Bài tập 8: Tạo thêm 01 diễn hình Slide 8 với một bài hát tự chạy và một bài hát chạy khi click.. Cách chèn âm thanh: Vào Insert – Movies and sounds – Sound from file - Chọn âm thanh m
Trang 1Bài tập 1: Khởi động PowerPoint bằng nhiều cách (5 phút)
Vào start – Programs – Microsoft office –
Microsoft PowerPoint.
Từ Biểu tượng trên desktop.
Từ một file có sẵn trong ổ đĩa (My
document, C, D,…)
Trang 2Bài tập 2: Tạo một diễn hình (Slide 1) với một đoạn
văn bản và màu nền tùy ý Sau đó lưu file vào ổ
D:\BAITAP\ và trình chiếu thử (30phút).
Ví dụ:
Trang 3Bài tập 2: Tạo một diễn hình (Slide 1) với một
đoạn văn bản và màu nền tùy ý Sau đó lưu file
vào ổ D:\BAITAP\BAITAP 2 và trình chiếu thử (30phút).
Nhập văn bản (học viên tự làm)
Tạo nền:
Vào khung tác vụ - Chọn New Presentation – From
design template – Design Template - Chọn 01 design mong muốn - Ấn phải cửa sổ hiện menu - Chọn với tất cả Slide (Apply to all slides) hay với 1 slide (Apply to selected slides) hiện hữu.
Vào Format – Slide design rồi thực hiện các bước
tương tự như trên
Hoặc tạo màu nền từ nền trắng: Format –
Background - Chọn màu nền mong muốn – Click OK.
Save file: học viên tự làm.
Trang 4Bài tập 2: Tạo một diễn hình (Slide 1) với một
đoạn văn bản và màu nền tùy ý Sau đó lưu file
vào ổ D:\BAITAP\BAITAP 2 và trình chiếu thử (30phút).
Trình chiếu:
Chiếu từ Slide thứ nhất: Vào Slide Show –
View Show hoặc Ấn phím F5.
Chiếu Slide hiện hữu: Ấn tổ hợp phím Shift
+ F5 hay chọn biểu tượng trình chiếu (trên thanh công cụ phía dưới màn hình).
Chiếu những Slide theo mong muốn: Vào
Slide Show – Set Up Show – Show Slides - Nhập số slide From… To… - OK
Trang 5Bài tập 3: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 2) với
văn bản có nhiều text Box và màu nền tùy ý
(20phút).
Ví dụ:
Trang 6 Cách chèn 1 slide mới:
Di chuyển con trỏ đến sau slide muốn chèn.
Vào Insert – New slide.
Ctrl + M.
Click phải chuột – New slide.
Chọn biểu tượng trên thanh công cụ.
Bài tập 3: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 2) với văn bản
(30phút).
Trang 7Bài tập 4a: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 3) với một
hình từ Clip Art; một hình từ file và có 2 text Box chú thích dưới mỗi hình (30phút).
Ví dụ:
Trang 8Bài tập 4a: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 3) với một
hình từ Clip Art; một hình từ file và có 2 text Box chú thích dưới mỗi hình (30phút).
Cách chèn hình:
Vào Insert – Picture – Clip Art - Chọn hình cần chèn - Ấn Enter (Insert) - Hiệu chỉnh.
Vào Insert – Picture – From file - Chọn
hình cần chèn - Ấn Enter (Insert) - Hiệu chỉnh.
Trang 9Bài tập 4b: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 4)
với một số AutoShapes tùy ý (10phút).
Ví dụ:
Trang 10Bài tập 4b: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 4)
với một số AutoShapes tùy ý (10phút).
Cách chèn AutoShapes:
Vào Insert – Picture – AutoShapes - Chọn
hình cần chèn - Ấn Enter (Insert) - Hiệu
Trang 11Bài tập 5: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 5) với
một WordArt; một Sơ đồ tổ chức (20phút).
Ví dụ:
Trang 12Bài tập 5: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 5) với
một WordArt; một Sơ đồ tổ chức (20phút).
Cách chèn một WordArt:
Vào Insert – Picture – WordArt - Chọn kiểu chữ
- Chọn OK - Nhập chữ - Chọn OK - Hiệu chỉnh.
Vào biểu tượng trên thanh công cụ rồi thực
hiện tiếp các thao tác như trên.
Vào Insert – Picture – Organization Chart – Click trái chuột.
Trang 13Bài tập 6: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 6) với
một Biểu bảng (20phút).
Ví dụ:
Trang 14Bài tập 6: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 6)
với một Biểu bảng (20phút).
Cách tạo biểu bảng:
Vào Insert – Table - Nhập số cột, số dòng
cần thiết cho bảng - Chọn OK - Nhập nội
dung cho bảng - Hiệu chỉnh.
Chọn trên thanh công cụ biểu tượng
Insert Table – Click chọn số cột, số dòng
rồi thực hiện các thao tác như trên.
Trang 15Bài tập 7: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 7)
với một Biểu đồ (20phút).
Ví dụ:
Trang 16Bài tập 7: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 7) với
một Biểu đồ (20phút).
Cách tạo biểu đồ:
Vào Insert – Chart - Nhập dữ liệu vào.
Chọn kiểu biểu đồ: Vào Chart trên
thanh menu - Chọn Chart type - Chọn biểu đồ tùy ý.
Thay đổi cách thể hiện các thông số tỉ
lệ phần trăm hoặc số liệu,…: Vào Chart trên thanh menu - Chọn Chart Options
Trang 17Bài tập 8: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 8)
với một bài hát tự chạy và một bài hát chạy khi click (30phút).
Cách chèn âm thanh:
Vào Insert – Movies and sounds – Sound
from file - Chọn âm thanh muốn chèn – Click
OK (Enter hoặc double click vào bài hát) –
Hộp thoại hiện ra:
- Chọn Automatically (chạy tự động)
- Chọn When clicked (chạy khi click chuột)
Trang 18Bài tập 9: Tạo thêm 01 diễn hình (Slide 9)
với một đoạn phim tự chạy và một đoạn phim chạy khi click (30phút).
Cách chèn đoạn phim:
Vào Insert – Movies and sounds – Movie
from file hoặc Movie from Organize
- Chọn đoạn phim muốn chèn – Click OK
(Enter hoặc double click vào đoạn phim) –
Hộp thoại hiện ra:
- Chọn Automatically (chạy tự động)
- Chọn When clicked (chạy khi click chuột)
Trang 19Bài tập 10: Tạo hiệu ứng cho các đối tượng có
trong các diễn hình từ 1 đến 8 (Slide 1-8) (60 phút).
Vào Slide Show – Custom Animation –
Add Effect – Entrance - Chọn 1 hiệu ứng mong muốn.
Hoặc More Effects - Chọn hiệu ứng xem thử - OK.
Trang 20 Vào Slide Show – Custom Animation –
Add Effect – Emphasis - Chọn 1 hiệu ứng mong muốn.
Hoặc More Effects - Chọn hiệu ứng xem thử - OK.
Bài tập 10: Tạo hiệu ứng cho các đối tượng có
trong các diễn hình từ 1 đến 8 (Slide 1-8) (60 phút).
Trang 21 Vào Slide Show – Custom Animation –
Add Effect – Exit - Chọn 1 hiệu ứng mong muốn.
Hoặc More Effects - Chọn hiệu ứng xem thử - OK.
Bài tập 10: Tạo hiệu ứng cho các đối tượng có
trong các diễn hình từ 1 đến 8 (Slide 1-8) (60 phút).
Trang 22 Ví dụ:
Cách tạo hiệu ứng đường dẫn cho một đối tượng (chữ,
hình, biểu bảng,…):
Chọn (click trái chuột) đối tượng cần tạo hiệu ứng
Vào Slide Show – Custom Animation – Add Effect
– Motion paths - Chọn 1 hiệu ứng mong muốn.
Hoặc More Effects - Chọn hiệu ứng xem thử - OK.
Hoặc Draw Custom Path để vẽ đường dẫn mong muốn.
Bài tập 10: Tạo hiệu ứng cho các đối tượng có
trong các diễn hình từ 1 đến 8 (Slide 1-8) (60 phút).
Trang 231) Xóa bỏ hiệu ứng:
Chọn hiệu ứng trên khung tác vụ - Remove (hoặc ấn m ũi tên ở góc phải hiệu ứng để hiện cửa sổ hộp thoại - Chọn Remove)
2) Di chuyển hiệu ứng (thay đổi thứ tự hiệu ứng): Chọn hiệu
ứng - Chọn dấu mũi tên lên hoặc xuống Re – Order trên khung tác vụ.
3) Định dạng hiệu ứng:
a) Cách th ể hiện hiệu ứng: Trên khung tác vụ Chọn Start -
Chạy khi click chuột (Chọn On click) Hoặc chạy tự động khi trình chiếu slide (Chọn with previous) Hoặc chạy sau một khoảng thời gian tùy ý (Chọn After Previous).
Bài tập 11: Hiệu chỉnh các hiệu ứng
Trang 243) Định dạng hiệu ứng:
b) Tạo âm thanh cho hiệu ứng: Ấn mũi tên ở
góc phải hiệu ứng hiện hộp thoại - Chọn Effect Options - Ấn mũi tên ở góc phải hộp thoại Sound - Chọn âm thanh tùy ý - OK.
c) Định thời gian cho hiệu ứng xuất hiện
(sau khi click “bao lâu” thì hiệu ứng mới bắt đầu chạy): Ấn mũi tên ở góc phải hiệu ứng hiện hộp thoại - Chọn Timing – Nhập thời gian vào Dilay - OK.
Bài tập 11: Hiệu chỉnh các hiệu ứng
Trang 253) Định dạng hiệu ứng:
d) Tốc độ xuất hiện của hiệu ứng (từ lúc bắt
đầu cho tới khi dừng hiệu ứng): Speed – Very Slow (rất chậm) – Slow (chậm) - Medium (trung bình) – Fast (nhanh) – Very Fast (rất nhanh)
Hoặc có thể cho hiệu ứng xuất hiện chậm
hơn: Ấn mũi tên ở góc phải hiệu ứng hiện hộp thoại - Chọn Timing – Nhập thời gian vào speed - OK.
Bài tập 11: Hiệu chỉnh các hiệu ứng
Trang 263) Định dạng hiệu ứng:
e) Lặp lại hiệu ứng: Ấn mũi tên ở góc phải hiệu
ứng hiện hộp thoại - Chọn Timing - Nhập số lần lặp lại vào Repeat
- Until Next Click: lặp lại tới khi click tiếp theo.
- Until End Of Slide: lặp lại tới khi dừng chiếu slide.
Ghi chú: Trên khung tác vụ có:
Play: chiếu thử slide hiện hữu không thể hiện
Trang 27 Bên khung tác vụ ấn mũi tên hiện cửa sổ menu - Chọn
Slide Transition - Chọn hiệu ứng tùy ý – Apply to Master (cho 1 slide) - Apply to All Slide (cho tất cả Slide).
Tốc độ xuất hiện Slide: Modify transition -
Speed - Chọn tốc độ tùy ý (nhanh, trung bình,
ch ậm).
Chèn âm thanh khi xuất hiện Slide: Modify
transition - Sound - Chọn âm thanh tùy ý…
Điều khiển sự xuất hiện Slide: vào Advance
Slide:
On mouse click: Chạy khi click
Automatically after: tự chạy.
Bài tập 11a: Tạo hiệu ứng cho các diễn hình
(slide) từ 1 đến 8 (Slide 1-8) (60 phút).
Trang 28Bài tập 12: Tạo 01 siêu liên kết với một Slide cùng
File; 01 SLK với một Slide ở File khác; 01 SLK với 01 File khác.
Cách 1:
1) Liên kết với một slide trong cùng một fil e :
Chọn đối tượng cần tạo liên kết – Insert – Hyperlink (Hoặc
Ctrl + K) – Place This Document - Chọn slide cần liên kết - OK.
2) Liên kết với một Slide ở 1 file khác:
Chọn đối tượng cần tạo liên kết – Insert – Hyperlink (Hoặc
Ctrl + K) – Chọn File có Slide cần liên kết – Bookmark -
Chọn slide cần liên kết - OK.
3) Liên kết với 1 File khác:
Chọn đối tượng cần tạo liên kết – Insert – Hyperlink (Hoặc
Ctrl + K) – Chọn File cần liên kết - OK.
Trang 29 Cách 2:
Vào Slide Show – Acttion Butons - Chọn 1 biểu tượng - Vẽ biểu
tượng trên Slide - Hộp thoại hiện ra - Chọn Mouse Click hoặc
Mouse Over:
1) Liên kết với một slide trong cùng một file:
Chọn Hyperlink – Ấn mũi tên ở góc phải cho hộp thoại hiện ra -
Chọn next slide (first slide,…) - OK.
2) Liên kết với một Slide ở 1 file khác:
Chọn Hyperlink – Ấn mũi tên ở góc phải cho hộp thoại hiện ra -
Chọn Other PowerPoint Presentation - - Chọn File có chứa Slide cần liên kết - Chọn Slide cần liên kết - nOK.
3) Liên kết với 1 File khác:
Chọn Hyperlink – Ấn mũi tên ở góc phải cho hộp thoại hiện ra - Chọn
Other File - Chọn File cần liên kết - OK
Bài tập 12: Tạo 01 siêu liên kết với một Slide cùng File; 01
SLK với một Slide ở File khác; 01 SLK với 01 File khác.
Trang 30* Ghi chú:
Chọn lại liên kết - Ấn phải chuột – Edit Hyperlink.
Chọn lại liên kết - Ấn phải chuột – Remove Hyperlink.
đang chạy: Ấn phím Esc (Nếu còn mở file liên kết, ta tắt file liên kết: chọn dấu x trên thanh tiêu đề)