Chuẩn bị: - Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện - Học Sinh: Xem lại phương pháp và các bước biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình và hệ bất phươ
Trang 1Tuần 20
Tiết: bám sát 20 LUYỆN TẬP DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững các bước xét dấu nhị thức bậc nhất
- Vận dụng xét dấu các nhị thức bậc nhất, tích thương các nhị thức bậc nhất
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
- Học Sinh: Xem lại phương pháp và các bước xét dấu của các nhị thức bậc nhất III Nội dung bài tập:
Bài 1 Xét dấu các biểu thức sau:
a f (x)=−2x+3
b f (x) =3x+6
c f(x) = (4 - 2x)(x2 - 1)
x x
f x
x
=
+
Bài 2 Giải bất phương trình
a (−2x+4)(x+3)≥0
b (3−x)(2x+2) <0
c x2- 4 > 0
x x x
+
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững các bước xét dấu các nhị thức bậc nhất
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 21
Trang 2Tiết: bám sát 21 LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững các khái niệm về bất phương trình bậc nhất hai ẩn, biết cách biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- Vận dụng biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
- Học Sinh: Xem lại phương pháp và các bước biểu diễn hình học tập nghiệm của bất
phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Biểu diễn tập nghiệm của các bất phương trình sau:
a y− 3x+ ≥ 4 0
b x y+ ≤ 2
c.x y− > 1
d y≤ − 2
e x > -1
Bài 2 Xác định miền nghiệm của mỗi bất phương trình sau:
a + + >3x x−22y y≤2 02
b >x y≤1x
c
2 1 2
0 0
x y x
y
x
− >
≥
≥
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững phương pháp và các bước biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 22
Tiết: bám sát 22 LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Trang 3I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững các khái niệm về bất phương trình bậc nhất hai ẩn, biết cách biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- Vận dụng biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
- Học Sinh: Xem lại phương pháp và các bước biểu diễn hình học tập nghiệm của bất
phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Cho hệ phương trình
3 0
x y
x y
− + >
− − <
và hai điểm A(4; 0.7) , B( 2 1; )
3 3
− Hỏi điểm nào thuộc miền nghiệm, điểm nào không
thuộc miền nghiệm?
Bài 2 Xác định nghiệm của hệ bất phương trình
a
>
− +
≤ +
−
0 1 3 2
0 4 5
y x
y x
b
≥
<
+
<
−
x y
x y
x y
2 1 3 1
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững phương pháp và các bước biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 23
Tiết: bám sát 23 LUYỆN TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TAM GIÁC
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững các công thức hệ thức lượng trong tam giác
Trang 4- Vận dụng tính độ dài các cạnh của tam giác, góc đường trung tuyến, diện tích tam giác
và các yếu tố liên quan
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
- Học Sinh: Xem lại các công thức hệ thức lượng trong tam giác và các ví dụ.
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Cho tam giác ABC có b = 5, c = 7, cosA = 3
5 Tính a, h m S R r a, a, , ,
Bài 2 Trong tam giác ABC, tính các góc A, B, C, m R a, và diện tích tam giác trong các trường hợp sau:
a A = 600, b = 8, c = 5
b a = 21, b = 17, c = 10
c B = 300, C = 450, b = 4
Bài 3 Cho tam giác ABC có BC = 5, AC = 4, AB = 3 Gọi D là điểm đối xứng của B qua
C Tính độ dài AD
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững phương pháp và cách tính độ dài các cạnh của tam giác, góc đường trung tuyến, diện tích tam giác và các yếu tố liên quan
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 24
Tiết: bám sát 24 LUYỆN TẬP DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững phương pháp vá các bước xét dấu tam thức bậc hai
Trang 5- Vận dụng xét dấu các tam thức bậc hai, tích, thương các tam thức bậc hai và xác định tham số m để phương trình có nghiệm, vô nghiệm, có hai nghiệm phân biệt, có hai nghiệm trái dấu
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
- Học Sinh: Xem lại phương pháp vá các bước xét dấu tam thức bậc hai.
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Xét dấu các tam thức
a f(x) = 3x2 -2x +1
b f(x) = -4x2 + 12x -9
c.f(x) = x2 + 5
Bài 2 Xét dấu biểu thức:
a f(x) = ( 5x2 - 3x - 8)(x2 - 4)
b f(x) = (3 + x2)(-3x2 +2x + 1)(2x2 - 4x + 2)
Bài 3 Giải các bất phương trình sau:
a 8x2 - 7x - 1 > 0
b -3x2 - 14x - 8 ≤ 0
c x2 + 6x + 9 ≥0
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững phương pháp và cách xét dấu các tam thức bậc hai, tích, thương các tam thức bậc hai và xác định tham số m để phương trình có nghiệm, vô nghiệm, có hai nghiệm phân biệt, có hai nghiệm trái dấu
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 25
Tiết: bám sát 25 LUYỆN TẬP DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững phương pháp vá các bước xét dấu tam thức bậc hai
Trang 6- Vận dụng xét dấu các tam thức bậc hai, tích, thương các tam thức bậc hai và xác định tham số m để phương trình có nghiệm, vô nghiệm, có hai nghiệm phân biệt, có hai nghiệm trái dấu
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
- Học Sinh: Xem lại phương pháp vá các bước xét dấu tam thức bậc hai.
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Giải các bất phương trình sau:
a (x2 - 5x + 6)(3x - 2x2 -1)≤0
b (5 - x)(16x2 -8x + 1) < 0
c (x2 + 6x - 7)≥4(x2 - 4x + 3)
Bài 2 Giải các bất phương trình sau:
a 222 5 2 0
7 12
b 3 22 4 3
2
x − + > −x
− −
c
0
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững phương pháp và cách xét dấu các tam thức bậc hai, tích, thương các tam thức bậc hai và xác định tham số m để phương trình có nghiệm, vô nghiệm, có hai nghiệm phân biệt, có hai nghiệm trái dấu
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 26
Tiết: bám sát 26 LUYỆN TẬP BẢN PHÂN BỐ TẦN SỐ, TẦN SUẤT
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững khái niệm tần số tần suất phương pháp và các bước lập bảng phân bố tần số, tần suất
- Vận dụng lập bảng phân bố tần số, tần suất, vẽ biểu đồ
Trang 7- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
- Học Sinh: Xem lại phương pháp vá các bước lập bảng phân bố tần số, tần suất
vẽ biểu đồ
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Điểm môn Toán của 20 học sinh lớp 10 được cho như sau:
a Hãy lập bảng phân bố tần số, tần suất
b Vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất
Bài 2 Thống kê lượng tập bán ra của một văn phòng phẩm trong vòng 30 ngày như sau:
Hãy lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp với các lớp [23; 30), [30; 37); [37; 44), [44; 51); [51; 58); [58; 65)
Bài 3 Kết quả kỳ thi Tiếng Anh của 32 học sinh được cho trong bảng số liệu sau:
Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp [40; 50), [50; 60), [60; 70); [70;
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững phương pháp và cách lập bảng phân bố tần số, tần suất, vẽ biểu đồ
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 27
Tiết: bám sát 27 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững khái niệm về vecto chỉ phương và vecto pháp tuyến của đường thẳng, các mối liên hệ giữa các đường thẳng song song và vuông góc
- Vận dụng tìm các yếu tố để viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
Trang 8II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
- Học Sinh: Xem lại phương pháp và tìm các yếu tố để viết phương trình tham số và
phương trình tổng quát của đường thẳng
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Viết phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
a d qua điểm M(1;-4) và có vec-tơ chỉ phương ur (2;3)
b d đi qua gốc tọa độ và có vec-tơ pháp tuyến nr( 2; 1) − −
Bài 2 Viết PTTS, của các đường thẳng đi qua điểm M(2;3) và
a) Song song với đường thẳng 2x - 3y +2 = 0
b) Vuông góc với đường thẳng d x:4 −10y+ =1 0
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững phương pháp và cách tìm các yếu tố để viết phương trình tham
số và phương trình tổng quát của đường thẳng
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 28
Tiết: bám sát 28 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững khái niệm về vecto chỉ phương và vecto pháp tuyến của đường thẳng, các mối liên hệ giữa các đường thẳng song song và vuông góc
- Vận dụng tìm các yếu tố để viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
Trang 9- Học Sinh: Xem lại phương pháp và tìm các yếu tố để viết phương trình tham số và
phương trình tổng quát của đường thẳng
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Viết phương trình tổng quát đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
a d qua M(1;3) và có vec-tơ pháp tuyến nr (2;5)
b d qua N(3; 2) và có vec-tơ chỉ phương nr( 3;7) −
c d qua A(1; 3) và B(-2;3)
d d qua C(1;2) và có hệ số góc k = 2
3
Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC có ba điểm A(4; 5), B(-6; -1), C(1; 1)
a Viết phương trình các đường cao của tam giác
b Viết phương trình các đường trung tuyến
c Viết phương trình các đường trung trực
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững phương pháp và cách tìm các yếu tố để viết phương trình tham
số và phương trình tổng quát của đường thẳng
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 29
Tiết: bám sát 29 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững khái niệm về vecto chỉ phương và vecto pháp tuyến của đường thẳng, các mối liên hệ giữa các đường thẳng song song và vuông góc
- Vận dụng tìm các yếu tố để viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
Trang 10- Học Sinh: Xem lại phương pháp và tìm các yếu tố để viết phương trình tham số và
phương trình tổng quát của đường thẳng
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Tính góc giữa hai đường thẳng
− − = + − =
Bài 2 Tính số đo của các góc trong tam giác ABC
) ( 3; 5), (4; 6), (3;1)
) :2 3 21 0, : 2 3 9 0, : 3 2 6 0
Bài 3 Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a 4x - 10y +1 = 0 và x + y + 2 =0
b 12x - 6y +10 = 0 và 2x - y + 5 = 0
c 8x + 10y -12 = 0 và 6 5
7 3
= − +
= − +
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững phương pháp và cách tìm các yếu tố để viết phương trình tham
số và phương trình tổng quát của đường thẳng
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 30
Tiết: bám sát 30 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững khái niệm về vecto chỉ phương và vecto pháp tuyến của đường thẳng, các mối liên hệ giữa các đường thẳng song song và vuông góc
- Vận dụng tìm các yếu tố để viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
Trang 11- Học Sinh: Xem lại phương pháp và tìm các yếu tố để viết phương trình tham số và
phương trình tổng quát của đường thẳng
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng được cho tương ứng sau:
a A(3; 5) và d: 4x + 3y +1 = 0
b B(1; 2) và d: 3x - 4y + 1 = 0
Bài 2 Cho hai đường thẳng:
d1: 5x - 3y + 1 = 0 và d2:
6 7 10 6
=
= +
a Chứng minh rằng d1// d2
b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng trên
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững phương pháp và cách tìm các yếu tố để viết phương trình tham
số và phương trình tổng quát của đường thẳng
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 31
Tiết: bám sát 31 LUYỆN TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC
VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững các giá trị lượng giác của các cung và góc lượng giác đặc biệt
- Vận dụng giá trị lượng giác của các cung và góc lượng giác đặc biệt vào giải bài tập
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
- Học Sinh: Xem lại giá trị lượng giác của các cung và góc lượng giác đặc biệt
III Nội dung bài tập:
Trang 12Bài 1 Tính các giá trị lượng giác khác biết:
a cosα = 1
5 và 3 2
2 π α π < <
b tan 4
3
2
π
π α < <
c sin 3
4
2
π α π < <
Bài 2 Tính giá trị biểu thức biết sina + cosa = 3
5
a A = sina.cosa
b B = sin2a - cos2a
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững các giá trị lượng giác của các cung và góc lượng giác đặc biệt
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 32
Tiết: bám sát 32 LUYỆN TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC
VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững các giá trị lượng giác của các cung và góc lượng giác đặc biệt
- Vận dụng giá trị lượng giác của các cung và góc lượng giác đặc biệt vào giải bài tập
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
- Học Sinh: Xem lại giá trị lượng giác của các cung và góc lượng giác đặc biệt
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Chứng minh các đẳng thức
Trang 13a sin2a sin2b + sin2a cos2b + cos2a = 1
b sin3a( 1+ cota) + cos3a(1 + tana) = sina + cosa
Bài 2 Đơn giản biểu thức
a A = sin2a + tan2a + cos2a
b B = sin4a - cos4a + cos2a
c C = tan2a cos2a + cot2a sin2a
d D = cos4 a + sin2a cos2a + sin2a
e
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nắm vững các giá trị lượng giác của các cung và góc lượng giác đặc biệt
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Vận dụng giải các bài tập tương tự
Tuần 33+34
Tiết: bám sát 33+34 LUYỆN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững các công thức lượng giác
- Vận dụng các công thức lượng giác vào giải bài tập
- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bài tập cho học sinh thực hiện
- Học Sinh: Xem lại các công thức lượng giác
III Nội dung bài tập:
Bài 1 Tính giá trị lượng giác của các cung:
a 1050 b 750 c 150