1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng đồ thị hàm số y = ax^2

20 630 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong đó gọi là một Parabol với đỉnh O... Cho hàm sốa, Trên đồ thị hay xác định điểm D có hoành độ bang 3... Có mấy điểm như thế?. Không làm tính, hãy ước lượng giá trị hoành độ

Trang 1

ĐẠI SỐ 9 - TIẾT 50

CÁC THẦY CÔ GIÁOVỀ DỰ TIẾT HỌC LỚP 9A3

Giáo viên:Lê Ngọc Huy

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Bảng 1

Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của x và y trong bảng sau

x -3 -2 -1 0 1 2 3

2 x

Bảng 2

Trang 3

Bảng 1

Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của x và y trong bảng sau

2

2x

2

1

2 x

Bảng 2

2

2

Trang 4

Tiết 50

§2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)

Trang 5

16

14

12

10

8

6

4

2

-15 -10 -5 -3 - 2 - 1 0 1 2 3 5 x 10 15

y

C

A’

A

B

C’

B’

Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y = 2x 2

- Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm

A(-3; 18); A’(3;18).

B(-2; 8); B’(2;8)

C(-1; 2), C’(1; 2)

O(0; 0)

- Lập bảng giá trị

- Vẽ đồ thị : Vẽ đường cong đi qua các điểm

ta được đồ thị hàm số

Trang 6

y

1 4

9

• B’

• C’

A •

B •

C •

•A’

.

1

x

y

1 4

9

• B’

• C’

A •

B •

C •

•A’

.

1

Trang 7

16

14

12

10

8

6

4

2

-15 -10 -5 -3 - 2 - 1 0 1 2 3 5 x 10 15

y

C

A’

A

B

C’

B’

Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y = 2x 2

?1

Hãy nhận xét một vài đặc điểm của đồ thị này

bằng cách trả lời các câu hỏi sau:

-Đồ thị nằm ở phía trên hay phía dưới trục hoành?

-Vị trí của cặp điểm A, A’ đối với trục Oy? Tương tự

đối với các cặp điểm B, B’ và C, C’?

-Điểm nào là điểm thấp nhất của đồ thị?c

Trang 8

Tiết 50 §2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0)

Ví dụ 2: Đồ thị của hàm số y = x 2

2

1

y = x2

2

1

2

1

− 2

1

- Lập bảng giá trị

Trang 9

-2

-4

-6

-8

-10

-12

-14

-16

-18

O 1 2 3

- 1

- 2

-3

y

x

M

N P

M’

N’

P’

Ví dụ 2: Đồ thị của hàm số y = x 2

2

1

-Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm

M(-4; -8); M’(4; -8)

N(-2; -2); N’(2; -2)

P(-1; -1/2); P’(1; -1/2)

O(0;0)

y = x2

2

1

2

1

− 2

1

- Lập bảng giá trị

- Vẽ đồ thị : nối các điểm tạo thành một

đường cong

Trang 10

-2

-4

-6

-8

-10

-12

-14

-16

-18

O 1 2 3

- 1

- 2

-3

y

x

M

N P

M’

N’

P’

Ví dụ 2: Đồ thị của hàm số y = x 2

2

1

?2

Hãy nhận xét một vài đặc điểm của đồ thị

và rút ra những kết luận, tương tự như đã

làm với hàm số y = 2x 2

Trang 11

- Điểm 0 là điểm thấp nhất

x

2

-2

-4

-6

-8

-10

-12

-14

-16

-18

g x ( ) = -1

2

( )⋅ x 2

O 1 2 3

- 1

- 2

-3

y

- Là một đường cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng Đường cong đó được gọi là một Parabol đỉnh 0

- Điểm 0 là điểm cao nhất

16

14

12

10

8

6

4

2

y

0

Trang 12

Ví dụ 2:

Tiết 50 § 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax² (a ≠ 0)

- Đồ thị hàm số y = ax ² (a ≠ 0) là một

đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục

Oy làm trục đối xứng Đường cong đó gọi

là một Parabol với đỉnh O.

+ Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục

hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

+ Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục

hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

Vẽ đồ thị của hàm số y= x²

2

1

(a > 0)

(a < 0)

o

.

Trang 13

Cho hàm số

a, Trên đồ thị hay xác định

điểm D có hoành độ bang 3

Tìm tung độ điểm D bằng 2

cách: bằng đồ thị; bằng cách

tính y với x = 3

So sánh hai kết quả?

b, Trên đồ thị của hàm số này, xác định

điểm có tung độ bằng -5 Có mấy điểm như

thế? Không làm tính, hãy ước lượng giá trị

hoành độ của mỗi điểm?

2

x

2

1

-2

-4

-6

-8

5

-4 -3 -2 -1 O 1 2 3 4

?3

2

x

2 1

y = −

Trang 14

§ 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax ² (a ≠ 0)

2

1

-2

-4

-6

-8

5

-4 -3 -2 -1 O 1 2 3 4

- 4,5

a, Cách 1: B ng đ th ằ ồ ị

Cách 2: B ng ằ cách tính y v i x = 3ớ

ta có x = 3 ⇒ = − .32 = − .9 = −4,5

2

1 2

1 y

D(3; -4,5)

- 5

b, Có 2 điểm có tung độ bằng -5 là M(3,2; -5) và N(-3,2; -5)

•M

• D

N

?3

=> D(3; -4,5)

a, Trên đồ thị hãy xác định điểm D có hoành

độ bằng 3 Tìm tung độ điểm D bằng 2 cách:

bằng đồ thị; bằng cách tính y với x = 3

So sánh hai kết quả?

b, Trên đồ thị của hàm số này, xác định

điểm có tung độ bằng -5 Có mấy điểm như

thế? Không làm tính, hãy ước lượng giá trị

hoành độ của mỗi điểm?

Trang 15

Chú ý

1 Vì đồ thị y = ax 2 (a≠0) luôn đi qua gốc toạ

độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng nên

khi vẽ đồ thị hàm số này ta chỉ cần tìm một

số điểm ở bên phải trục Oy rồi lấy các điểm

đối xứng với chúng qua Oy

Y =

x 2 0 1 1 4 4 9 9

x

y

1 4

9

A •

B •

C • 1.

•A’

•B ’

•C ’

Trang 16

B •

• A

x

y

|

|

2

|

1

| -2 |

|

-1

-8

|

-4

C • • C'

• B'

A' •

|

4

-2

2

1

o

.

x

y

1 4

9

• B’

• C’

A •

B •

C •

•A’

.

1

a > 0

a < 0

Chú

ý 2 Đồ thị minh họa một cách trực quan tính chất của hàm số

Trang 17

x - ∞ 0 + ∞

y = ax2

(a>0)

+∞ +∞

0

x -∞ 0 +∞

y = ax2

(a<0)

0

-∞ -∞

Trang 18

Bài tập: Điền dấu ‘X’ vào ụ thớch hợp.

1) Đồ thị hàm số y = 3x2 là một parabol đi qua gốc toạ

2) Đồ thị hàm số y = - 2,5 x2 nhận Ox làm trục đối xứng

3) Nếu điểm M ( - 4; - 8) thuộc đồ thị hàm số

thì điểm M’ ( 4; 8 ) cũng thuộc đồ thị hàm số

4) Nếu điểm N ( 3; 3) thuộc đồ thị hàm số

thì điểm N’ ( -3; -3 ) cũng thuộc đồ thị hàm số

5) Nếu điểm P(1;4) thuộc đồ thị hàm số y = 4x2 thì điểm

P’(-1;4) cũng thuộc đồ thị

2

2

1

x

y = −

2

3

1

x

y =

X

X

X

X

X

Trang 19

Cæng tr êng ¹i häc B¸ch Khoa Hµ Néi đ

Trang 20

CÔNG VIỆC VỀ NHÀ

1.Kiến thức

-Học bài và nắm vững: nội dung nhận xét, chú ý, cách vẽ đồ thị

hàm số y = ax 2 (a≠0).

2.Bài tập

-Từ bài 4 đến bài 7 trang 36, 38SGK.

-Tìm hiểu thêm cách vẽ parabol trong bài đọc thêm.

3.Chuẩn bị bài sau

-Nội dung kiến thức và dụng cụ của bài học hôm nay .

Ngày đăng: 09/07/2015, 14:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2  (a ≠ 0) - Bài giảng đồ thị hàm số y = ax^2
2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) (Trang 1)
§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2  (a ≠ 0) - Bài giảng đồ thị hàm số y = ax^2
2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) (Trang 4)
Ví dụ 2: Đồ thị của hàm số y =       x 2 . - Bài giảng đồ thị hàm số y = ax^2
d ụ 2: Đồ thị của hàm số y = x 2 (Trang 8)
Tiết 50      §2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2  (a ≠ 0) - Bài giảng đồ thị hàm số y = ax^2
i ết 50 §2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) (Trang 8)
Ví dụ 2: Đồ thị của hàm số y =       x 2 . - Bài giảng đồ thị hàm số y = ax^2
d ụ 2: Đồ thị của hàm số y = x 2 (Trang 9)
Tiết 50     §2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2  (a ≠ 0) - Bài giảng đồ thị hàm số y = ax^2
i ết 50 §2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) (Trang 10)
Tiết 50      § 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ  y = ax ²    (a ≠ 0) - Bài giảng đồ thị hàm số y = ax^2
i ết 50 § 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax ² (a ≠ 0) (Trang 12)
§ 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ  y = ax ²    (a ≠ 0) - Bài giảng đồ thị hàm số y = ax^2
2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax ² (a ≠ 0) (Trang 14)
Ý 2. Đồ thị minh họa một cách trực quan tính chất của hàm số - Bài giảng đồ thị hàm số y = ax^2
2. Đồ thị minh họa một cách trực quan tính chất của hàm số (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w