Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là Câu 2: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A.. Câu 4: SO2 thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT
MÔN HÓA HỌC 10-CƠ BẢN
Thời gian làm bài:60 phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho: Al=27, Cu=64, Mg=24; H=1; S=32; O=16;Fe=56, Zn=65; Cl=35,5; Mn=55; K=39; Na=23.
A TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1: Cho 1,53 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí
(đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là
Câu 2: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A K, Zn, Fe B Cu, Mg, Zn C Ag, K, Zn D Au, Al, Fe.
Câu 3: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, (NH4)2CO3, CuO
C CuS, AgNO3, Na2CO3 D FeS, BaSO4, KOH
Câu 4: SO2 thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
C O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 D nước Br2, H2O, H2S
Câu 5: Khi nung 63,2 gam KMnO4 thu được 3,36 lít O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là
Câu 6: Tính chất hóa học chung của các đơn chất halogen?
A Đều có tính khử B Đều có tính oxi hóa.
C Đều vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Tất cả đều sai.
Câu 7: Cân bằng hóa học là
A cân bằng động vì khi đó phản ứng thuận dừng lại nhưng phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra.
B cân bằng động vì khi đó phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều xảy ra với tốc độ bằng nhau.
C cân bằng động vì khi đó phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều xảy ra nhưng với tốc độ
không bằng nhau
D cân bằng tĩnh vì khi đó các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại.
Câu 8: Cho cân bằng hóa học: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ; ∆H= −198 kJ
Để thu được nhiều sản phẩm SO3, ta cần tiến hành biện pháp nào dưới đây?
A Giảm áp suất bình phản ứng B Giảm nhiệt độ, tăng áp suất bình.
Câu 9: Cho 0,56 lít khí H2S (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng thu được:
C 1,95 gam Na2S và 0,56 gam NaHS D 1,4 gam NaOH và 1,95 gam Na2S
Câu 10: Có 5 lọ đựng 5 khí riêng biệt và 5 loại thuốc thử (chất để nhận biết):
Đáp án em chọn là
A 1 – a , 2 – b, 3 – d, 4 – c, 5 – e B 2 – d, 3 – e, 1 – a, 4 – c, 5 – b.
C 1 – a, 2 – c, 3 – e, 4 – b, 5 – d D 1 – a, 2 – d, 3 – c, 4 – e, 5 – b
Trang 2Câu 11: Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng Toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng thì được dung dịch X gồm:
A NaClO3 B NaCl, NaClO3 C NaCl, NaClO D KClO, NaCl.
Câu 12: Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ; b) Áp suất; c) Nhiệt độ; d) Diện tích tiếp xúc; e) Chất xúc
tác Nhận định nào dưới đây là chính xác?
A Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
B Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
C Các yếu tố a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
D Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 13: Hỗn hợp khí nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A NH3 và HCl B HI và O3 C O2 và Cl2 D H2S và Cl2
Câu 14: Phản ứng hóa học viết đúng là
A 2Fe + 3S →t o Fe2S3 B Fe + 2S →t o FeS2
C 3Fe + 4S →t o Fe3S4 D Fe + S →t o FeS
Câu 15: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không xảy ra?
1/ KClO 3 + 6HCl đặc → KCl + 3H 2 O + 3Cl 2 (1)
2/ 2KBr + H 2 SO 4 (loãng) → K 2 SO 4 + 2HBr (2)
3/ CaOCl 2 + 2HCl đặc → CaCl 2 + H 2 O + Cl 2 (3)
4/ 2KMnO 4 + 16HCl đặc → 2KCl + 2MnCl 2 + 8H 2 O + 5Cl 2 (4)
Câu 16: Cân bằng của phản ứng nào sau đây không chuyển dịch khi tăng áp suất?
A CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) B COCl2 (k) CO (k) + Cl2 (k)
Câu 17: Người ta dùng phương pháp nào để điều chế oxi trong công nghiệp?
A Nhiệt phân KClO3 B Nhiệt phân KMnO4
C Chưng cất không khí lỏng D Nhiệt phân H2O2
Câu 18: Sự hình thành ozon là do nguyên nhân nào?
A Sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất.
B Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử oxi.
C Sự phóng điện (sét) trong khí quyển.
D A, B, C đều đúng.
Câu 19: Sắt tác dụng với chất nào dưới đây để cho muối sắt (III)?
Câu 20: Nhận định nào sau đây đúng?
A Oxi chiếm phần thể tích lớn nhất trong khí quyển.
B Oxi chiếm phần khối lượng lớn nhất trong vỏ trái đất.
C Hiđro sunfua là khí không màu, mùi trứng thối, nhẹ hơn không khí.
D Oxi tan nhiều trong nước.
Câu 21: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
Câu 22: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng mất nhãn đựng trong 3 lọ riêng biệt là
Câu 23: Tìm nhận định sai?
A H2SO4 đặc rất háo nước
B Khi hòa tan H2SO4 đặc vào nước chỉ được rót từ từ axit vào nước
C Khi hòa tan H2SO4 đặc vào nước sẽ tỏa nhiều nhiệt
D Khi hòa tan H2SO4 đặc vào nước chỉ được rót từ từ nước vào axit
Trang 3Câu 24: Dùng muối iot hằng ngày để phòng ngừa bệnh bướu cổ Muối iot có thành phần gồm:
B TỰ LUẬN (4đ)
Câu 1: (2đ) Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
KClO3
Cl2
O2
1
5
Câu 2: (2đ)
Hòa tan hoàn toàn 29,4 gam hỗn hợp Al, Cu, Mg vào dung dịch HCl dư thu được 14 lít khí ở 0oC và 0,8 atm Phần không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.(1đ)
b Cho lượng SO2 tạo thành hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch NaOH 2M Tính nồng độ mol
của các chất trong dung dịch sau phản ứng (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).(1đ)
- HẾT