc tơ

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

T1 1)Trục tọa độ :

Trục toạ độ (còn gọi là trục,

hay trục số ) là một đường thẳng

trên đó đã xđịnh 1 điểm O và 1

véctơ →

i có độ dài bằng 1

O:gốc toạ độ

i :véctơ đvị của trục toạ độ

Trục toạ độ ký hiệu là (O;→

i ) còn gọi là trục x’Ox hay trục Ox

*Toạ độ của véctơ và của điểm

Số a như thế gọi là toạ độ của

véctơ →u đv trục (O;→i ).

Cho điểm M nằm / trục (O;→

i )

Khi đó có số m xđịnh để  →

OM=m

i Số m như thế gọi là toạ độ

Cho hs quan sát vẽ hình 27 ,và ghi đn trục toạ độ

Trục toạ độ như vậy đựơc ký hiệu là (O;Lấy I sao cho  →

OI =→

i , tia OI còn được ký hiệu là Ox, tia đối của Ox là Ox’

Trang 19

*Độ dài đại số của véctơ / trục:

Nếu 2 điểm A, B nằm trên trục

Ox thì toạ độ của véctơ  →

ABđược ký hiệu là AB và gọi là độ

dài đại số của véctơ  →

AB+ →

BC= →

AC ⇔ AB+BC=AC

(hệ thức Sa lơ)

2)Hệ trục toạ độ:

Hệ trục toạ độ vuông góc gọi

đơn giản là hệ trục toạ độ ký

hiệu Oxy hay (O; →i ,→j) bao gồm

2 trục toạ độ Ox và Oy vuông

góc với nhau

Véctơ đơn vị trên trục Ox là →i .

Véctơ đơn vị trên trục Ox là →j .

O:gốc toạ độ

i -a→

i =(b-a)

iTọa độ của  →

AB bằng b-a Tương tự , tọa độ của  →

BA bằng a-b

I trung điểm của AB ⇔  →

OI =21( →

OA =

2

1( a→

i + b→

i )=a2+b →i

Tọa độ trung điểm của đoạn AB bằng

Trang 20

Chú ý:Khi trong mp đã cho 1 hệ

trục toạ độ , ta có mp toạ độ.

3)Tđộ của véctơ đv hệ trục

15’ Định lí: Trên mặt phẳng

với hệ trục tọa độ Oxy cho

một vectơ tùy ý u Khi đó có

duy nhất một cặp số thực x

và y sao cho u=x i+yj

Định nghĩa: Nếu

j y i

x

u= +  thì cặp số x và y

được gọi là tọa độ của vectơ

u đối với hệ tọa độ Oxy, và

viết u=( y x; )hoặc u( y x; ) Số

x gọi là hoành độ, số y gọi là

tung độ của vectơ u

- Vectơ a,bnhư thế nào với

j

i

, ?

u a b i j O

x y

- Từ đó hãy biễu diễn vectơ

u theo vectơ ivà j ?

- Nếu có một cặp x’, y’ saocho u=x'i+ y'j thì x, y vàx’, y’ như thế nào với

Trang 21

- Theo Pitago độ dài vectơ

u tính bằng độ dài vectơnào?

- Tính bình phương độ dàivectơ a,b (chú ý i=1) ?

- Ta có: u=x i + y j

v= x'i+y'j

- Suy ra:

j y y i x x v

u±=( ± ')+( ± ')k u±v= (kx)i+ (ky)j

- Độ dài vectơ u:

2 2

b a

u =  +

- Ta tính được:

1,

20’ 5 Tọa độ của một điểm:

Định nghĩa: Trong mặt

phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho

một điểm M nào đó Khi đó

tọa độ của vectơ OM cũng

được gọi là tọa độ của điểm M

đối với hệ tọa độ ấy

Nếu tọa độ của M là cặp số

x, y thì ta viết M = (x; y) hoặc

M(x; y) Số x gọi là hoành độ,

số y gọi là tung độ của điểm

M

M M

1 2

x = OM1; y = OM2

a)Định lí: Đối với hệ trục tọa

- Mỗi điểm M trên mặt phẳngđược xác định bởi vectơ nào?

- Trên trục x’Ox, tọa độ điểm

M được định nghĩa như thếnào?

• Giáo viên cho học sinh tìmtọa độ các điểm A, B, C, Dtrên hình để khắc sâu kiếnthức

y

x O

-2 -1 -3 1 2 3 4

1 2

-1

-2 3

- Tung độ y của điểm M là độ

- Điểm M hoàn toànđược xác định bởi OM

- Tọa độ điểm M chínhlà tọa độ OM ?

• Giáo viên chú ý đểkhắc sâu kiến thức

- Điểm A(3; 2), B(-1; 1),C(2; -2), D(-2; -1)

- Hoành độ x của M làđộ dài đại số của OM1

- Tung độ y của M là độdài đại số của OM2

- Tọa độ OBOA là (x’

Trang 22

Định lí: Cho hai điểm A =

(x; y) và B = (x’; y’) Nếu

điểm M chia đoạn thẳng AB

theo tỉ số k ≠ 1 thì M có tọa độ

là:

k

ky y y k

kx x

• Khi k = -1 ta có: Trung

điểm M của đoạn thẳng nối

hai điểm A = (x; y) và B = (x’;

y’) có tọa độ là:

2

'

;2

y x x

=

++

=

3

3

C B A G

C B A G

y y y y

x x x x

dài đại số của đoạn thẳngnào?

- Tìm tọa độ vectơ OBOA?

- Tọa độ vectơ OBOA là tọađộ vectơ nào?

- Vì sao ta có đẳng thức tínhđộ dài vectơ AB?

- Nếu M chia đoạn thẳng ABtheo tỉ số k thì ta có đẳngthức nào?

- Tọa độ các vectơ MA, k MB

như thế nào?

- Nếu M là trung điểm AB thì

k là giá trị nào?

- Khi đó ta có điều gì?

- Nếu G là trọng tâm tamgiác ABC ta có điều gì?

- Từ đó ta có được điều gì?

– x; y’ – y)

- Là tọa độ vectơ AB

- Dựa vào dài đại sốcủa hai cạnh tam giácvuông chứa hai điểm A,B

- Ta có: MA=k MB

- Tọa độ MA, k MB là:

)

;(x x M y y M

MA= − −

)'

;'(kx kx M ky ky M MB

- Ta có:

0

=+

có toạ độ là cr=( )3;0

Các vectơ còn lại học sinh tự tìm toạ độ của vectơ

là bao nhiêu?

*Gọi hs đứng tại chỗ đọc toạ độ của các

Trang 23

1; 2 ; 0;3

1;11; 5

Vậy A,B,C thẳng hàng

b)*Ta có uuurAB= −2uuurAC nên điểm A chia đoạn thẳng BC theo tỷ số

y y y y

*Gọi hs đứng tại chỗ trả lời

*Nhắc lại các tính chất toạ độ của vectơ

*Aùp dụng các t/c đó thì các vectơ trên được tính ntn?

*Gọi hs lên bảng làm bài

*Muốn chứng minh bađiểm A,B,C thẳng hàng ta cần cm điều gì?

*Nhắc lại đn điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỷ số k ?Ta có đẳng thức nào?

*Vậy điểm A chia đoạn thẳng BC theo tỷ số nào?

*Gọi hs lên bảng viết

*Nhắc lại các công thức trọng tâm tam giác?

Trang 24

b)Gọi I(x;y) là tâm đường tròn ngoại tiếp tgiác ABC.

Ta có I cách đều ba đỉnh A,B,C nên ta có:

*Đây là một cách tiêu biểu

*Chu vi tam giác đượctính theo công thức nào?

*Độ dài các cạnh AB,BC,AC được tính theo công thức nào vàbằng bao nhiêu?

*Gọi hs lên bảng làm bài

*Nếu gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì ta có được điều gì?

*để đơn giản ta khôngtính theo IA,IB… mà tatính theo IA2,…

*Tiếp tục biến đổi ta tìm được toạ độ tâm

I

*Bán kính đường tròn là bao nhiêu?

*GV hướng dẫn,gọi hslên bảng trình bày lời giải

Trang 25

4.Củng cố:

-Nhắc lại cách xác định toạ độ ,độ dài của vectơ,cách xác định toạ độ trọng tâm tam giác ,tâm

đường tròn ngoại tiếp tam giác

5.Dặn dò:

• BTVN:Làm tất cả các bài tập Oân tập chương I

• Bổ sung những bài tập chưa hoàn chỉnh trong chương I

• Xem lại lý thuyết chương I

Tiết 13 ÔN TẬP CHƯƠNG I

I) Mục tiêu :

- Học sinh xđịnh được toạ độ của véctơ, toạ độ của điểm đv trục tọa độ và hệ trục tọa độ

- Hs hiểu và nhớ được bthức toạ độ của các phép toán véctơ, điều kiện để 2 véctơ cùng phương Học sinh

cũng cần hiểu và nhớ được đk để 3 điểm thẳng hàng, toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và toạ độ của

trọng tâm tam giác

- Về kỹ năng, hs biết cách lựa chọn công thức thích hợp trong giải toán và tính toán chính xác

II) Đồ dùng dạy học:

Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi :Đn tích của 1 số với véc tơ

BÀI 1:

Trang 26

O

C B

A

ABCD là hình bình hành

Vậy ta có: uuuur uuurAB'=HC

uuur uuuurAH =B C'

BÀI 2:

n q

Vế còn lại tương tự,hs tự làm vào vở

b.G là trung điểm IJ nên ta có:

GP GQ GA GC GB GD

GA GC GB GD

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur r

*Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình

*Có nhận xét gì về điểm B’?

*Quan hệ giữa uuuur uuurAB HC';

2*Giáo viên gọi một học sinh lên bảng vẽ hình

*Bạn nào có thể nêu lên phương pháp giải câu a của mình?

*Gv nhắc phươmg pháp thường áp dụng:dùng qui tắc ba điểm phân tích 1 vectơ thành 3 vectơ ,và áp dụng tính chất trung điểm

*Hs tự làm vào vở

* G là trung điểm IJ thì ta

Trang 27

Vậy G là trung điểm của PQ.

*Tương tự cm G là trung điểm MN

uuuur uuuur uuur

uuuur uuuur uuur uuur

uuur uuur

Vậy D là đỉnh thứ tư của hbh ABDC, không phụ thuộc vào vị trí

điểm M

*Tương tự E là đỉnh thứ tư của hbh ABCE

*Tương tự F là đỉnh thứ tư của hbh ACBF

uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuuur

a)Vì G là trọng tâm ABCD nên:

GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ + + =0 (1)

Mặt khác ,do A’ là trọng tâm tam giác BCD nên ta có:

1( )

'

3

GAuuur= GB GC GDuuur uuur uuur+ + (2)

Thay (1) vào (2) ta được :GAuuur= −3GAuuur'

Vậy G,A,A’ thẳng hàng

*Tương tự ta cm được G,B,B’ thẳng hàng

*Tương tự G,C,C’ thẳng hàng

*Tương tự G,D,D’ thẳng hàng

có được những điều gì?

* GA GBuuur uuur+ =?

* GC GDuuur uuur+ =?

*Muốn cm IJ,PQ,MN có chung trung điểm ta cần chứng minh điều gì?

-Cần cm G là trung điểm

*Lưu ý học sinh thứ tự các điểm phải đọc theo vòng cho chính xác

*Vậy các điểm D,E,F có phụ thuộc vào vị trí điểm

Trang 28

Vậy G là điểm chung của AA’,BB’,CC’,DD’.

GA GB+ +GC +GD = GA GB GC GD+ + +

=

uuur uuuur uuuur uuuur uuur uuur uuur uuur

r

Vậy G là trọng tâm tứ giác A’B’C’D’

BÀI TẬP LÀM THÊM:

1/Cho 4 Điểm A,B,C,D và I,J là trung điểm BC,CD

CMR: 2(uuur uur uur uuurAB AI JA DA+ + + ) =3uuurDB

Hd:Phân tích FAuuur

thành hai vectơ bằng cách chèn điểm I,và áp dụng t/c đường trung bình của tam giác

2/Cho hbh ABCD với O là giao điểm hai đường chéo

a.Với điểm M bất kỳ,CMR: MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur+ + + =4MOuuuur

b.N là điểm thoả hệ thức :uuur uuur uuurAB AC AD+ + =3uuurAN

CM:N thuộc đoạn AC

3/Cho đoạn thẳng AB.Tìm tập hợp các điểm M sao cho:

MA MBuuur uuur+ = MA MBuuur uuur−

vẽ hình

*Đề bài cho giả thiết liênquan đến trọng tâm tam giác, vậy bài này sẽ phải áp dụng qui tắc trọng tâmtam giác,trọng tâm tam giác để chứng minh

*Để chứng minh G là điểm chung của AA’,BB’,CC’,DD’ thì ta cần chứng minh điều gì?

*Aùp dụng câu a Ta có G chia đoạn AA’ theo tỷ số nào?

*Tương tự cho các câu sau

*Để chứng minh G cũng là trọng tâm A’B’C’D’ tacần cm điều gì?

BÀI 5:

a)D nằm trên Ox nên D(xD;0)

D cách đều A,B nên ta có:DA=DB

Ta có:OA2+AB2=OB2

Vậy tam giác OAB là tam giác vuông tại A

*Nhắc lại toạ độ của vectơ?

*Toạ độ của điểm?

được biểu diễn ntn?

+ Toạ độuuurAB

là bao nhiêu? Vectơ uuurAB

được biểu diễn ntn? Độ lớn ABbằng bao nhiêu?

Trang 29

d)Điểm M nằm trên Ox nên ta có toạ độ của M(xM;0)

Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỷ số k ,ta có:

Vậy M chia AB theo tỷ số k=3/2

Tương tự ta tìm đượctỷ số N chia AB theo tỷ số k=1/4

e)Theo tính chất đường phân giác trong tam giác ta có:

12

Vậy ta có toạ độ E

Bài tập làm thêm:Trên mp Oxy cho A(3;1),B(-2;2),C(2;-4)

a.ctỏ tam giác ABC vuông,cân.Tính chu vi,diện tích tam giác

ABC

b.Tìm toạ độ điểm D trong mp Oxy sao cho ABCD là hcn

c.Tìm điểm E để 3BE+5EC=0

*Nhắc lại toạ độ trung điểm?Toạ độ trọng tâm tam giác ?

*Gọi hs lên bảng vẽ hệ trục toạ độ Oxy và biểu diễn các điểm của đề bài

*D nằm trên Ox thì toạ độ của D có dạng ntn?

*D cách đều A và B thì tacó được đẳng thức nào?

*Công thức tính chu vi,diện tích tam giác?

*Điểm M nằm trên Ox vậy M có toạ độ ntn?

*M chia đoạn thẳng AB theo tỷ số k thì ta có đượcđẳng thức nào?

*Từ đẳng thức đó ta chuyển sang toạ độ ntn?

*Tương tự học sinh tính tỷ số điểm M chia đoạn thẳng AB?

*Nêu tính chất đường

Trang 30

phân giác trong của tam giác?

*E nằm giữa A,B thì ta có đẳng thức nào?

*Vậy toạ độ E được tính ntn?

4.Củng cố:Nhắc lại các phần trọng tâm.

5.Dặn dò:Bổ sung các phần btập chưa hoàn chỉnh

Tiết 14 Kiểm tra 1 tiết

*********

BÀI 1(4Đ):Cho hbh ABCD với O là giao điểm của hai đường chéo

a)Với M là điểm bất kỳ,CM:MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur+ + + =4MOuuuur

b)N là điểm thoả hệ thức:3ANuuur uuur uuur uuur= AB AC AD+ +

Cm N thuộc đoạn thẳng AC

BÀI 2(5Đ):Trong hệ trục toạ độ Oxy,cho các điểm A(2;3),B(0;2),C(4;-1)

a)CM tam giác ABC vuông

b)Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

c)Tìm điểm M trên trục Ox sao cho tam giác AMC cân tại M

BÀI 3(1Đ):Cho đoạn thẳng AB.Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA MBuuur uuur+ = MA MBuuur uuur−

ĐÁP ÁN

BÀI 1:(4Đ)

a)O là trung điểm AC⇒MA MCuuur uuuur+ =2MOuuuur(1) (0.5)

O là trung điểm BD⇒MB MDuuur uuuur+ =2MOuuuur(2) (0.5)

Cộng (1) và (2) suy ra đpcm (1.0)

⇒ uuur= uuur⇔uuur= uuur

Lý luận để dẫn đến N thuộc AC (0.5)

BÀI 2:(5Đ)

a)Tính được AC 2=20 (0.5);AB 2=5 (0.5);BC2=25 (0.5)

Trang 31

Suy ra tam giác BCA vuông tại A (0.5)

b)Chu vi tam giác ABC=5+3 5 (0.5)

Diện tích tam giác ABC=5 (0.5)

c)M(x;0).∆AMC cân tại M ⇔ AM=MC⇔AM2=MC2 (0.5)

Gọi I là trung điểm AB ⇒2MIuuur uuur uuur=MA MB+ (1) (0.25)

MA MB BAuuur uuur uuur− = (2) (0.25) ;

Theo đề MA MBuuur uuur+ = MA MBuuur uuur− (3)

CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ

VÀ ỨNG DỤNG

**********

Tiết 15-16 §1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA

MỘT GÓC BẤT KỲ ( TỪ 0 0 ĐẾN 180 0 )

I) Mục tiêu :

Học sinh nắm được đn gtlg của các góc tuỳ ý từ 00 đến 1800, nhớ được tính chất : hai góc bù nhau thì

sin bằng nhau , còn côsin, tang và côtang của chúng đối nhau

II) Đồ dùng dạy học:

Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi :Đn tích của 1 số với véc tơ

Trang 32

1)Định nghĩa :

Với mỗi góc α (00≤ α ≤1800),

ta xđ điểm M trên nữa đtròn

1

y

x M

Cho hệ trục toạ độ Oxy và nữa đtròn tâm O bánkính R=1, nằm phía trên trục

Ox gọi là nữa đtròn đơn vị

Nếu cho trước 1 góc nhọn α thì

xđ được điểm

M duy nhất trên nữa đtròn đơn vị:

Hđ1:

Gv hướng dẫn

hs thực hiện hđ1

sinα , cosα , tan

α, cotα gọi là các gtlg của góc

α

Gv hướng dẫn

hs làm vd1

Gv hướngdẫn trả lời câu

Cho hs quan sát hình 32 , và ghi đn nữa đtròn đơn vị

Hđ1: Gọi M’ là hc của M trên Ox khi đó

tam giác MOM’ vuông tại M’ và

=α Theo đn lớp 9 cosα=OM’/OM=OM’=xsinα=M’M/OM=M’M=ytanα =sinα/cosα=y/xcotα =cosα/sinα=x/y

M(- 2/2; 2/2) Vậy sin1350= 2/2 ; cos1350= - 2/2 ; tan1350= -1 ; cot1350= -1 ;

sin00=0;cos00=1;tan00=0;cot00kxđsin1800=0;cos1800=1;tan1800=0;cot1800kxđsin900=1;cos900=0;tan900 kxđ;cot900=0

Không có góc α nào mà sinα <0, vì mọi điểm M nằm trên nữa đtròn đvị đều cótung độ y≥0,

cosα< khi 900<α ≤1800

Hđ2:

a) α +α ’=1800b)sinα =sinα ’;cosα = -cosα ’

?1

?2

?1

Trang 34

3)Củng cố: Đn gtlg của góc bất kỳ α (00≤ α ≤1800), bảng gtlg của 1 số góc đặc biệt

4)Dặn dò : Câu hỏi và bt 1,2,3 sgk trang 43

HD:1.a)( 2/2- 3-1)(1+ 3/3); b)1/4 ;

2.a)2sin800; b)cosα

3.a)Nếu α là góc nhọn thì công thức này đã cm ở lớp 9 Nếu α=00 hoặc α =900 thì theo đn

sin200+cos200=0+1=1 ; sin2900+cos2900=1+0=1 Nếu 900<α ≤1800, đặt β=1800-α và

sin2α +cos2α = sin2β+cos2(-β )=sin2β+cos2β =1;b)1+tan2α=1+sin2α /cos2α=1/cos2α ;c)tương tự

Tiết 17-19 §2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ

I) Mục tiêu :

- Học sinh nắm được đn tích vô hướng, ý nghĩa vật lý của tích vô hướng và b thức toạ độ của nó

- Hs sử dụng được các tính chất của tích vô hướng trong tính toán, biết cm 2 véctơ vuông góc bằng cách

dùng tích vô hướng, biết sử dụng bình phương vô hướng của 1 véctơ

II) Đồ dùng dạy học:

Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi :Đn nữa đtròn đơn vị? Gtlg của góc bất kỳ α (00≤ α ≤1800)?

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò T1 1)Góc giữa 2 véctơ :

Cho 2 véctơ →avà→bđều khác →0

Từ 1 điểm O nào đó, vẽ  →

OA=→a và

→

OB=→b Khi đó

Số đo của góc AOB được gọi làgóc

giữa 2 véctơ →a→b, ký hiệu là (→a,→b

)

Cho hs quan sát vẽ hình 35, và ghi đn góc giữa 2 véctơ

Trong trường hợp có ít nhất 1 trong 2 véctơ →ahoặc →blà→0thì góc giữa →avà →blà tuỳ ý (từ 00 đến

O

A

B

Trang 35

2) Đn tích vô hướng của 2 véctơ :

Tích vô hướng của 2 véctơ →

a và →blà 1 số, ký hiệu →

a.→

b, được xđ bởi

a.→b=→a.→bcos(→a,→b)

Ví dụ 1:Cho ∆ABC đều cạnh a và

trọng tâm G Tính các tích vô hướng

Bình phương vô hướng:

Bình phương vô hướng của 1

véctơ bằng bình phương độ

1800)

Cách xđ góc giữa 2 véctơ không phụ thuộc vào việc chọn điểm O

Gv hướng dẫn hs trả lời câu hỏi

Góc giữa 2 véctơ bằng 1800 khi 2véctơ ngược hướng

CA, →

CB)=400; ( →

AC, →

BC)=400;( →

3.cos1200 = - a2/6;

Tích vô hướng của 2 véctơ

bằng 0 khi 2 véctơ đó vuông góc

Trang 36

câu hỏi 3

Hđ2:

Gv hướng dẫn hs làm hđ2

(cm (1) và (2) )Sgk cm(3)(→

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

Trang 37

AOB AOB

AOB AOB

B'OB

B

C A

Bài toán 2:Cho đoạn thẳng AB có

độ dài 2a và số k2 Tìm tập hợp các

điểm M sao cho  →

đường thẳng OA.Cmr:

Viết đúng :(→

a.→

b)2=(→a.→bcos(→

a,→

b))2 =→

Bài toán 3:Nếu < 900 thì

btrên giá của →

a

Bài toán 4:Vẽ đkính BC của

Trang 38

Bài toán 4:Cho đtròn (O;R) và điểm

M cố định Một đường thẳng ∆thay

đổi, luôn đi qua M, cắt đtròn đó tại 2

4)Bthức tđộ của tích vô hướng :

Các hệ thức quan trọng

Cho 2 véctơ →a=(x;y) và→b

=(x’;y’) Khi đó

++

+

(→a ≠ →

0,→b ≠ →

0)

Đặc biệt →a ⊥ →b ⇔ xx’+yy’=0

Hđ3:Gv hướng dẫn hs làm

PM/(O)

PM/(O)=  →

MA. →

MB= d2-R2 (d=MO)

2/Khi điểm M nằm ngoài đtròn (O), MT là ttuyến của đtròn đó (T là tiếp điểm), thì

PM/(O)= →

MT2=MT2

Gv hướng dẫn hs làm hđ4

Hđ5:Gv hướng dẫn hs làm

hđ5

đtròn (O;R) Ta có  →

MAlà hình chiếu của  →

MCtrên đthẳng MB Theo công thức hình chiếu ta có

a,→

b)= → →

→b.a

b.a

= x2 y2 x'2 y'2

yy'xx'

++

+

Hđ5:a) →a ⊥ →b ⇔ →

a.→b=0 ⇔-1+2m=0⇔m=1/2 b) →a= 5,→b= 1+m2 ;

→a=→b⇔ 5= 1+m2

⇔m2=4⇔m=±2

Trang 39

Hệ quả: Trong mp toạ độ, khoảng

cách giữa 2 điểm M(xM;yM) và

N(xN;yN) là

MN= →

M N

2 M

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Vậy ta có đpcm

Bài toán:Cho tam giác ABC,đường cao AH và BH’ giao nhau tại

D.CMR: CD vuông góc AB

CM:

*Tương tự như VD đã làm trong phần lý thuyết ta tính được tích vô hướng bằng bao nhiêu?

*Tam giác ABC là tam giác gì?

*Các cạnh của tam giác này là bao nhiêu?

*Gọi HS lên bảng làm bài

*HS lên bảng biến đổi

Trang 40

Theo đề bài ta có:

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur

Vậy khi thế các đẳng thức vectơ vào VT ta có đpcm

a)uuuur uurAM AI =(uuur uuuur uur uuur uurAB BM AI+ ) =AB AI

(do BM vuông góc với AI)

Ta có đpcm

Đẳng thức còn lại cm tương tự

*Vậy nếu DA,DB là hai đường cao của tam giác ABC thì ta có điều gì?

*Vậy ta có bài toán nào?

*Gọi HS lên bảng ghi lại bài toán và chứng minh bài toán đó

*AD,BE,CF là ba trung tuyến thì ta có được các công thức vectơ nào?

*Từ các công thức đó ráp vào và ta sẽ ra được đpcm

*Gọi HS lên bảng làm bài

*Nếu chèn trung điểm I của AB vào cả hai vectơ

*Gọi HS lên bảng vẽ hình

*Nhìn hình vẽ ta thấy những đường nào vuông góc với nhau? Điều đó có

Ngày đăng: 26/07/2015, 04:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. Hình thoi (hbh có 2 cạnh liên tiếp bằng nhau). - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN
7. Hình thoi (hbh có 2 cạnh liên tiếp bằng nhau) (Trang 8)
Hình bình hành có AB=CD=a,BC=DA=b. - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN
Hình b ình hành có AB=CD=a,BC=DA=b (Trang 58)
Hình vẽ và tự ôn tập kiến thức - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN
Hình v ẽ và tự ôn tập kiến thức (Trang 68)
Bảng thực hiện. - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN
Bảng th ực hiện (Trang 76)
Đồ thị hàm số:  y = 1 x hình 86 a) b) - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN
th ị hàm số: y = 1 x hình 86 a) b) (Trang 96)
3. Hình dạng của (H) - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO CỰC CHUẨN
3. Hình dạng của (H) (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w