1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 10 nâng cao - Chương 1

18 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 249,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: * Về kiến thức : - Hiểu được kháI niệm trục toạ độ, toạ độ của vectơ và của điểm trên trục toạ độ và hệ trục toạ độ - Biết khái niệm độ dài đại số của một vectơ trên trục toạ đ[r]

Trang 1

truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiemtrang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 82584

Tiết : 1, 2 Bài 1: CáC ĐịNH NGHĩA

Ngày soạn:

I Mục tiêu:

* Về kiến thức : - Khái niệm vectơ ,  ,  của một vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ

- Định nghĩa và tính chất của vectơ - không

* Về kĩ năng:

với đoạn thẳng

- Xác định   và độ dài của vectơ Biết cách xác định hai vectơ bằng nhau

* Về

- Biết quy lạ về quen

* Về thái độ:

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiển: - Học sinh đã học khái niệm tia, đoạn thẳng

2 Phương tiện: - Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.

III Phương pháp dạy học: Cơ bản dùng  pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Theo dõi hình vẽ:

- Trình bày ý kiến

(Các mũi tên chỉ  của chuyển động:

Tàu A: chuyển động theo  Đông

Tàu B: ch động theo  Đông - Bắc)

- Vectơ là một đoạn thẳng định 

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Trình bày ý kiến

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Theo dõi hình vẽ

- Trình bày các ý kiến

Tiết 1: Các định nghĩa

1 Vectơ là gì?

- HĐ1: Các mũi tên trong hình vẽ 1 SGK cho biết thông tin gì về sự chuyển động của tàu thuỷ?

bằng dấu mũi tên , gọi là vectơ

- Cho đoạn thẳng AB Nếu coi A là điểm đầu và B là

đến B

B

A

Và gọi là vectơ AB

- Vectơ là gì?

* Định nghĩa vectơ: SGK.

kí hiệu là: MN; …

   

- HĐ2: Vectơ và đoạn thẳng khác nhau  thế nào? xác định từ hai điểm A và B ?

- Kết luận ý kiến

* Quy ước: vectơ - không.

2 Hai vectơ cùng phương, cùng hướng:

- HĐ3: Từ giáo cụ trực quan: hình vẽ

B E

A F M C

D N

Trang 2

- Bổ sung hoàn thiện các ý kiến (nếu có).

- Ghi nhận kiến thức

- Thảo luận và trình bày ý kiến:

VD1:+ Cùng N khi B, C nằm cùng một

phía đối với điểm A

đối với điểm A

VD2: Có 6 vectơ là :

; ; ; ; ;

AB BA BC CB CA AC

     

VD3:+ Nếu A, B, C thẳng hàng thì  AB AC;

cùng giá nên  AB AC; cùng 

+ Nếu  AB AC; cùng  thì hai 'e

thẳng AB và AC song song hoặc trùng nhau

Vì AB và AC có chung điểm A nên phảI

trùng nhau, do đó A, B, C thẳng hàng

- AB BC; cùng  và AB = BC

 

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Vẽ hình và trình bày ý kiến:

Vectơ - không có độ dài bằng 0

và ; và có cùng độ dài và cùng hớng.

và có cùng độ dài nhng ngợc hớng.

AB DC AD BC

AB CD

   

 

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Vẽ hình

- Thảo luận và trình bày ý kiến

- Bổ sung, hoàn thiện ý kiến (nếu có)

- Ghi nhận kết quả

- e thẳng AB gọi là giá của vectơ AB



- Hãy nhận xét về giá của các vectơ :

AB DC

  

- Vectơ AA có giá  thế nào?

- Khi nào thì hai vectơ có cùng Y

Y

- Vectơ - không có    thế nào?

- Nhận xét, sửa chữa, bổ sung các ý kiến

* Lưu ý: - Khi nói đến  của hai vectơ thì hai vectơ

đó đã cùng 

- vectơ - không cùng  cùng  với mọi vectơ

- VD1: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng Khi nào hai vectơ AB AC ;

-VD2: Cho tam giác ABC Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là A, B, C ?

- VD3: Cho 3 điểm A, B, C phân biệt CMR:

A, B, C thẳng hàng  AB AC; cùng 

 

- Nhận xét, sửa chữa bổ sung ý kiến

3 Hai vectơ bằng nhau:

- HĐ4: Trong VD1 nếu B là trung điểm của AC thì kết luận gì về  của hai vectơ  AB BC; ; độ dài của hai

đoạn thẳng AB và BC ?

* Độ dài của vectơ: (sgk)

Kí hiệu: a; ABABBA MN; MNNM

- Vectơ - không có độ dài bằng bao nhiêu?

- VD3: Cho hình thoi ABCD Hãy nhận xét về  và

độ dài của các cặp vectơ sau:

và ; và ; và

     

- Nhận xét, đánh giá các ý kiến

* ĐN : (sgk)

kí hiệu: a b

- kí hiệu vectơ - không: 0

VD4: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Hãy chỉ ra các cặp vectơ khác bằng nhau.0

VD5: Cho tam giác ABC với các 'e trung tuyến AD,

BE, CF Hãy chỉ ra các bộ ba vectơ khác và đôi một 0 bằng nhau

Nếu G là trọng tâm của tam giác thì có thể viết

AGGD

 

VD6: Cho và điểm O bất kì Hãy xác định điểm A sao a cho OAa Có bao nhiêu điểm A  vậy?

- HĐ5: Kết luận chung( củng cố tiết 1)

- Các yếu tố về vectơ:   và độ dài của vectơ

- Hai vectơ bằng nhau

- ĐN và tính chất của vectơ - không

- Cho và điểm O bất kì Khi đó có duy nhất một điểm a

A sao cho OAa

Trang 3

truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiemtrang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 82584

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Học sinh độc lập trả lời câu hỏi

- Bổ sung ý kiến trả lời (nếu có)

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thảo luận theo nhóm

- Trình bày ý kiến:

Bài 2.a, c, f:Sai; b,d,e: Đúng

Bài 4: a,d : Sai ; b, c, e , f : Đúng

- Nhận xét, bổ sung ý kiến của tổ khác (nếu

có)

- Theo dõi hình vẽ

- Học sinh độc lập tiến hành tìm kết quả từ

hình vẽ

- Thông báo kết quả cho GV khi hoàn thành

nhiệm vụ:

+ Cùng phơng: ; ; ; à ; và

Cùng hớng: và ; và ; và

Bằng nhau: = ; =

a v d v y b u

a v b u

     

     

   

- Chỉnh sửa kết quả ( nếu có)

- Học sinh đọc đề và vẽ hình

phân công

- Thông báo kết quả khi hoàn thành xong

nhiệm vụ

Tiết 2: Câu hỏi và bài tập

- HĐ6: Tìm hiểu nhiệm vụ qua kiểm tra bài cũ:

thẳng  thế nào?

- Khi nào thì hai vectơ gọi là cùng Y

- Cách chứng minh hai vectơ bằng nhau

-  và độ dài của vectơ - không?

* Đánh giá chung và ghi nhận kết quả của từng học sinh

- HĐ7: Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua các bài tập TNKQ: Bài 2 ; 4 trang 8, 9 sgk

- Đánh giá kết quả và mức độ hoàn thành của nhóm Ghi nhận kết quả của nhóm

- Chỉnh sửa và hoàn thiện kết quả

- HĐ8: Học sinh độc lập tiến hành giải bài tập 3(sgk trang 9)

- Giáo cụ trực quan: Hình vẽ 7(sgk trang9)

- Đánh giá ghi nhận kết quả

- HĐ9: Học sinh tiến hành giảI bài tập 4 sgk

- Giáo viên giao nhiệm vụ cụ thể cho từng nhóm

- Theo dõi từng hoạt động của học sinh và  dẫn khi cần thiết

- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ và chú ý đến các sai lầm e gặp của học sinh

- Hoàn thiện kết quả của bài toán

V Củng cố:

cùng Y

- Cách chứng minh hai vectơ bằng nhau

- .  và độ dài của vectơ - không  thế nào?

VI Bài tập về nhà: Cho tam giác ABC Gọi P, Q, R lần :( là trung điểm của AB, BC, CA Tìm trên hình vẽ các vectơ bằng PQ QR RP  ; ;

Tiết : 3,4 Bài 2: tổng của hai vectơ

Trang 4

Ngày soạn:

I Mục tiêu:

* Về kiến thức : - Định nghĩa tổng của hai vectơ Tính chất của phép cộng vectơ

- Các quy tắc của phép cộng vectơ

* Về kĩ năng:

- Biết cách biểu diễn một vectơ thành tổng của nhiều vectơ cần thiết

* Về

- Biết quy lạ về quen

* Về thái độ:

cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiển: - Học sinh đã học khái niệm vectơ, hai vectơ bằng nhau

2 Phương tiện: - Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.

III Phương pháp dạy học: Cơ bản dùng  pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Theo dõi hình vẽ sgk và suy nghĩ có cách

nào không ?

- Trình bày ý kiến

- Trình bày cách dựng

- Bổ sung hoàn thiện ý kiến(nếu có)

B

a

b

 A

a b C

a

b

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Vẽ hình và tìm kết quả

- Trình bày các ý kiến

- Bổ sung hoàn thiện các ý kiến (nếu có)

- Ghi nhận kiến thức

- Nghe hiểu nhiệm vụ

Tiết 3 : Tổng của hai vectơ

1 Định nghĩa tổng của hai vectơ:

- HĐ1: GV mô tả phép tịnh tiến.(không định nghĩa)

- Trong hình vẽ 9 sgk có thể tịnh tiến chỉ một lần để vật từ vị trí I đến vị trí III không?

- Cho hai vectơ : a b ; Hãy xác định các vectơ sau:

;

ABa BCb

   

- Nhận xét đánh giá và bổ sung hoàn thiện các ý kiến Khi đó: vectơ AC gọi là vectơ tổng của 2 vectơ a và b

* Định nghĩa : SGK.

Ta viết: AC ab

* Quy tắc: ACABBC

- HĐ2: Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua các ví dụ sau:

- Ví dụ: 1) Cho tam giác ABC Xác định vectơ tổng của:

) ; b)

a AB BC  ACBC

2) Cho hình bình hành ABCD tâm O Vectơ AB AC ;

là tổng của hai vectơ nào?

- Đánh giá và ghi nhận kết quả

* Quy tắc: Nếu ABCD là hình bình hành thì

ABADAC

  

2.Các tính chất của phép cộng vectơ:

- HĐ3: - Phép cộng hai số có các tính chất gì?

- Cho các vectơ OAa AB ; b BC ; c  hình vẽ 11(SGK)

Hãy chỉ ra vectơ tổng của các vectơ:

ab abc bc abc

- Nhận xét và ghi nhận kết quả

Trang 5

truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiemtrang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 82584

- Theo dõi hình vẽ và thực hiện việc tìm

vectơ tổng

- Thảo luận và trình bày ý kiến

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Vẽ hình

- Thảo luận và trình bày ý kiến

- Bổ sung, hoàn thiện ý kiến (nếu có)

- Ghi nhận kết quả

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Học sinh độc lập trả lời câu hỏi

- Bổ sung ý kiến trả lời (nếu có)

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thảo luận theo nhóm

- Trình bày ý kiến:

Bài 9: a) Sai; b) Đúng

Bài 10:

) ; b) = ; c) ; d) 0 ; e) 0

Bài 11: a, c : Sai ; b, d : Đúng

- Nhận xét, bổ sung ý kiến của tổ khác (nếu

có)

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Học sinh độc lập tiến hành tìm cách

chứng minh

- Thông báo kết quả cho GV khi hoàn thành

nhiệm vụ

- Chỉnh sửa kết quả ( nếu có)

* Tính chất: (SGK)

- HĐ4: Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua các bài toán sau:

BT1: CMR: AC BD AD BC    BT2: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a Tìm độ

dài của vectơ tổng AB AC  BT3: Gọi M là trung điểm của AB CMR:

MAMB0

   BT4: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC CMR:

GAGBGC0

   

- Trong bài giải của BT4 có dùng đẳng thức

Hãy giảI thích vì sao có đẳng thức đó '

GCCG

- GV phân nhiệm vụ cho từng tổ

- Theo dõi từng hoạt động của học sinh và  đân khi cần thiết

- Đánh giá chung và ghi nhận kết quả của từng nhóm

- HĐ5: * Ghi nhớ:

+ Nếu M là trung điểm của AB thì:

MA MB 0   + Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì:

GA GB GC 0     + ACABBC,  A, B, C

+ Nếu ABCD là hình bình hành thì  ABADAC

Tiết 4: Câu hỏi và bài tập

- HĐ5: Tìm hiểu nhiệm vụ qua kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa và các tính chất của phép cộng vectơ

- Viết các quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành, tính chất trung điểm của đoạn thẳng, tính chất trọng tâm của tam giác

* Đánh giá chung và ghi nhận kết quả của từng học sinh

- HĐ6: Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua các bài tập TNKQ:

Bài 9, 10, 11 trang 14 sgk

- Giao nhiệm vụ cụ thể cho từng nhóm

- Theo dõi từng hoạt động của học sinh

- Đánh giá kết quả và mức độ hoàn thành của nhóm Ghi nhận kết quả của nhóm

- Chỉnh sửa và hoàn thiện kết quả:

Bài 9: a) Sai; b) Đúng

Bài 10: a AC)  ; b) AA 0 = ; c) OB ; d) 0 ; e) 0  Bài 11: a, c : Sai ; b, d : Đúng

- HĐ7: Học sinh độc lập tiến hành giải bài tập 6, 7, 8,

12 (sgk trang 14) Bài 6: CMR: ếu N ABCD thì ACBD

Bài 7: Tứ giác ABCD là hình gì nếu

ABDC ABBC

   

ĐS: Hình thoi

Bài 8: Cho 4 điểm M, N, P, Q CMR:

Trang 6

- Nghe hiểu nhiệm vụ.

- Thực hiện việc giảI bài toán ở nhà

) ) )

   

   

   

Bài 12: Cho tam giác đều nội tiếp 'e tròn tâm O

) Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho:

a

OM OA OB ON OB OC OP OC OA

OA OB OC 0

        

   

- Đánh giá ghi nhận kết quả và ghi nhận kết quả của từng học sinh

- HĐ8: ứng dụng thực tế trong vật lý

Học sinh tiến hành giải bài tập 13 sgk

- Giáo viên  dẫn cho học sinh về nhà

V Củng cố: - Cách xác định vectơ tổng của hai vectơ, của ba vectơ

- Vận dụng các quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành Tính chất trung điểm của của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác

VI Bài tập về nhà: 13 trang15

Tiết :5,6 Bài 3: hiệu của hai vectơ

Ngày soạn: .

I Mục tiêu:

* Về kiến thức : - Định nghĩa vectơ đối của một vectơ, hiệu của hai vectơ Quy tắc về hiệu hai vectơ

* Về kĩ năng:

- Biết cách biểu diễn một vectơ thành hiệu của hai vectơ có chung điểm gốc Vận dụng thành thạo quy tắc về hiệu

* Về

- Biết quy lạ về quen

* Về thái độ:

yêu cầu cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiển: - Học sinh đã học khái niệm bằng nhau, tổng của hai vectơ, các quy tắc về phép cộng vectơ

2 Phương tiện: - Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.

III Phương pháp dạy học: Cơ bản dùng  pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Hs độc lập trả lời câu hỏi:

+ Là vectơ BA



+ Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài

+ Vectơ đối của vectơ - không là

Tiết 5 : Hiệu của hai vectơ

1 Vectơ đối của một vectơ:

- HĐ1: GV giới thiệu vectơ đối của một vectơ

* Nếu tổng của hai vectơ , là vectơ - không, thì ta nói a

b

a

là vectơ đối của , hoặc là vectơ đối của vectơ b

b

a

- HĐ2: + Cho đoạn thẳng AB Vectơ đối của vectơ AB

* Kí hiệu: vectơ đối của vectơ là - a

a

a + (- ) = (- ) + =

a

a

a

0 + Có nhận xét gì về  và độ dài của hai vectơ đối nhau? + Vectơ đối của vectơ - không là vectơ nào?

Trang 7

truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiemtrang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 82584

vectơ - không

- Chỉnh sửa ý kiến (nếu có)

O

a

b A

a b B

a

b

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Học sinh độc lập trả lời câu hỏi

- Trình bày các ý kiến:

a)Vectơ đối của vectơ - là vectơ a

a

 b) Vectơ đối của vectơ là vectơ 0

0

c) Vectơ đối của vectơ a b

-(a b)

- Bổ sung hoàn thiện các ý kiến (nếu

có)

- Ghi nhận kiến thức

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thảo luận và trình bày ý kiến

- Sửa chữa các ý kiến (nếu có)

- Ghi nhận kết quả

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Vẽ hình

- Thảo luận và trình bày ý kiến

- Bổ sung, hoàn thiện ý kiến (nếu có)

- Ghi nhận kết quả

* Nhận xét: SGK

Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD có tâm O

a) Tìm vectơ đối của :AB CD BC DA   ; ; ; b) Tìm các cặp vectơ đối nhau có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C, D

2 Hiệu của hai vectơ:

- HĐ3: Gọi học sinh đọc định nghĩa trong SGK

* Định nghĩa :

Hiệu của hai vectơ và , kí hiệu là - , là tổng của a

b

a

b vectơ và vectơ đối của vectơ a

b

Ta viết: a- = + ( - )

b

a

b

- HĐ4: + Cách dựng hiệu - :a

b + GiảI thích vì sao ta lại có BA = - ?

a

b

* Quy tắc:

ếu là một vectơ đã cho thì với điểm O bất kì, ta có:

MNONOM



  

Ví dụ: Cho bốn điểm A, B, C, D Hãy dùng quy tắc về hiệu

vectơ để chứng minh: AB CD AD BC   

- Hãy giảI bài toán trên bằng những cách khác

Tiết 6: Câu hỏi và bài tập

Bài 14: (SGK) a) Vectơ đối của vectơ - là vectơ a

a b) vectơ đối của vectơ là vectơ 0

0

c) vectơ đối của vectơ a b là -( a b)

Bài 15: (SGK) ) Nếu thì ;

a a b c a c b b c a

b a b c a b c

c a b c a b c

    

    

        

     

     

Bài 16: (SGK) Cho hình bình hành ABCD với tâm O Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?

a) Sai ; b) Đúng ; c) Sai ; d) Sai ; e) Đúng

Bài 17: (SGK) Cho hai điểm A, B phân biệt

a) Tìm tập hợp các điểm O sao cho OAOB

b) Tìm tập hợp các điểm O sao cho OA OB

ĐS: a) Tập rỗng

b) Tập gồm chỉ một điểm O là trung điểm AB

Bài 18: (SGK) Cho hình bình hành ABCD CMR:

DADBDC0

   

Bài 19: (SGK) CMR: ABCD khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau

Bài 20: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F CMR:

Trang 8

ADBECFAEBFCDAFBD CE

        

- Đánh giá chung và ghi nhận kết quả của từng nhóm

V Củng cố: - Cách xác định vectơ đối của một vectơ, cách dựng vectơ hiệu của hai vectơ

- Vận dụng thành thạo quy tắc về hiệu vectơ

VI Bài tập về nhà:

Tiết :7,8,9 Bài 4: tích của một vectơ với một số

Ngày soạn:

I Mục tiêu:

* Về kiến thức :

không cùng 

* Về kĩ năng: b (   và độ dài của vectơ đó)

k a

- Biết áp dụng các tính chất của phép nhân vectơ với số trong các phép tính

-Biết diễn đạt bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác

* Về t

điểm thẳng hàng; biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng 

- Biết quy lạ về quen

* Về thái độ: - 4ớc đầu xác định vectơ k a, làm quen với phép nhân vectơ với số, yêu cầu cẩn

thận, chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiển: - Học sinh đã học khái niệm vectơ bằng nhau, tổng , hiệu của hai vectơ, các quy tắc về phép cộng vectơ

2 Phương tiện: - Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.

III Phương pháp dạy học: Cơ bản dùng ơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thảo luận và trình bày ý kiến:

a) E là điểm đối xứng của A qua D

b) F là tâm của hình bình hành

- Chỉnh sửa ý kiến của các tổ khác (nếu có)

- Vấn đáp học sinh tại chỗ

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Học sinh độc lập trả lời câu hỏi

Tiết 7, 8 Tích của một vectơ với một số.

1 Định nghĩa tích của một vectơ với một số:

- HĐ1: Lấy ví dụ minh hoạ (Hv20), rút ra kết luận:

b 2a ; c ( )2 d

- HĐ2: Cho hình bình hành ABCD

) Xác định điểm E sao cho ) Xác định điểm F sao cho ( )

1

2

 

 

 

- Đánh giá và ghi nhận kết quả của mỗi nhóm

- HĐ3: Định nghĩa ( SGK)

- Nhận xét: 1 = ; (-1) là vectơ đối của a

a

a

a

- Ví dụ: Cho tam giác ABC Gọi M, N lần :( là trung

điểm của AB và AC Khi đó ta có:

Trang 9

truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiemtrang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 82584

- Trình bày các ý kiến

- Bổ sung hoàn thiện các ý kiến (nếu có)

- Ghi nhận kiến thức

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thảo luận và trình bày ý kiến

- Sửa chữa các ý kiến (nếu có)

- Ghi nhận kết quả

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Theo dõi hình vẽ

- Thảo luận và trình bày ý kiến

- Bổ sung, hoàn thiện ý kiến (nếu có)

- Ghi nhận kết quả

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thực hiện vẽ hình

- Thảo luận và trình bày bài giải của nhóm

- Chỉnh sữa bổ sung hoàn thiện bài giải của

nhóm khác(nếu có)

- Ghi nhận kết quả bài giải

- Nghe hiểu nhiệm vụ

không?

- Trình bày ý kiến cho GV

) ( ) ; ( )

1

2 1

2 1

2

   

   

   

2 Các tính chất cvủa phép nhân vectơ với số:

- HĐ4: Phép nhân của hai số có những tính chất gì?

- GV giới thiệu các tính chất

-Tính chất của phép nhân vectơ với số:

ới hai vectơ bất kì , và mọi số thực k, l, ta có:

a) k(l ) ( ) ; ) (k+ l) ;

) k k = 0 hoặc = .

 

* Chú ý: (SGK)

- HĐ5: 1) CMR: Điểm I là trung điểm của AB khi và chỉ khi với điểm M bất kì, ta có:  MAMB2MI

2) Cho tam giác ABC với G là trọng tâm CMR với điểm M bất kì, ta có:   MAMBMC3MG

+ GV giao nhệm vụ cụ thể cho từng nhóm

+ Theo dõi từng hoạt động của học sinh và  dẫn khi cần thiết

+ Đánh giá mức độ hoàn thành của từng nhóm

+ Ghi nhận kết quả bài toán

3 Điều kiện để hai vectơ cùng phương:

- HĐ6: Nếu =b  thì hai vectơ và cùng 

k a

a

b

- Từ hình vẽ 24(SGK) hãy xác định các số k, m, n,p, q sao cho b   ka c   ;  ma   ; bnc   ; xpu   ; yqu

* Tổng quát: Vectơ cùng  với vectơ ( khác b

a

a

vectơ - không) khi và chỉ khi có số k sao cho = b

k a

- Vì sao akhác vectơ - không?

* Điều kiện để ba điểm thẳng hàng: Điều kiện cần và đủ để

ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng là có số k sao cho

ABk AC

 

- HĐ7: Cho tam giác ABC có trực tâm H, trọng tâm G và O là tâm 'e tròn ngoại tiếp tam giác

) Gọi I là trung điểm của BC CM:

) CM ba điểm O, G, H thẳng hàng

b OH OA OB OC c

 

   

+ Giao nhiệm vụ cụ thể cho mỗi nhóm

+ Theo dõi từng hoạt động của mỗi nhóm và  khi cần thiết

+ Đánh giá mức độ hoàn thành và ghi nhận kết quả của mỗi nhóm

Trang 10

- Ghi nhận ý kiến.

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Học sinh độc lập giải bài tập

- Thông báo cho GV khi hoàn thành xong

nhiệm vụ

- Ghi nhận kết quả bài giải

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thảo luận theo nhóm

- Thông báo kết quả của nhóm khi hoàn

thành nhiệm vụ

a) m = 1/2 và n = 0 ; b) m = - 1/2 và

n = 1/2

c) m = 1 và n = 1/2 ; d) m =

-1/2 và n=1

- Ghi nhận kết quả của nhóm

- Chỉnh sữa hoàn thiện kết quả của nhóm

(nếu có)

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Học sinh độc lập tìm tòi cách giải

- Trình bày bài giảI cho GV khi đã giảI

xong

- Ghi nhận kết quả bài giải

- Chỉnh sữa bổ sung hoàn thiện bài giảI

(nếu có)

+ Nhận xét bổ sung hoàn thiện bài giải

 e thẳng đi qua ba điểm O, G, H gọi là 'e thẳng

Ơle của tam giác ABC

4 Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương:

- HĐ8: Nếu đã có hai vectơ không cùng  và thì a

b

đó?

* Định lý: Cho hai vectơ không cùng 

a

b

x

 cách duy nhất qua hai vectơ avà , nghĩa là có duy nhất cặp

b

số m và n sao cho x   ma   nb

CM: (SGK)

Tiết 9: Câu hỏi và bài tập

- HĐ9: Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua các bài tập trắc nghiệm

tự luận sau:

Bài 21: (SGK) Cho tam giác vuông cân OAB với OA = OB =

a Hãy dựng các vectơ sau và tính độ dài của chúng:

đáp số: a, b: a 2 ; c) 5a ; d) ; e)

OA OB OA OB OA 4OB

3

7

-HĐ10:Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua BT 22 sau:

Bài 22: Cho tam giác OAB Gọi M, N lần :( là trung điểm hai cạnh OA và OB Hãy tìm các số m và n thích hợp trong mỗi đẳng thức sau đây:

     

     

- GV giao nhiệm vụ cụ thể cho từng nhóm

- Theo dõi từng hoạt động của học sinh và  dẫn khi cần thiết

- Đánh giá mức độ hoàn thành công việc của mỗi nhóm

- Ghi nhận kết quả của mỗi nhóm

- Nhận xét và rút ra kết luận chung:

a) m = 1/2 và n = 0 ; b) m = - 1/2 và n = 1/2

c) m = -1 và n = 1/2 ; d) m = -1/2 và n=1

- HĐ11: Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua bài tập sau:

Bài 23: Gọi M, N lần :( là trung điểm các đoạn thẳng AB

và CD CMR: 2MN    ACBDAD BC

Bài 24: Cho tam giác ABC và điểm G CMR:

thì G là trọng tâm ABC.

1

3

   

Bài 25: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Đặt

và Hãy biểu thị mỗi vectơ

, , , qua các vectơ và

   

     

- Theo dõi từng hoạt động của học sinh và  dẫn khi cần thiết

- Nhận xét đánh giá bài giảI, rút ra kết luận

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm