Mục tiêu : 1 Về kiến thức: Nắm được k/n vectơ , vectơ cùng phương cùng hướng, bằng nhau , vectơ - khơng 2 Về kỹ năng: Vận dụng được các KN vừa học vào việc giải các bài tập cĩ liên quan.
Trang 1Tuần 01, 02 Chương 1 VECTƠ
Tiết PP: 01, 02 Bài 1 CÁC ĐỊNH NGHĨA
I Mục tiêu :
1) Về kiến thức: Nắm được k/n vectơ , vectơ cùng phương cùng hướng, bằng nhau , vectơ - khơng 2) Về kỹ năng: Vận dụng được các KN vừa học vào việc giải các bài tập cĩ liên quan.
3)Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng KN Liên hệ được các
vectow trong vật lý
II Chuẩn bị của thầy và trị:
+Thầy : Giáo án , SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa +Học sinh : SGK, thước kẻ, bút bi
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) ổn định lớp : 1'
- Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa của học sinh
2) Bài mới :
1.K/n vectơ:
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
10' - Cho biết hướng của
AB đọclà "vectơ AB"
VớiA là điểmđầu,Blà điểm cuối
- Các vectơ cùng hướng : AB, CD,uuur uuur
- Các vectơ ngược hướng :PQ, RS
- Hai vectơ cùng phương , cùng hướng:
- Điều kiện
cần và đủ để A,B,C thẳnghàng là:uuur uuur
AB, AC cùngphương
Trang 210' - Bằng hình ảnh trực quan,HS
nhận biết được các cặp vectơ
bằng nhau
⇒ Từ đĩ nhận định về hai
Độdàivectơ ABkí hiệu : AB
- HS tham gia dựng vectơ
- Uốn nắn những sai sĩt về từ ngữ và cách phát biểu
* Lưu ý hướng và độ dài của hai vectơ
- Khắc sâu kí hiệu độ dài vectơCho
• Bài tập về nhà : Bài tập1, 2, 3 trang 7 ( SGK )
• Hướng dẫn : Đọc kỹ các khái niệm, từ đĩ vận dụng vào làm bài tập, chuẩn bị tiết sau
sửa bài tập
Trang 3
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng KN Liên hệ các mơn cĩ
liên quan
II Chuẩn bị của thầy và trị:
+ Thầy : Giáo án , SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa
+ Học sinh : SGK, thước kẻ,bút chì.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) ổn định lớp :
- Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa và làm bài tập của học sinh
2) Kiểm tra bài cũ : 5’
Gọi học sinh lên làm bài tập
Hoạt động 1 : Giáo viên gọi học sinh ơn lại các lí thuyết đã học cần thiết cho bài tập.
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
20’ - Học sinh làm được kết quả là:
AB = DC và Vậy uuur uuur AB DC =
+ Ngược lại: Nếu uuur uuur AB DC = thì
+ + +
r r r ur r r ur r
r r r r r
r ur r ur r ur r ur
cácvectơ cùngphương a,b; u,v; x,y,w,z
cácvectơ cùnghướng : a,b; x,y,z
cácvectơ ngượchướng u,v; x,w; y,w; z,w
15’ - Học sinh lên giải
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uur
Cácvectơ 0và cùngphươngvớiOA :
AO;AD;DA;CB;BC;OD;DO;EF;FE.
- Gọi hs lên giải bài tập tiếp theo
- Trang bị cho hình vẽ
* Lưu ý trong trường hợp xác
định hai vectơ bằng nhau cần đảm bảo cùng hướng và cùng độ dài
O F A
DA
CB
Trang 4b)
uuur uuur uuur uuur
Trang 5I Mục tiêu :
1) Về kiến thức : Nắm được các quy tắc cộng vectơ, trừ vectơ, quy tắc HBH, trung điểm, trọng tâm
của tam giác ABC
2) Về kỹ năng : Vận dụng được các KN vừa học vào việc giải các bài tập cĩ liên quan.
3) Về tư duy : Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng KN .Liên hệ được các
véc tơ trong thực tế
II Chuẩn bị của thầy và trị:
+Thầy : Giáo án điện tử, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa
+Học sinh : SGK, thước kẻ, bút bi
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) ổn định lớp :
2) Kiểm tra bài cũ:5’
-Nắm bắt tình hình chuẩn bị bài của hs
- Hướng dẫn hs theo hoạt động dựng tổng
- Đặt vấn đề trong trường hợp hai
vectơ khơng chung gốc
− Cho avà b DựngAB avà BC b ur r uuur ur = uuur r =Giới thiệu hình 1.6
- Vào ĐN, lưu ý quy tắc cộng
Với hai vectơ AB và AD cho trước:
ta dựng hbh xác định vectơ đường chéo AC
(SGK)
Ví dụ: (gv cĩ thể tự cho 1 số để hs khắc sâu khái niệm)
20’ - HS tham gia hđ2
- HS phát hiện: đối của ur a là a − ur
- Hiểu được tính cùng độ dài nhưng
Trang 6- Yêu cầu nhóm thực hiện hđ4
- Cho tùy ý bốn điểm A,B,C,D.Yêu
Trang 71) Về kiến thức: Nắm được các quy tắc cộng vectơ, trừ vectơ, quy tắc HBH,
trung điểm, trọng tâm của tam giác ABC
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các KN vừa học vào việc giải các bài tập cĩ
liên quan
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng
KN .Liên hệ được vectơ với thực tế
II Chuẩn bị của thầy và trị:
+Thầy : Giáo án điện tử, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ
- Đặt vấn đề: I là trung điểm của
đoạn thẳng AB khi đĩ ta cĩ biểu thức vectơ IA và IBuur uurliên hệ với nhau như thế nào
- Đặt vấn đề: G là trọng tâm của
tam giác ABC khi đĩ ta cĩ biểu thức vectơ uuur uuur uuuur
GA, GB và GCliên
hệ với nhau như thế nào
- Gợi ý chứng minh nhanh cho hs bằng cách dùng quy tắc hbh
- Ngược lại ta cĩ: A,G,I thẳng hàng
và GA=2GI, nên G là trọng tâm của tam giác ABC
5) Áp dụng:
a) Quy tắc trung điểm:
(SGK)
b) Tính chất trọng tâm tam giác:
(SGK)
Trang 81) ổn định lớp :
-Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa và làm bài tập của học sinh
2) Kiểm tra bài cũ : 2’
Đặt câu hỏi có liên quan đến lý thuyết đề thông qua đó củng cố lý thuyết cho hs
3) Bài mới :
Hoạt động 1: “Bt 1,3,6: vận dụng quy tắc trừ quy tắc, cộng, hbh”
Gọi hs lên bảng trình bày các bài 2, 3, 6
Trong gian ấy gọi hs trả bài và kiểm tra tình hình làm bài tập ở nhà của HS
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
6c,6d: dùng quy tắc trừ
- Hướng hs sử dụng quy tắc cộng
ba điểm
* Lưu ý cho hs cách chứng minh
dùng điều kiện tương đương
Lưu lại bảng những nội
dung sửa chữa hoàn
- Gợi ý chèn các điểm A, B, C vào các vectơ tương ứng
- Trang bị hình vẽ cho HS
* Lưu ý các cặp vectơ đối nhau
Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh
Trang 9+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các KN, quy tắc đã học Ta khắc sâu thêm cho HS một lần
+ Dặn dò: Làm các bài tập còn lại, xem bài học hôm sau.
Tuần 07
Tiết PP:07 Bài 3 TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT VÉCTƠ
I Mục tiêu :
1) Về kiến thức : Nắm được khái niệm, tính chất của tích một số với một vectơ, điều kiện cùng
phương, cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2) Về kỹ năng : Vận dụng được các KN, tính chất vừa học vào việc giải các bài tập có liên quan 3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác KN,tính chất đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng tính chất
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác
Trang 1015’ - HS tham gia HĐ1
- HS nắm bắt ĐN
- HS phát hiện ra cùng chiều mang dấu
dương , ngược chiều mang dấu âm
- Điều khiển HĐ1
- Dẫn dắt hs đến khái niệm phép nhân 1 số với véc tơ
- Giới thiệu vd1 SGK
- Cho hs nhận định về độ dài và hướng
- Đưa ra định hướng : cùng chiều mang dấu dương , ngược chiều mang dấu âm
1 Định nghĩa phép nhân 1 số với 1 vectơ:
- Gọi hs tự rút ra tính chất và hoàn chỉnh
* Lưu ý cho hs vectơ cũng có đầy đủ
các tính chất như các phép toán về
số thông thường
- Điều khiển nhóm HĐ2
2 Tính chất phép nhân 1 số với 1 vectơ
(SGK)
10’ - Cần đạt:
a)IA IBuur uur r+ =0 là hiển nhiên
b) Víi mäi ®iÓm M :
* Lưu ý cho hs tính chất vectơ đối
* Lưu ý cho hs quy tắc hbh
3 Tính chất trung điểm của đoạn thẳng trọng tâm của tam giác:
- Gọi hs tự rút ra tính chất và hoàn chỉnh
* Lưu ý :
- Điều kiện để ba điểm thẳng hàng
+ k > 0 hai vectơ cùng hướng + k < 0 hai vectơ ngược hướng
- Cho vd bằng hình ảnh cụ thể
4 ĐK để hai
vecvéctơ cùng phương:
(SGK)
Trang 11(SGK)
IV Củng cố bài và dặn dò:5’
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại kiến thức cần nắm của bài Ta khắc sâu thêm cho HS một lần
+ Dặn dò: làm các bài tập: làm hết bài tập ở trang 17,chuẩn bị học hôm sau sửa bài tập.
Trang 12Tuần 08
Tiết 08 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
I- Mục tiêu :
1) Về kiến thức: Nắm được khái niệm, tính chất của tích một số với một vectơ, điều kiện cùng
phương, cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các KN, tính chất vừa học vào việc giải các bài tập có liên quan 3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác KN,tính chất đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng tính chất
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thầy : Giáo án điện tử, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ
Hoạt động 1 : “Bt 1,4,5: vận dụng quy tắc trừ quy tắc, cộng, hbh,…”
10’
5’
10’
- Yêu cầu cần đạt:
1) dùng trừ quy tắc hbh hoặc biến đổi
tương đương đưa về đẳng thức đúng
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuuur
2OA OB OC 2OA 2OM
).a,b)
+
MN MA AC CN
MN MB BD DN 2MN AC BD
MN MB BC CN
MN MA AD DN 2MN BC AD
- Gọi hs lên bảng giải bài tập
- Trong gian ấy gọi hs trả bài và
kiểm tra tình hình làm bài tập ở nhà của HS
- Hướng dẫn học sinh sử dụng quy tắc cộng ba điểm
* Lưu ý cho hs cách chứng minh
dùng điều kiện tương đương
* Lưu ý cho hs cách chèn theo
Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh
Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh
Lưu lại bảng những nội
dung sửa chữa hoàn chỉnh
Trang 13trung điểm.
Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh
Trang 14Tuần 09 KIỂM TRA 1 TIẾT
Tuần 10, 11
I Mục tiêu :
1) Về kiến thức: Nắm vững độ dài trục, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ, tọa độ trung điểm và trọng
tâm tam giác
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài toán có liên quan.
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt cách biểu diễn tọa độ điểm và vectơ
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt tọa độ trung điểm và trọng tâm
tam giác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thầy : Giáo án điện tử, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ
10’ - Học sinh tiếp cận - Dùng hình 1 20 giới thiệu sơ cho hs
về trục tọa độ, tọa độ của điểm và độ dài đại số của vectơ trên trục
1 Trục và độ dài đại số trên trục:
20’
10’
- Học sinh tham gia hđ1
- Học sinh tiếp cận định nghĩa
-Trên cơ sở đó dẫn hs đến với khái
niệm tọa độ của vectơ từ hđ2
* Lưu ý khắc sâu cho HS từ hình 1.24
- Chú ý điều kiện để hai vectơ bằng nhau
- Chú ý về tọa độ của 1 điểm trên hệ trục tọa độ
- ĐK hđ 3,4 Rút ra biểu thức liên
hệ về tọa độ của 1 điểm và của vectơ trong mặt phẳng
- Lấy ví dụ thực tế cho HSCho A(3;5) và B(-2;-1)
Tìm tọa độ của vectơ ABuuur
2 Hệ trục tọa độ:
ĐN:
(sgk)
''
Trang 15u v
u v ku
+
−
r r
r rr
20’ - Học sinh tiếp cận các biểu thức liện hệ
- Khắc sâu hai công thức này cho HS
- Củng cố cho hS thông qua VD ở
sách giáo khoa
Cho A(2;0), B(0;4) vàC(1;3)Tìm tọa độ trung điểm của AB và trong tâm G
4 Tọa độ trung điểm
và trọng tâm tam giác:
22
y y y
+ Củng cố: Yêu câu HS nhắc lại các KN, quy tắc đã học, ta khắc sâu cho HS một lần nữa
+ Dặn dò: Xem bài học và làm các bài tập SGK trang 27,28.
Trang 16
Tuần 12
I Mục tiêu:
1) Về kiến thức: Nắm vững độ dài trục, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ, tọa độ trung điểm và trọng
tâm tam giác
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài toán có liên quan.
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt cách biểu diễn tọa độ điểm và vectơ
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt tọa độ trung điểm và trọng tâm
tam giác
II Chuẩn bị:
+Thầy : Giáo án , SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
!) ổn định lớp : 5’
2) Kiểm tra bài cũ: Nêu các câu hỏi liên quan đến bài trước
Tiến hành gọi Hs lên bảng sửa bài tập
10’ - Học sinh tham gia giải bài tập
- Gọi HS lên bảng giải
- Hướng dẫn sơ cho hs về trục tọa độ, tọa độ của điểm và độ dài đại số của vectơ trên trục
10’ 5)M có tọa độ là (x0;y0) thì tạo độ của
- Chú ý về mối liên hệ giữa tọa
độ của 1 điểm trên hệ trục tọa độ với tọa độ của 1 vectơ
-1-2
Trang 17C' B'
IV.Củng cố bài và dặn dò:5’
+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các dạng bài tập đã giải, ta khắc sâu cho HS một lần nữa
+ Dặn dò: Xem bài học và làm các bài tập ôn chươngI trang 27,28,29.
Tuần 13
Tiết 13 ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 18I Mục tiêu:
1) Về kiến thức: Nắm vững các kiến thức có liên quan đến vectơ, các quy tắc, tính chất quan trọng 2) Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài toán có liên quan đến
vectơ
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về vectơ
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán.
Nắm tình hình chuẩn bị bài tập ở nhà của hS
Tiến hành gọi Hs lên bảng sửa bài tập và kiểm tra bài tập và trả bài
2) Kiểm tra bài cũ: Gọi hs nhắc lại các kiến thức đã học trong chương
3) Bài mới:
10’ - Học sinh tham gia giải bài tập
uuur uuur uur uuur uur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uur uuur uuuruuur uuur uuur
- Gọi HS lên bảng giải
- Trang bị hình vẽ cho HS
* Lưu ý cho HS về điều kiện để
hai vectơ bằng nhau
* Lưu ý cho HS về các quy tắc
đã học
Bài tập 1, 6 và 7
- Lưu lại bảng các nôi dung chỉnh sửa hoàn chỉnh
Trang 19uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur
uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuuur
- Cách tìm tọa độ của một vectơ
- Cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Gợi ý nhanh các bài:
2)Các khẳng định đúnga),b), d)
10)Các khẳng định đúnga),c)
13)Các khẳng định đúngc)
-Lưu lại bảngcác nôi dung chỉnh sửa hoàn chỉnh
Hướng dẫn câu hỏi trắc nghiệm 10’
Đáp án:
câ
u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đ
IV Củng cố bài và dặn dò:1’
+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các dạng bài tập đã giải, ta khắc sâu cho HS một lần nữa
+ Dặn dò: Xem bài học và các bài tập đã ôn chươngI , chuẩn bị bài học hôm sau.
Trang 20
Tuần 14 CHƯƠNG TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
+ Học sinh: dụng cụ thước thẳng, compa, ôn tập kiến thức cũ, đọc trước bài nới
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) Kiểm tra bài cũ: Tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn ·ABC=α Hãy nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn α đã học ở lớp 9.
2) Giảng bài mới:
GV: Nếu cho trước một góc nhọn
α thì ta có thể xđ một điểm M duy
nhất trên nửa đtròn đơn vị sao cho
·xOM =α Giả sử M có toạ độ (x0;
OH = x
0
x OH
MH = y
Trong mp toạ độ Oxy, nửa đtròn tâm O nằm phía trên trục hoành bán kính R = 1 đgl nửa đường tròn đơn vị
ta xđ một điểm M trên nửa đtròn
đơn vị sao cho ·xOM =α và giả sử điểm M có toạ độ M(x0; y0) Khi đó
Trang 21GTLG như thế nào?
GV: sinα > 0, ∀ ∈α (0 ;180 )0 0
GV: tanα xđ khi nào?
cotα xđ khi nào?
•Các hệ thức lượng giác cơ bản:
sin α+cos α =1;tan cotα α =1;
sintan
cos
αα
α
sin
αα
dẫn của GV trên MTBT 5 Sử dụng MTBT để tính GTLG của một góc.
a) Tính các giá trị lượng giác của góc α .
b) Xác định độ lớn của góc khi biết GTLG của góc đó
IV Củng cố, dặn dò:
Định nghĩa GTLG
Tính chất (hai góc bù nhau)
Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Góc giữa hai vectơ
Trang 22Tuần 15 §1 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
Tiết PP: 15
I Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Tính chất (cung bù), góc giữa hai vectơ
+ Kỹ năng, kỹ xảo: KN xác định chính xác góc giữa hai vectơ, vận dụng thành thạo kiến thức đã học để giải bài tập
+ Thái độ nhận thức: Chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực,…
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên:Giáo án, sgk, sgv,
+ Học sinh: dụng cụ thước thẳng, chuẩn bị trước bài tập ở nhà.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) Kiểm tra bài cũ: Chứng minh rằng: sin1050 = sin750;
cos1700 = - cos100
2) Giảng bài mới:
b) Ta có: B + C = 1800 – A
⇒ cos(B + C ) = cos(1800 – A) = -cos A hay cos A = -cos(B + C )(đpcm)
1 CMR trong tam giác ABC ta có:a) sin A = sin(B + C);
GV: ·AOH = ⇒ α
·AOK=?
GV: Dựa vào ΔAOK
vuông tại K, hãy tính AK
và OK?
HS: ·AOK =2α
HS: AK = a.sin2α;
OK = a.cos2α
2 Cho DAOB cân tại O có OA= a
và có các đường cao OH và AK
Giả sử ·AOH =α Tính AK và OK theo a và a
GV: Gọi hs lên bảng giải HS: Lên bảng giải
2 2
+ cos(uuur uuurAC BA, )
a a
Trang 23
B A
cos(uuur uuurAB CD, ) cos180= = −1
+ sin(uuur uuurAC BD, )+ cos(uuur uuurAB CD, )
IV Củng cố, dặn dò:
Tính chất:
0 0 0 0
Cách xác định góc giữa hai vectơ
+ BTVN: Các bài tập còn lại trang 40 (nếu chưa sửa)
Tiết PP: 16, 17, 18
Trang 24I Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ; các tính chất của tích vô hướng; ý nghĩa vật
lí của tích vô hướng
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Sử dụng biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm, tính góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc với nhau
+ Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, tích cực, tư duy linh hoạt, nắm vững kiến thức cũ (vật lí),…
II Chuẩn bị:
+Giáo Viên Giáo án, sgk, sgv
+ Học Sinh: Chuẩn bị dụng cụ thước thẳng, đọc trước bài tích vô hướng của hai vectơ.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) Kiểm tra bài cũ: Cho ΔABC vuông tại A, µC =200.Tính (uuur uuurAB AC, ) (, uuur uuurAC CB, )
2) Giảng bài mới:
Trang 25minh HS: Thực hiện H1(cá nhân).
3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.
Trên mp toạ độ (O i j; ,r r), cho
22( , ) 45
a.Độ dài của vectơ:
Độ dài của vectơ ar=( ; )a a1 2 được tính theo công thức:
r thì:
Trang 27Tuần 17 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
Tiết PP: 19
I Mục tiêu :
+ Kiến thức cơ bản: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Các công thức tính độ dài vectơ và góc giữa hai vectơ
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Kỹ năng vận dụng thành thạo, linh hoạt kiến thức đã học để giải bài tập
+ Thái độ nhận thức: Chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực,…
II Chuần bị:
+ Giáo viên: Giáo án, sgk, sgv,
+ Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ thước thẳng, compa, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Viết các công thức tính tích vô hướng của hai vectơ, độ dài vectơ và góc giữa hai vectơ theo toạ độ
2) Giảng bài mới:
a) Điểm O nằm ngoài đoạn AB;
b) Điểm O nằm trong đoạn AB
GV:
R I
O
M N
uur uuur uur uuur
GV: Gọi hs lên bảng giải.
uuur uur uur uuur uuur uuur
3 Cho nửa đtr tâm O có đường kính AB = 2R Gọi M và N là hai điểm thuộc nửa đtr sao cho hai dây cung AM và BN cắt nhau tại I
a) C/m: uur uuuur uur uuurAI AM = AI AB
BI BNuur uuur uur uuur. =BI BA.
b) Hãy dùng kết quả câu a) để tính uur uuuur uur uuurAI AM BI BN. + . theo R
(2)
Trang 28Vậy ΔOAB vuông cân tại A
.52
OAB
OA AB S
c) Chứng tỏ OA vuông góc với
AB và từ đó tính diện tích tam giác OAB
CA CBuuur uuur. =0
⇔ (-2 – x)(2 – x) + 3 = 0
⇔ x = ±1Vậy ta có hai điểm C(1; 2) và C’(-1; 2)
7 Trên mp toạ độ Oxy cho 2; 1) Gọi B là điểm đối xứng với điểm A qua gốc toạ độ O Tìm toạ độ điểm C có tung dộ bằng 2 sao cho ΔABC vuông ở C
+ BTVN: Các bài tập còn lại trong sgk trang 45 – 46 (nếu chưa sửa)
Tiết PP: 20, 21
I/ Muïc tieâu:
Trang 29+ Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức đã học về vectơ, hệ trục tọa độ, và tích vô hướng của hai vectơ
+ Chứng minh một biểu thức vectơ, giải các dạng toán về trục tọa độ Chứng minh các hệ thức về giá trị lượng giác, tính tích vô hướng của hai vectơ
+ Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng kiến thức vào giải toán, biết quy lạ về quen
+ Cẩn thận, chính xác trong tính toán, liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị :
+ Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
+ Học sinh: Ôn tập trước.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi:
3/ Bài mới:
HĐ1: Nhắc lại các phép
toán về vectơ
Hỏi: 2 vectơ cùng phương
khi nào? Khi nào thì 2 vectơ
có thể cùng hướng hoặc
ngược hướng ?
Hỏi: 2 vectơ được gọi là bằng
nhau khi nào ?
Yêu cầu: Nêu cách vẽ vectơ
tổng và hiệu của và bar r
Yêu cầu: Học sinh nêu quy
tắc hbh ABCD, quy tắc 3
điểm, quy tắc trừ?
Hỏi: Thế nào là vectơ đối
của ar ?
Hỏi: Có nhận xét gì về
hướng và độ dài của vectơ
với a
k ar r ?
Trả lời:2 vectơ cùng phương
khi giá song song hoặc trùng nhau
Khi 2 vectơ cùng phương thì nó mới có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Trả lời :
, cùng hướnga
Trả lời: Là vectơ a−r
Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
uuur uuur uuur
Quy tắc 3 điểm A, B, C
AC =AB BC+
uuur uuur uuur
Quy tắc trừ
AB OB OA= −
uuur uuur uuur
Vectơ đối của ar là a−r
( Vectơ đối của ABuuur là BAuuur )
k ar cùng hướng a khi k > 0r ngược hướng a khi k < 0k ar r
có độ dài là k ak ar r
Trang 30Yêu cầu: Nêu điều kiện để 2
vectơ cùng phương ?
Nêu tính chất trung điểm
∀ uuur uuur+ = uuur
G là trọng tâm ABCV thì:
I là trung điểm AB:
2
MA MB+ = MI
uuur uuur uuur
G là trọng tâm ABCV :
3
MA MB MC+ + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
HĐ2:Nhắc lại các kiến thức
về hệ trục tọa độ Oxy
Hỏi:Trong hệ trục ( ; ; ) O i jr r
u vr r cùng phương khi nào ?
Yêu cầu: Nêu công thức tọa
độ trung điểm AB, tọa độ
trọng tâm VABC
Trả lời: u x i y jr= r+ r
''
Trả lời: Tọa độ của điểm M
là tọa độ của vectơ OMuuuur
HĐ3: Nhắc lại các kiến thức
về tích vô hướng
Hỏi:
0 0 0 0
Yêu cầu:Nhắc lại giá trị
lượng giác của 1 số góc đặc
biệt
Yêu cầu: Nêu cách xác định
góc giữa 2 vectơ và bar r
Hỏi: Khi nào thì góc
Góc giữa ( , )a br r =·AOB
Với OA a OB buuur r uuur r= , =
( , ) 0a br r = 0 khi ar↑↑br ( , ) 90a br r = 0 khi ar⊥br ( , ) 180a br r = 0 khi ar↑↓br
Tích vô hướng
Trang 31Yêu cầu: Nhắc lại công thức
tính tích vô hướng a br r theo
độ dài và theo tọa độ ?
Hỏi: Khi nào thì a br r bằng
không, âm, dương ?
Hỏi: Nêu công thức tính độ
dài vectơ ?
Yêu cầu: Nêu công thức tính
góc giữa 2 vectơ
Sữa các câu hỏi trắc nghiệm ở trang 28, 29 SGK
Ôn tập các lý thuyết và làm các bài tập còn lại
Xem lại các bải tập đã làm
Tuần 19, Tiết PP: 22 KIỂM TRA HỌC KÌ I
-& -Tuần 19, Tiết PP: 23 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tuần 20 + 21 + 22
VÀ GIẢI TAM GIÁC
I Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Định lí cơsin, cơng thức tính độ dài đường trung tuyến
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Vận dụng thành thạo định lí cơsin để tính các cạnh, các gĩc của một tam giác trong các bài tốn cụ thể Vận dụng tốt cơng thức tính độ dài đường trung tuyến
+ Thái độ nhận thức: Nắm vững kiến thức cũ, chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực hoạt động,…
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: xem trước bài các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
TAM GIÁC