1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 45 chương IV

50 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: 1/ Số có căn bậc hai số học của nó bằng 4 là: A... PHẦN TRẮC NGHIỆM * Hãy khoanh tròn chi một chữ cái đứng trước

Trang 1

Điểm: Lời phê của Thầy, Cô giáo:

ĐỀ SỐ 1: A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1/ Số có căn bậc hai số học của nó bằng 4 là:

A 16 ; B –16 ; C 2 ; D –2

2/ Tổng 8 + 18 bằng:

A 26 ; B 2( 2 + 3) ; C 2 13 ; D 5 2

3/ Biểu thức x 3

x 3

+

− xác định với các giá trị:

A x 0 ≥ ; B x 0& x 9 ≥ ≠ ; C x > 0 & x 9 ≠ ; D x 9 ≠

4/ Rút gọn biểu thức 2( 2 6) 2

3 4 2 3

+

A 2 2

3 ; B 2 3 3 ; C

4

3 ; D

16 9 5/ Nếu 9x − 4x 3 = thì x bằng:

A 9

5 ; B 9 ; C 3 ; D

3 5

B PHẦN TỰ LUẬN:

Với x > 0, x 1& x 4 ≠ ≠

a) Rút gọn P

b) Tim x để P 1

4

=

BAÌI LAÌM:

Trang 2

-Bài 2: Phân tích thành nhân tử: x + y 2 x ( + y ) − 9

-Bài 3: Tìm GTNN của biểu thức: M x 3 x 1 2 − = − −

Trang 3

-Điểm: Lời phê của Thầy, Cô giáo:

ĐỀ SỐ 2: A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn chi một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1/ Biểu thức 1 1

9 16 + bằng:

A 1

5 ; B

1

4 ; C

7

12 ; D

5 12 2/ Biểu thức 4 5x − xác định với các giá trị:

A x 4

5

≥ ; B x 4

5

≥ − ; C x 4

5

≤ ; D x 4

5

≤ −

3/ Kết quả của phép tính 3 2 2 + − 3 2 2 − là:

A 2 ; B 2 3 ; C 4 2 ; D 6

4/ Giá trị của x để (x 5) − 2 = − 5 x là:

A x = 5 ; B x > 5 ; C x 5 ≥ ; D x 5 ≤

5/ Kết quả của phép khai căn a2− + 6a 9 là:

A a – 3 ; C a 3 − ; B 3 – a ; D Cả ba câu đều sai.

B PHẦN TỰ LUẬN:

+

a) Rút gọn P

b) So sánh P với 1

BAÌI LAÌM:

Trang 4

-Bài 2: Phân tích thành nhân tử: b 5a b 6a − + 2

-Bài 3: Tìm số nguyên x để biểu thức A x 1 x 1 + = − nhận giá trị nguyên.

Trang 5

-Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả:

Điểm: Lời phê của Thầy, Cô giáo: ĐỀ SỐ 1: I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM * Hãy khoanh tròn chi một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: 1/ ABC ∆ vuông tại A Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai: A AB = BC.sinC ; B AB = AC.cosC C AB = BC.cosB ; D AC = AB.tgB 2/ Cho hình vẽ 1 Ta có: (Hình 1) a) sin α bằng: A. 5 13 ; B 5 12 ; C 12 13 β b) tg β bằng: A 12 5 ; B 13 12 ; C 12 5 12 13

* Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) thích hợp vào ô vuông: α Cho góc nhọn α Ta có: 5

1) cos2α = − 1 sin2α

2) sin α = cos(90o−α )

3) 0 < tg α < 1

4) cos = 1 sin α α

* Hãy điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống ( )

Cho ABC ∆ vuông tại A, đường cao AH ứng với cạnh huyền BC(H BC ∈ ) Ta có: AC2 = ; AH2 = (Hçnh 2) BC.AH = ; BC2 =

x z II/ PHẦN TỰ LUẬN: y

Bài 1: Tìm x, y, z trong hình vẽ 2 5 4

-Bài 2: Cho ABC ∆ vuông ở A có AB = 6cm và AC = 8cm.

a) Tính BC, B, C.

Trang 6

b) Phân giác của A cắt BC tại D Tính BD, CD.

-Bài 3: Cho sinx + cosx = 2 Chứng minh: sinx = cosx Tìm x.

-Trường: THCS MẢC ÂÉNH CHI BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

Lớp: Mơn: HÌNH HỌC 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

Trang 7

ĐỀ SỐ 2: I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

* Hêy khoanh tròn chi một chữ câi đứng trước cđu trả lời đúng:

1/ MNP ∆ vuông tại M Khẳng định năo trong câc khẳng định sau lă đúng:

A NP = MP.cosN ; B MP = MN.tgN (Hình 1)

B MP = MN.sinN ; D.NP = NM.cotgN α

2/ Cho hình vẽ 1 Ta có: 3 5

a) tg β bằng: A 0,75 ; B.0,6 ; C.0,8 β b)cos α bằng: A 0,8 ; B 5 3 ; C 3 5 4

* Hêy điền biểu thức thích hợp văo chỗ trống ( )

Cho DEF ∆ vuông tại D, đường cao DH ứng với cạnh huyền EF(H EF ∈ ) Ta có: DE2 = ; DE.DF = ; DH 1 2 = ; DF2 =

* Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) thích hợp văo ô vuông: Cho góc nhọn α Ta có:

1) tg cot g α α = 1

2) cos α = sin (90o−α ) (Hình 2) 3) 0 < sin α < 1

4) sin = 1 cos α α x 15 t

20 z II/ PHẦN TỰ LUẬN: y Băi 1: Tìm x, y, z, t trong hình vẽ 2

-Băi 2: Cho ABC ∆ có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm a) Chứng minh ABC ∆ lă tam giâc vuông b) Tính B, C vă đường cao AH

Trang 8

-Bài 3: Cho cosx = 2sinx Hãy tính: sinx.cosx

-Trường: THCS MẢC ÂÉNH CHI BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

Lớp: Mơn: ĐẠI SỐ 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

Trang 9

ĐỀ SỐ 1:

Bài 1(3,5 điểm): Cho phương trình bậc hai đối với x: x2 - 2mx + 2m - 1 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 2 b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) Đặt A = x12 + x22 1 Chứng minh A = 4m2 - 4m + 2 2 Tìm m để A = 26 Bài 2(4 điểm): a) Tính nhẩm nghiệm các phương trình sau: 1 1971x2 - 4x - 1975 = 0 2 (2 + 3)x2 - 3.x - 2 = 0 b) Giải các phương trình: 1 x2 - 3x - 10 = 0 2 3x2 - 2 6x - 10 = 0 Bài 3(2,5 điểm): Cho phương trình: x2 + (k - 3).x + 1 - 2k = 0 với k là tham số a) Hãy chứng tỏ rằng phương trình trên luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k b) Tìm giá trị của k để phương trình có 2 nghiệm cùng dương BÀI LÀM:

Trang 10

-Trường: THCS MẢC ÂÉNH CHI BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT Lớp: Mơn: ĐẠI SỐ 9 (Thời gian làm bài: 45 phút) Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả:

Trang 11

ĐỀ SỐ 2 Bài 1(3,5 điểm): Cho phương trình bậc hai ẩn số x : x2 - 4x + m + 1 = 0 (1)

1 Giải phương trình (1) khi m = -6 2 Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 3 Tính biểu thức E = x12 + x22 theo m Tìm m để E = 10 Bài 2(4 điểm): 1 Giải các phương trình: a) 4x2 - 2 3x = 1- 3 b) 6x2 + x + 4 = 0 2 Tính nhẩm nghiệm các phương trình: a) x2 - 2006x + 2005 = 0 b) 0 12 11 4 3 6 1x2 − x− = Bài 3(2,5 điểm): Cho phương trình: x2 + 2.(m - 5).x - 4m + 3 = 0 với m là tham số a) Hãy chứng tỏ rằng phương trình trên luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m b) Tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm : 1/ Trái dấu 2/ Đối nhau BÀI LÀM:

Trang 12

-Trường: THCS MẢC ÂÉNH CHI BÀI KIỂM TRA CHỈÅNG III.

Lớp: Mơn: ĐẠI SỐ 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

Trang 13

ĐỀ SỐ 1:

A TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ đứng trước kết quả đúng

1 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình:



=

= + 2 1

1 2

y

y x

 −

2

1

;

0 B 

 − 2

1

;

2 C 

 2

1

;

0 D (1;0)

2 Cho phương trình x - y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được 1 hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn có vô số nghiệm?

A 2y = 2x - 2 B y = 1 + x C 2y = 2 - 2x D y = 2x - 2

B TỰ LUẬN:

Bài 1: Cho hệ phương trình:

=

= +

24 3

4

16 4

y x

ky x

a Giải hệ phương trình với k = 7

b Với giá trị nào của k thì hệ phương trình vô nghiệm

-Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: Một ô tô đi từ A đến B với 1 vận tốc xác định và trong 1 thời gian đã định Nếu vận tốc ô tô giảm 10km/h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc ô tô tăng 10km/h thì thời gian giảm 30 phút Tính vận tốc và thời gian dự định đi của ô tô

Trang 14

-Trường: THCS MẢC ÂÉNH CHI BÀI KIỂM TRA CHỈÅNG III.

Lớp: Mơn: ĐẠI SỐ 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

Trang 15

ĐỀ SỐ 2:

A TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ đứng trước kết quả đúng

1 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình:

=

= + 5 3

3 5 4

y x

y x

A (2;1) B (-2:-1) C (2; -1) D (3;1)

2 Hai hệ phương trình :

= +

= + 1

3 3

y x

y kx

   = − = + 1 3 3 3 x y y x là tương đương khi k bằng: A 3 B -3 C 1 D -1 B TỰ LUẬN: Bài 1: Cho hệ phương trình:    = + = − 1 2 5 y x y kx a Giải hệ phương trình với k = 4 b Với giá trị nào của k thì hệ phương trình có nghiệm là (x;y) = (-1;3)

-Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Trong tháng đầu 2 tổ sản xuất được 500 chi tiết máy Sang tháng thứ 2 tổ I vượt mức 10%, tổ II vượt mức 15%, do đó cuối tháng cả 2 tổ đã sản xuất được 560 chi tiết máy Tính xem trong tháng đầu mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy?

Trang 16

-Trường: THCS MẢC ÂÉNH CHI BÀI KIỂM TRA CHỈÅNG III.

Lớp: Mơn: HÌNH HỌC 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

Trang 17

Đề A

Bài 1: Trình bày các dấu hiệu để nhận biết một tứ giác nội tiếp Trong các tứ giác đặc biệt em đã

học tứ giác nào nội tiếp được trong đường tròn

Bài 2 : Cho tam giác ABC có Â = 600 nội tiếp trong (O ; R)

a/ Tính số đo cung BC

b/ Tính độ dài dây BC và độ dài cung BC theo R

c/ Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm BOC theo R

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC Vẽ đường cao AH Đường tròn (O) đường kính

AH lần lượt cắt AB và AC tại D và E

a/ Chứng tỏ : 3 điểm D, O, E thẳng hàng

b/ Chứng minh : tứ giác BDEC nội tiếp

c/ Gọi M là trung điểm BC Chứng minh : AM⊥DE

BAÌI LAÌM:

Trang 18

-Trường: THCS MẢC ÂÉNH CHI BÀI KIỂM TRA CHỈÅNG III.

Trang 19

Đề B

Bài 1 : Trình bày các dấu hiệu để nhận biết một tứ giác nội tiếp Trong các tứ giác đặc biệt em đã

học tứ giác nào nội tiếp được trong đường tròn

Bài 2 : Cho (O ; R) và dây AB = R 2

a/ Tính số đo cung AB ; số đo góc AOB

b/ Tính theo R độ dài cung AB

c/ Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB theo R

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A, AB < AC Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn

đường kính MC Nối BM và kéo dài cắt đường tròn tại D, đường thẳng DA cắt đường tròn tại S

a/ Chứng minh : ABCD là một tứ giác nội tiếp Xác định tâm I và bán kính của đường tròn ngoại tiếp

b/ Chứng minh : CA là phân giác của góc SCB

c/ Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng AB và CD N là giao điểm của đường tròn đường kính MC và BC Chứng tỏ : 3 điểm E, M, N thẳng hàng

BAÌI LAÌM:

Trang 20

-Trường: THCS MẢC ÂÉNH CHI BÀI KIỂM TRA CHỈÅNG II.

Trang 21

*/.Đề ra.

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

* Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu1: Điểm thuộc đồ thị hăm số y = 2x - 5 lă:

A(-2;-1) ; B(1;-3) ; C(3;2) ; D(-3;2)

Câu2: Hăm số y = (5a + 3)x - 3 luôn đồng biến khi:

A a > − 3

5 ; B a < − 3

5 ; C a = − 3

5 ; D a ≥ − 3

5 Câu3: Xác định tính đúng (Đ), sai (S) của các khẳng định sau:

a/ Hệ số góc của đt y = ax + b (a ≠ 0 ) lă độ lớn của góc tạo bởi đt đó

với trục Ox

b/ Với a > 0 góc α tạo bởi đt y = ax + b vă trục Ox lă góc nhọn vă có

tg α = a

B/ PHẦN TỰ LUẬN

* Băi 1 : Viết phương trình của đt thoả mên một trong câc điều kiện sau.

a/ Đi qua điểm A   ;  ÷

 

1 7

2 4 vă song song với đường thẳng y = x

3

2 b/ Cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 3 vă đi qua điểm B(2;1).

* Băi 2 : Cho hai hăm số bậc nhất

y = (m - 2

3 )x + 1 (1)

y = (2 - m)x - 3 (2)

Với giâ trị năo của m thì: a/ Đồ thị của câc hăm số (1) vă (2) lă hai đường thẳng song song? b/ Đồ thị của câc hăm số (1) vă (2) lă hai đường thẳng cắt nhau? c/ Đồ thị của câc hăm số (1) vă (2) cắt nhau tại điểm có hoănh độ bằng 4? * Băi 3 : a/ Vẽ trín cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị của hai hăm số sau: y = -x + 2 (3) vă y = 3x - 2 (4)

b/ Gọi M lă giao điểm của hai đ/thẳng (3) vă (4) Tìm toạ độ của điểm M BÀI LÀM:

Trang 22

-Trường: THCS MẢC ÂÉNH CHI BÀI KIỂM TRA CHỈÅNG II.

Trang 23

-*/.Đề số 2.

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

* Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu1: Điểm thuộc đồ thị hăm số y = 2x - 3 lă:

* Băi 1 : Viết phương trình của đt thoả mên một trong câc điều kiện sau.

a/ Đi qua điểm A   ;  ÷

* Băi 2 : Cho hai hăm số bậc nhất

y = (m - 2

3 )x + 1 (1)

y = (2 - m)x - 3 (2)

Với giâ trị năo của m thì:

a/ Đồ thị của câc hăm số (1) vă (2) lă hai đường thẳng song song?

b/ Đồ thị của câc hăm số (1) vă (2) lă hai đường thẳng cắt nhau?

c/ Đồ thị của câc hăm số (1) vă (2) cắt nhau tại điểm có hoănh độ bằng 4?

* Băi 3 : a/ Vẽ trín cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị của hai hăm số sau:

y = -x + 2 (3) vă y = 3x - 2 (4)

b/ Gọi M lă giao điểm của hai đ/thẳng (3) vă (4) Tìm toạ độ của điểm M

BÀI LÀM:

-

Trang 24

-

Trang 25

*/.Đề ra.

A/.TRẮC NGHIỆM:

* Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu1: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x - 5 là:

a/ Hệ số góc của đt y = ax + b(a≠ 0) là độ lớn của góc tạo bởi đt đó với trục Ox

b/ Với a > 0 góc α tạo bởi đt y = ax + b và trục Ox là góc nhọn và có tgα = a

B/.TỰ LUẬN:

* Bài 1 : Viết phương trình của đt thoả mãn một trong các điều kiện sau.

a/ Đi qua điểm A ; 

Với giá trị nào của m thì:

a/ Đồ thị của các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song song?

b/ Đồ thị của các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng cắt nhau?

c/ Đồ thị của các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4?

Trang 26

Câu 3: a/ S ; b/ Đ

B/ Tự luận: (7,0điểm)

*Bài 1 : a/ Phương trình đt cĩ dạng y = ax + b (a≠ 0) (1,25điểm)

Vì đt y = ax + b song song với đt y = 3 x

2 , nên ta cĩ a =

3 2 ⇒Phương trình đt cĩ dạng y = 3

2 x + b Mặt khác điểm A  ;  ÷

Vì đt y = ax + b cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng 3 nên b = 3

⇒Phương trình đt cần tìm cĩ dạng y = ax + 3

Mặt khác điểm A( )2 1; ∈đt y = ax + 3, nên 1 = a.2 + 3 ⇔ a = 1

Vậy phương trình đt cần tìm là: y = x + 3

* Bài 2 : a/ Đồ thị của các hàm số (1) và (2) là hai đt cĩ tung độ gốc khác nhau (1≠-3)

Do đĩ chúng song song với nhau khi và chỉ khi:

m - 2

3 = 2 - m ⇔2m = 2 + 2

3 ⇔m = 4

3 (0,75 điểm) b/ Đồ thị của các hàm số (1) và (2) là hai đt cắt nhau khi và chỉ khi:

m - 2

3 ≠ 2 - m ⇔2m ≠ 2 + 2

3 ⇔m ≠ 4

3 (0,75 điểm) c/ Đồ thị của các hàm số (1) và (2) là hai đt cắt nhau tại điểm cĩ hồnh độ bằng 4 nên

giá trị của hai hàm số khi x = 4 phải bằng nhau, ta cĩ: (1,0 điểm)

* Bài 3: a/.Vẽ đồ thị đúng (1,0 điểm)

b/ Tìm toạ độ giao điểm M của hai đường thẳng (3) và (4)

+ Tìm hồnh độ của điểm M: - x + 2 = 3x - 2 ⇔-4x = - 4 ⇔x = 1

+ Tìm tung độ của điểm M: thay x = 1 vào một trong hai hàm số(3) hoặc (4) Chẳng hạn thay

vào (3) ta cĩ: y = -1 + 2 = 1 Vậy toạ độ điểm M(1;1) (1,0 điểm)

-Trường: THCS MẢC ÂÉNH CHI BÀI KIỂM TRA CHỈÅNG III.

Trang 27

P

ĐỀ SỐ 1: I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Phần I : Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng M N

N

NPQ = 450; PQM = 300 Số đo của NKQ bằng:

A 37030’ B 900

C 750 D 60 0 Q

Bài 2 (1 điểm): Cho hình vuông nội tiếp đường tròn (O; R ) Q

Chu vi của hình vuông bằng:

A 2R 2 B 4R 2

C 4R 3 D 6R

Phần II: Chọn đúng (Đ) hay sai (S)

Bài 3 (1 điểm): Các câu sau đúng hay sai?

a Trong 1 đường tròn, góc nội tiếp và góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung chắn 2 cung bằng nhau thì bằng nhau

b Trong 1 đường tròn, góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn 1 cung

c Đường kính đi qua điểm chính giữa của 1 cung thì vuông góc với dây căng cung ấy

d Tứ giác có tổng 2 góc bằng 1800 thì nội tiếp được đường tròn

Ghi chú: Nếu cho câu a là đúng thì ghi : a - Đ

Nếu cho câu a là sai thì ghi : a - S

-

II/ TỰ LUẬN(7 điểm)

Cho ∆ABC (AB = AC) nội tiếp trong đường tròn (O) Các đường cao AG, BE, CF cắt nhau tại H

a) Ch/minh tứ giác AEHF nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó.b) Chứng minh AF.AC = AH.AG

c) Chứng minh GE là tiếp tuyến của đường tròn (I)

d) Cho bán kính đường tròn (I) là 2cm, BAC = 500 Tính độ dài cung FHE của đường tròn tâm I và diện tích của hình quạt tròn IFHE (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2). -

Ngày đăng: 04/07/2015, 17:00

w